Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alex Luna (Kiến tạo: Juan Franco) 18 | |
Ramiro Carrera 44 | |
Gaston Lodico 52 | |
Francesco Lo Celso (Thay: Francis Mac Allister) 56 | |
Stefano Moreyra (Thay: Gaston Lodico) 56 | |
Alexis Segovia (Kiến tạo: Ramiro Carrera) 61 | |
Juan Edgardo Ramirez (Thay: Alexis Segovia) 63 | |
Ramiro Carrera 65 | |
Damian Puebla (Thay: Jonas Acevedo) 68 | |
Marcelino Moreno (Kiến tạo: Sasha Marcich) 70 | |
Alexis Pedro Canelo (Thay: Walter Bou) 77 | |
Agustin Medina (Thay: Ramiro Carrera) 77 | |
Silvio Romero (Thay: Alex Luna) 78 | |
Luca Klimowicz (Thay: Nicolas Cordero) 78 | |
Stefano Moreyra 88 | |
Dylan Aquino (Thay: Eduardo Salvio) 90 | |
Lautaro Acosta (Thay: Marcelino Moreno) 90 | |
Alexis Pedro Canelo 90+3' |
Thống kê trận đấu Lanus vs Instituto Cordoba


Diễn biến Lanus vs Instituto Cordoba
V À A A O O O - Alexis Pedro Canelo đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ 1] đã ghi bàn!
Marcelino Moreno rời sân và được thay thế bởi Lautaro Acosta.
Eduardo Salvio rời sân và được thay thế bởi Dylan Aquino.
Thẻ vàng cho Stefano Moreyra.
Nicolas Cordero rời sân và được thay thế bởi Luca Klimowicz.
Alex Luna rời sân và được thay thế bởi Silvio Romero.
Ramiro Carrera rời sân và được thay thế bởi Agustin Medina.
Walter Bou rời sân và được thay thế bởi Alexis Pedro Canelo.
Sasha Marcich đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcelino Moreno đã ghi bàn!
Jonas Acevedo rời sân và được thay thế bởi Damian Puebla.
Thẻ vàng cho Ramiro Carrera.
Alexis Segovia rời sân và được thay thế bởi Juan Edgardo Ramirez.
Ramiro Carrera đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alexis Segovia đã ghi bàn!
Gaston Lodico rời sân và được thay thế bởi Stefano Moreyra.
Francis Mac Allister rời sân và được thay thế bởi Francesco Lo Celso.
Thẻ vàng cho Gaston Lodico.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Lanus vs Instituto Cordoba
Lanus (4-2-3-1): Nahuel Hernan Losada (26), Gonzalo Perez (4), Carlos Izquierdoz (24), Ronaldo De Jesus (35), Sasha Julian Marcich (6), Ramiro Carrera (23), Agustin Cardozo (30), Alexis Sebastin Segovia (36), Marcelino Moreno (10), Eduardo Salvio (11), Walter Bou (9)
Instituto Cordoba (4-2-3-1): Manuel Roffo (28), Juan Franco (2), Nicolas Mauricio Zalazar (5), Fernando Ruben Alarcon (6), Lucas Rodriguez (18), Francis Mac Allister (14), Gaston Lodico (19), Damian Batallini (11), Alex Nahuel Luna (27), Jonas Acevedo (8), Nicolas Cordero (29)


| Thay người | |||
| 63’ | Alexis Segovia Juan Ramirez | 56’ | Gaston Lodico Stefano Moreyra |
| 77’ | Ramiro Carrera Agustin Medina | 56’ | Francis Mac Allister Francesco Lo Celso |
| 77’ | Walter Bou Alexis Canelo | 68’ | Jonas Acevedo Damian Puebla |
| 90’ | Eduardo Salvio Dylan Aquino | 78’ | Nicolas Cordero Luca Klimowicz |
| 90’ | Marcelino Moreno Lautaro Acosta | 78’ | Alex Luna Silvio Romero |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lautaro Morales | Stefano Moreyra | ||
Dylan Aquino | Francesco Lo Celso | ||
Lautaro Acosta | Jeremias Lazaro | ||
Agustin Rodríguez | Luca Klimowicz | ||
Juan Ramirez | Matias Gallardo | ||
Franco Orozco | Jonathan Dellarossa | ||
Ezequiel Munoz | Emanuel Beltran | ||
Armando Mendez | Joaquin Papaleo | ||
Agustin Medina | Elias Pereyra | ||
Leonel Cardozo | Damian Puebla | ||
Alexis Canelo | Gonzalo Requena | ||
Bruno Cabrera | Silvio Romero | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lanus
Thành tích gần đây Instituto Cordoba
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch