Thẻ vàng cho Marcos Martinich.
F. Watson 10 | |
Franco Watson 10 | |
Santiago Arias 16 | |
Eduardo Salvio 21 | |
Agustin Cardozo 27 | |
Franco Watson (Kiến tạo: Lucas Besozzi) 35 | |
C. Cabello (Thay: A. Robles) 39 | |
Carlos Cabello (Thay: Ademar Robles) 39 | |
Ramiro Carrera (Thay: Franco Watson) 46 | |
Marcos Martinich 53 |
Đang cập nhậtDiễn biến Lanus vs Cienciano
Franco Watson rời sân và được thay thế bởi Ramiro Carrera.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ademar Robles rời sân và được thay thế bởi Carlos Cabello.
Lucas Besozzi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Franco Watson đã ghi bàn!
V À A A A O O O Lanus ghi bàn.
Thẻ vàng cho Agustin Cardozo.
Thẻ vàng cho Eduardo Salvio.
Thẻ vàng cho Santiago Arias.
Thẻ vàng cho Franco Watson.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Lanus vs Cienciano


Đội hình xuất phát Lanus vs Cienciano
Lanus (4-2-3-1): Nahuel Hernan Losada (26), Tomas Guidara (33), Carlos Izquierdoz (24), Jose Canale (13), Sasha Julian Marcich (6), Agustin Medina (17), Agustin Cardozo (30), Eduardo Salvio (11), Franco Watson (8), Lucas Bezzosi (77), Yoshan Valois (19)
Cienciano (4-3-3): Italo Espinoza (31), Claudio Nunez (13), Maximiliano Amondarain (4), Kevin Becerra (3), Marcos Martinich (16), Barreto Barreto (88), Santiago Arias (5), Ademar Robles (29), Cristian Souza Espana (7), Carlos Garces (21), Alejandro Hohberg (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Franco Watson Ramiro Carrera | 39’ | Ademar Robles Carlos Cabello |
| Cầu thủ dự bị | |||
Franco Petroli | Gonzalo Falcon | ||
Benjamin Acosta | Jean Roncal | ||
Dylan Aquino | Gonzalo Aguirre | ||
Ramiro Carrera | Neri Bandiera | ||
Ronaldo De Jesus | Carlos Cabello | ||
Nicolas Jorge Morgantini | Henry Caparo | ||
Felipe Pena Biafore | Sebastian Cavero | ||
Gonzalo Perez | Didier La Torre | ||
Luciano Romero | Rotceh Aguilar | ||
Facundo Sanchez | Renzo Salazar | ||
Matias Sepulveda | Matias Succar | ||
Allan Wlk | Alonso Yovera | ||
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | T T H H H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | B T H H T | |
| 3 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T B T H H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B B B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T B H T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T T B B H | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 3 | 7 | B T H H H | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B T H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H H H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B T H B T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H T H B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | B B B T B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 1 | 5 | 0 | 1 | 8 | H H H H T | |
| 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 7 | H H H H T | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | T H H H B | |
| 4 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | B H H H B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 | 9 | T H T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T B T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | B T B B H | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | B H B B H | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | H B T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | B T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T H B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | H H B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 10 | T B T H T | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch