Thẻ vàng cho Niklas Dahlstroem.
Andreas Murbeck 45+3' | |
Edi Sylisufaj (Thay: Adam Egnell) 46 | |
Willhelm Aerlig (Thay: Laorent Shabani) 66 | |
Lucas Sibelius (Thay: Jonathan Nilsson) 66 | |
Oliver Alfonsi 69 | |
Mathias Andreasen (Kiến tạo: Edi Sylisufaj) 70 | |
Enes Hebibovic (Thay: Mathias Andreasen) 71 | |
Enes Hebibovic (Thay: Mathias Andreasen) 73 | |
Shanyder Borgelin (Thay: Oliver Alfonsi) 80 | |
Olle Werner (Thay: Albin Winbo) 80 | |
Niklas Dahlstroem (Kiến tạo: Emil Hellman) 84 | |
Emmanuel Moungam 88 | |
Joakim Lindner (Thay: Noah Johansson) 90 | |
Marcus Pettersson 90+4' | |
Niklas Dahlstroem 90+6' |
Thống kê trận đấu Landskrona BoIS vs Varbergs BoIS FC


Diễn biến Landskrona BoIS vs Varbergs BoIS FC
Noah Johansson rời sân và được thay thế bởi Joakim Lindner.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Marcus Pettersson.
Kevin Jensen rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Moungam.
Kevin Jensen rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Moungam.
Emil Hellman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Niklas Dahlstroem đã ghi bàn!
Emil Hellman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Niklas Dahlstroem đã ghi bàn!
Albin Winbo rời sân và được thay thế bởi Olle Werner.
Oliver Alfonsi rời sân và được thay thế bởi Shanyder Borgelin.
Albin Winbo rời sân và được thay thế bởi Olle Werner.
Oliver Alfonsi rời sân và được thay thế bởi Shanyder Borgelin.
Mathias Andreasen rời sân và được thay thế bởi Enes Hebibovic.
Mathias Andreasen rời sân và được thay thế bởi Enes Hebibovic.
Edi Sylisufaj đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mathias Andreasen đã ghi bàn!
Edi Sylisufaj đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mathias Andreasen đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Oliver Alfonsi.
Đội hình xuất phát Landskrona BoIS vs Varbergs BoIS FC
Landskrona BoIS (4-3-3): Marcus Pettersson (30), Gustaf Bruzelius (4), Andreas Murbeck (26), Tobias Karlsson (6), Gustaf Weststrom (3), Adam Egnell (5), Andre Alvarez Perez (18), Zakaria Loukili (23), Kevin Jensen (21), Mathias Andreasen (14), Constantino Capotondi (10)
Varbergs BoIS FC (4-3-3): Karl Strindholm (29), Niklas Dahlström (22), Gustav Broman (2), Edvin Tellgren (17), Emil Hellman (5), Noah Johansson (15), Erion Sadiku (28), Albin Winbo (8), Laorent Shabani (9), Oliver Alfonsi (14), Jonathan Nilsson (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Adam Egnell Edi Sylisufaj | 66’ | Laorent Shabani Wilhelm Arlig |
| 80’ | Oliver Alfonsi Shanyder Borgelin | ||
| 80’ | Albin Winbo Olle Werner | ||
| 90’ | Noah Johansson Joakim Lindner | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Enes Hebibovic | Shanyder Borgelin | ||
Amr Kaddoura | Oliver Brynéus | ||
Maximilian Milosevic | Oscar Ekman | ||
Max Med Omar Mohamed | Joakim Lindner | ||
Emmanuel Moungam | Lucas Sibelius | ||
Salomo Ojala | Anton Thorsson | ||
Kota Sakurai | Olle Werner | ||
Allen Smajic | Hampus Zackrisson | ||
Edi Sylisufaj | Wilhelm Arlig | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Landskrona BoIS
Thành tích gần đây Varbergs BoIS FC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 19 | 5 | 4 | 40 | 62 | H T T H T | |
| 2 | 28 | 15 | 6 | 7 | 14 | 51 | T H T T B | |
| 3 | 28 | 12 | 12 | 4 | 12 | 48 | T H H H T | |
| 4 | 28 | 13 | 8 | 7 | 11 | 47 | T T H H H | |
| 5 | 29 | 12 | 9 | 8 | 13 | 45 | H B T B T | |
| 6 | 28 | 12 | 8 | 8 | 13 | 44 | T T T B H | |
| 7 | 28 | 13 | 3 | 12 | 1 | 42 | T B B T T | |
| 8 | 28 | 11 | 8 | 9 | 10 | 41 | H T B H T | |
| 9 | 28 | 10 | 9 | 9 | -6 | 39 | H B B T B | |
| 10 | 28 | 8 | 8 | 12 | -11 | 32 | B H B H H | |
| 11 | 28 | 9 | 5 | 14 | -13 | 32 | B T B T B | |
| 12 | 28 | 7 | 9 | 12 | -5 | 30 | B B H T H | |
| 13 | 28 | 6 | 11 | 11 | -11 | 29 | H B H H T | |
| 14 | 28 | 5 | 12 | 11 | -10 | 27 | B H T B B | |
| 15 | 29 | 6 | 8 | 15 | -12 | 26 | H B T B B | |
| 16 | 28 | 6 | 1 | 21 | -46 | 19 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch