Thẻ vàng cho Constantino Capotondi.
Jonathan Liljedahl (Thay: William Nilsson) 15 | |
Gideon Mensah 30 | |
Markus Bjoerkqvist 45+4' | |
Daniel Ljung (Thay: David Frisk) 46 | |
Emmanuel Moungam (Thay: Markus Bjoerkqvist) 60 | |
Kevin Jensen (Thay: Gustaf Weststroem) 60 | |
Adam Egnell (Thay: Zakaria Loukili) 66 | |
Xavier Odhiambo (Thay: Enes Hebibovic) 66 | |
Shakur Omar (Thay: Samuel Adrian) 71 | |
Daniel Lagerloef (Thay: Mehmet Uzel) 71 | |
Allen Smajic (Thay: Kevin Jensen) 76 | |
Amr Kaddoura 78 | |
Daniel Lagerloef 85 | |
Adam Egnell 86 | |
Lukas Lindholm Corner (Thay: Emilio Reljanovic) 87 | |
Ivan Maric 90+7' | |
Constantino Capotondi 90+8' |
Thống kê trận đấu Landskrona BoIS vs Ljungskile


Diễn biến Landskrona BoIS vs Ljungskile
Thẻ vàng cho Ivan Maric.
Emilio Reljanovic rời sân và được thay thế bởi Lukas Lindholm.
V À A A O O O - Adam Egnell từ Landskrona BoIS đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Adam Egnell ghi bàn!
Thẻ vàng cho Daniel Lagerloef.
Thẻ vàng cho Amr Kaddoura.
Kevin Jensen rời sân và được thay thế bởi Allen Smajic.
Mehmet Uzel rời sân và được thay thế bởi Daniel Lagerloef.
Samuel Adrian rời sân và được thay thế bởi Shakur Omar.
Enes Hebibovic rời sân và được thay thế bởi Xavier Odhiambo.
Zakaria Loukili rời sân và được thay thế bởi Adam Egnell.
Gustaf Weststroem rời sân và được thay thế bởi Kevin Jensen.
Markus Bjoerkqvist rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Moungam.
David Frisk rời sân và được thay thế bởi Daniel Ljung.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Markus Bjoerkqvist.
Thẻ vàng cho Gideon Mensah.
William Nilsson rời sân và được thay thế bởi Jonathan Liljedahl.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Landskrona BoIS vs Ljungskile
Landskrona BoIS (4-2-3-1): Amr Kaddoura (1), Gustaf Bruzelius (4), Andreas Murbeck (26), Tobias Karlsson (6), Gustaf Weststrom (3), Andre Alvarez Perez (18), Max Med Omar Mohamed (15), Markus Bjorkqvist (11), Constantino Capotondi (10), Zakaria Loukili (23), Enes Hebibovic (36)
Ljungskile (4-2-3-1): Lukas Eriksson (1), Emilio Reljanovic (16), Gideon Mensah (60), Ivan Maric (69), Mehmet Uzel (23), Filip Ambroz (10), Samuel Adrian (58), William Nilsson (13), David Frisk (15), Issaka Seidu (4), Isaac Shears (45)


| Thay người | |||
| 60’ | Markus Bjoerkqvist Emmanuel Moungam | 15’ | William Nilsson Jonathan Liljedahl |
| 60’ | Allen Smajic Kevin Jensen | 46’ | David Frisk Daniel Ljung |
| 66’ | Zakaria Loukili Adam Egnell | 71’ | Samuel Adrian Shakur Omar |
| 66’ | Enes Hebibovic Xavier Odhiambo | 71’ | Mehmet Uzel Daniel Lagerloef |
| 76’ | Kevin Jensen Allen Smajic | 87’ | Emilio Reljanovic Lukas Lindholm Corner |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcus Pettersson | Cameron Hogg | ||
Adam Egnell | Leon Rasmus Stefan Nafors Dahlin | ||
Allen Smajic | Gustav Hedin | ||
Emmanuel Moungam | Jonathan Liljedahl | ||
Kota Sakurai | Shakur Omar | ||
Chibueze Maxwell Ozoemena | Daniel Lagerloef | ||
Xavier Odhiambo | Hugo Borstam | ||
Kevin Jensen | Daniel Ljung | ||
Maximilian Milosevic | Lukas Lindholm Corner | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Landskrona BoIS
Thành tích gần đây Ljungskile
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | -2 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | B H T | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 8 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 10 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T | |
| 11 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 13 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 15 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B | |
| 16 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch