Angel Garcia rời sân và được thay thế bởi Petros Ioannou.
Riad Bajic 18 | |
Tamas Kiss (Thay: Clifford Aboagye) 27 | |
Djordje Ivanovic 31 | |
Kostakis Artymatas 35 | |
Babacar Dione (Thay: Elian Sosa) 60 | |
Marios Elia (Thay: Stefan Vukic) 60 | |
Emil Bergstroem 64 | |
(Pen) Hrvoje Milicevic 65 | |
Hrvoje Milicevic 75 | |
Youssef Amyn (Thay: Djordje Ivanovic) 75 | |
Dimitris Theodorou (Thay: Andreas Chrysostomou) 77 | |
Tobias Schaettin (Thay: Konstantinos Sergiou) 77 | |
Youssef Amyn 80 | |
Marios Elia 82 | |
Riad Bajic 85 | |
Waldo Rubio (Thay: Jorge Miramon) 86 | |
Jairo Izquierdo (Thay: Giorgos Naoum) 86 | |
Mathias Gonzalez (Thay: Riad Bajic) 86 | |
Petros Ioannou (Thay: Angel Garcia) 90 |
Thống kê trận đấu Larnaca vs Anorthosis


Diễn biến Larnaca vs Anorthosis
Riad Bajic rời sân và được thay thế bởi Mathias Gonzalez.
Giorgos Naoum rời sân và được thay thế bởi Jairo Izquierdo.
Jorge Miramon rời sân và được thay thế bởi Waldo Rubio.
V À A A O O O - Riad Bajic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marios Elia.
V À A A O O O - Youssef Amyn đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Konstantinos Sergiou rời sân và được thay thế bởi Tobias Schaettin.
Andreas Chrysostomou rời sân và được thay thế bởi Dimitris Theodorou.
Thẻ vàng cho Hrvoje Milicevic.
Djordje Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Youssef Amyn.
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Hrvoje Milicevic thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Emil Bergstroem.
Stefan Vukic rời sân và được thay thế bởi Marios Elia.
Elian Sosa rời sân và được thay thế bởi Babacar Dione.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Kostakis Artymatas.
V À A A O O O - Djordje Ivanovic ghi bàn!
Clifford Aboagye rời sân và được thay thế bởi Tamas Kiss.
Đội hình xuất phát Larnaca vs Anorthosis
Larnaca (4-2-3-1): Zlatan Alomerovic (1), Godswill Ekpolo (22), Hrvoje Milicevic (15), Valentin Roberge (27), Angel Garcia Cabezali (14), Gus Ledes (7), Pere Pons (17), Jorge Miramon (21), Djorde Ivanovic (9), Giorgos Naoum (29), Riad Bajic (11)
Anorthosis (4-4-2): Konstantinos Panagi (1), Andreas Karamanolis (47), Emil Bergstrom (31), Kostakis Artymatas (4), Kiko (5), Konstantinos Sergiou (22), Clifford Aboagye (20), Stefano Sensi (6), Andreas Chrysostomou (88), Stefan Vukic (9), Elian Sosa (32)


| Thay người | |||
| 75’ | Djordje Ivanovic Youssef Amyn | 27’ | Clifford Aboagye Tamas Kiss |
| 86’ | Riad Bajic Mathias Gonzalez Rivas | 60’ | Elian Sosa Babacar Dione |
| 86’ | Jorge Miramon Waldo Rubio | 60’ | Stefan Vukic Marios Ilia |
| 86’ | Giorgos Naoum Jairo Izquierdo | 77’ | Andreas Chrysostomou Dimitris Theodorou |
| 90’ | Angel Garcia Petros Ioannou | 77’ | Konstantinos Sergiou Tobias Schattin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Antreas Paraskevas | Martin Sebok | ||
Dimitris Dimitriou | Lovre Rogic | ||
Mathias Gonzalez Rivas | Stavros Panagi | ||
Petros Ioannou | Simranjit Singh Thandi | ||
Waldo Rubio | Dimitris Theodorou | ||
Youssef Amyn | Tamas Kiss | ||
Marcus Rohden | Babacar Dione | ||
Jairo Izquierdo | Tobias Schattin | ||
Jeremie Gnali | Evagoras Charalampous | ||
Christos Loukaidis | Marios Ilia | ||
Christodoulos Thoma | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Larnaca
Thành tích gần đây Anorthosis
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 11 | 3 | 2 | 28 | 36 | T T H T T | |
| 2 | 15 | 11 | 1 | 3 | 19 | 34 | T T T T B | |
| 3 | 16 | 10 | 4 | 2 | 17 | 34 | H T H T T | |
| 4 | 16 | 9 | 4 | 3 | 19 | 31 | T B T H H | |
| 5 | 15 | 8 | 5 | 2 | 19 | 29 | B H T H T | |
| 6 | 16 | 8 | 3 | 5 | 2 | 27 | H H B T T | |
| 7 | 16 | 7 | 3 | 6 | -2 | 24 | H T H B T | |
| 8 | 16 | 5 | 4 | 7 | -11 | 19 | H B T T B | |
| 9 | 16 | 3 | 8 | 5 | -8 | 17 | T B H H H | |
| 10 | 16 | 5 | 2 | 9 | -11 | 17 | B B T H T | |
| 11 | 16 | 4 | 2 | 10 | -13 | 14 | B B B B B | |
| 12 | 16 | 2 | 8 | 6 | -14 | 14 | H H B H B | |
| 13 | 16 | 3 | 2 | 11 | -12 | 11 | B T H B B | |
| 14 | 16 | 0 | 1 | 15 | -33 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch