Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Walter Bou 16 | |
Agustin Medina (Thay: Felipe Pena Biafore) 18 | |
Ramiro Carrera 35 | |
Dylan Aquino (Kiến tạo: Agustin Cardozo) 37 | |
Dylan Aquino (Kiến tạo: Ramiro Carrera) 40 | |
Bruno Cabrera (Thay: Rodrigo Herrera) 46 | |
Jeronimo Gomez Mattar (Thay: Luciano Herrera) 46 | |
Jeronimo Gomez Mattar (Thay: Rodrigo Herrera) 46 | |
Bruno Cabrera (Thay: Luciano Herrera) 46 | |
Dylan Aquino (Kiến tạo: Ramiro Carrera) 54 | |
Eduardo Salvio (Kiến tạo: Dylan Aquino) 55 | |
Walter Nunez (Thay: Walter Mazzantti) 59 | |
Marcelo Esponda (Thay: David Sotelo) 59 | |
Lucas Besozzi (Thay: Eduardo Salvio) 62 | |
Bruno Cabrera (Thay: Dylan Aquino) 62 | |
Yoshan Valois (Thay: Walter Bou) 77 | |
Franco Watson (Thay: Ramiro Carrera) 77 | |
Jeronimo Russo (Thay: Martin Luciano) 77 | |
Tomas Ezequiel Guidara 88 |
Thống kê trận đấu Lanus vs Newell's Old Boys


Diễn biến Lanus vs Newell's Old Boys
Thẻ vàng cho Tomas Ezequiel Guidara.
Martin Luciano rời sân và được thay thế bởi Jeronimo Russo.
Ramiro Carrera rời sân và được thay thế bởi Franco Watson.
Walter Bou rời sân và được thay thế bởi Yoshan Valois.
Dylan Aquino rời sân và được thay thế bởi Bruno Cabrera.
Eduardo Salvio rời sân và được thay thế bởi Lucas Besozzi.
David Sotelo rời sân và được thay thế bởi Marcelo Esponda.
Walter Mazzantti rời sân và được thay thế bởi Walter Nunez.
Dylan Aquino đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Eduardo Salvio đã ghi bàn!
Ramiro Carrera đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Dylan Aquino đã ghi bàn!
Luciano Herrera rời sân và được thay thế bởi Bruno Cabrera.
Rodrigo Herrera rời sân và được thay thế bởi Jeronimo Gomez Mattar.
Luciano Herrera rời sân và được thay thế bởi Jeronimo Gomez Mattar.
Rodrigo Herrera rời sân và được thay thế bởi Bruno Cabrera.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Ramiro Carrera đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dylan Aquino đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Lanus vs Newell's Old Boys
Lanus (4-4-2): Nahuel Hernan Losada (26), Tomas Guidara (33), Carlos Izquierdoz (24), Jose Canale (13), Sasha Julian Marcich (6), Eduardo Salvio (11), Felipe Pena Biafore (5), Agustin Cardozo (30), Dylan Aquino (25), Walter Bou (9), Ramiro Carrera (23)
Newell's Old Boys (4-2-3-1): Williams Barlasina (1), Martin Ortega (6), Saul Salcedo (15), Nicolás Goitea (23), Martin Luciano (3), Rodrigo Herrera (26), Luca Regiardo (5), Walter Mazzantti (18), David Sotelo (8), Luciano Herrera (27), Juan Ramirez (99)


| Thay người | |||
| 18’ | Felipe Pena Biafore Agustin Medina | 46’ | Rodrigo Herrera Jeronimo Gomez Mattar |
| 62’ | Eduardo Salvio Lucas Bezzosi | 46’ | Luciano Herrera Bruno Leonel Cabrera |
| 77’ | Ramiro Carrera Franco Watson | 59’ | David Sotelo Marcelo Cesar Esponda |
| 77’ | Walter Bou Yoshan Valois | 59’ | Walter Mazzantti Walter Nunez |
| 77’ | Martin Luciano Jeronimo Russo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Franco Petroli | Josue Reinatti | ||
Luciano Romero | Armando Mendez | ||
Nicolas Jorge Morgantini | Oscar Salomon | ||
Gonzalo Perez | Gabriel Risso | ||
Ronaldo De Jesus | Jeronimo Russo | ||
Franco Watson | Valentino Acuna | ||
Agustin Medina | Jeronimo Gomez Mattar | ||
Thomas de Martis | Marcelo Cesar Esponda | ||
Lucas Bezzosi | Franco Emanuel García | ||
Yoshan Valois | Walter Nunez | ||
Benjamin Acosta | Francisco Scarpeccio | ||
Bruno Leonel Cabrera | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lanus
Thành tích gần đây Newell's Old Boys
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 4 | 0 | 7 | 22 | T H T H T | |
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 4 | 20 | T H H B T | |
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H T B T H | |
| 4 | 10 | 5 | 3 | 2 | 5 | 18 | B T T H T | |
| 5 | 10 | 5 | 3 | 2 | 4 | 18 | T T B B T | |
| 6 | 10 | 4 | 5 | 1 | 7 | 17 | H B H H H | |
| 7 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | B T H T T | |
| 8 | 10 | 4 | 4 | 2 | 6 | 16 | T T T H H | |
| 9 | 10 | 3 | 7 | 0 | 5 | 16 | H H H H T | |
| 10 | 10 | 4 | 3 | 3 | 4 | 15 | H H T H T | |
| 11 | 9 | 4 | 3 | 2 | 3 | 15 | B H B T T | |
| 12 | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 15 | B T H T T | |
| 13 | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 15 | T B H T H | |
| 14 | 10 | 3 | 5 | 2 | 4 | 14 | H H T H H | |
| 15 | 10 | 3 | 5 | 2 | 3 | 14 | B H T H B | |
| 16 | 10 | 3 | 5 | 2 | 0 | 14 | T H H H B | |
| 17 | 10 | 4 | 2 | 4 | -1 | 14 | T B H T B | |
| 18 | 10 | 3 | 4 | 3 | 0 | 13 | H B T B H | |
| 19 | 10 | 3 | 4 | 3 | -1 | 13 | T H H H B | |
| 20 | 10 | 3 | 3 | 4 | -2 | 12 | H T B H T | |
| 21 | 8 | 2 | 5 | 1 | 1 | 11 | B T H H H | |
| 22 | 10 | 3 | 2 | 5 | -2 | 11 | T H B B T | |
| 23 | 10 | 3 | 1 | 6 | -2 | 10 | T B T B B | |
| 24 | 10 | 3 | 1 | 6 | -5 | 10 | B B T H B | |
| 25 | 10 | 2 | 3 | 5 | -6 | 9 | B H H H B | |
| 26 | 10 | 0 | 6 | 4 | -4 | 6 | H H H H B | |
| 27 | 10 | 1 | 3 | 6 | -5 | 6 | B B B H B | |
| 28 | 9 | 0 | 5 | 4 | -6 | 5 | B B B H H | |
| 29 | 10 | 1 | 1 | 8 | -12 | 4 | B T B B B | |
| 30 | 10 | 0 | 3 | 7 | -16 | 3 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch