Thẻ vàng cho Edi Sylisufaj.
Hampus Soederstroem (Thay: Erdal Rakip) 31 | |
Gustaf Bruzelius 44 | |
Andre Alvarez Perez 49 | |
Tobias Karlsson 57 | |
Hampus Soederstroem 59 | |
Edi Sylisufaj 59 |
Đang cập nhậtDiễn biến Landskrona BoIS vs Orebro SK
Thẻ vàng cho Hampus Soederstroem.
Thẻ vàng cho Tobias Karlsson.
Thẻ vàng cho Andre Alvarez Perez.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Gustaf Bruzelius.
Erdal Rakip rời sân và được thay thế bởi Hampus Soederstroem.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Landskrona BoIS vs Orebro SK


Đội hình xuất phát Landskrona BoIS vs Orebro SK
Landskrona BoIS (4-3-3): Marcus Pettersson (30), Gustaf Bruzelius (4), Andreas Murbeck (26), Tobias Karlsson (6), Gustaf Weststrom (3), Kevin Jensen (21), Andre Alvarez Perez (18), Zakaria Loukili (23), Constantino Capotondi (10), Mathias Andreasen (14), Edi Sylisufaj (9)
Orebro SK (5-3-2): Jakub Ojrzynski (75), Victor Sandberg (3), John Stenberg (32), Jetmir Haliti (19), Chovanie Amatkarijo (25), Christopher Redenstrand (11), Erdal Rakip (23), Manasse Kusu (8), Antonio Yakoub (9), Kalle Holmberg (17), Rasmus Wiedesheim-Paul (10)


| Cầu thủ dự bị | |||
Roni Arabaci | Lowe Astvald | ||
Adam Egnell | Giuseppe Bovalina | ||
Enes Hebibovic | Edwin Ibrahimbegovic | ||
Amr Kaddoura | Nils Larsson | ||
Maximilian Milosevic | Jacob Ortmark | ||
Max Med Omar Mohamed | Hampus Söderström | ||
Emmanuel Moungam | Fabian Wahlström | ||
Kota Sakurai | Max Watson | ||
Allen Smajic | Samuel Wikman | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Landskrona BoIS
Thành tích gần đây Orebro SK
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 20 | 5 | 4 | 43 | 65 | T T H T T | |
| 2 | 29 | 16 | 6 | 7 | 15 | 54 | H T T B T | |
| 3 | 29 | 13 | 9 | 7 | 11 | 48 | T H H H H | |
| 4 | 29 | 12 | 12 | 5 | 9 | 48 | H H H T B | |
| 5 | 29 | 12 | 9 | 8 | 13 | 45 | T T T B H | |
| 6 | 29 | 12 | 9 | 8 | 12 | 45 | B T B T T | |
| 7 | 29 | 13 | 4 | 12 | 1 | 43 | T B B T T | |
| 8 | 29 | 11 | 9 | 9 | -4 | 42 | B B T B T | |
| 9 | 29 | 11 | 8 | 10 | 9 | 41 | T B H T B | |
| 10 | 29 | 10 | 5 | 14 | -10 | 35 | T B T B T | |
| 11 | 29 | 8 | 9 | 12 | -11 | 33 | B H B H H | |
| 12 | 29 | 7 | 10 | 12 | -5 | 31 | B H T H H | |
| 13 | 29 | 6 | 12 | 11 | -11 | 30 | H B H H T | |
| 14 | 29 | 5 | 12 | 12 | -13 | 27 | H T B B B | |
| 15 | 29 | 6 | 8 | 15 | -11 | 26 | B T B B B | |
| 16 | 29 | 6 | 1 | 22 | -48 | 19 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch