Chủ Nhật, 20/09/2026
Giorgos Naoum
6
Marcus Rohden
22
Youssef El Arabi (Thay: Pieros Sotiriou)
28
Issam Chebake
37
Bruno Gama
39
Radosav Petrovic
42
Vitor Meer (Thay: Issam Chebake)
46
Jeremie Gnali (Thay: Angel Garcia)
46
Godswill Ekpolo (Thay: Hrvoje Milicevic)
46
Aitor Cantalapiedra (Thay: Marcus Rohden)
46
Bruno Gama
57
Fran Sol (Thay: Karol Angielski)
58
Giannis Satsias
67
Konstantinos Galanopoulos (Thay: Sergio Tejera)
69
Pizzi (Thay: Panagiotis Kattirtzis)
77
Yerson Chacon (Thay: Bruno Gama)
90

Thống kê trận đấu Larnaca vs APOEL Nicosia

số liệu thống kê
Larnaca
Larnaca
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
48 Kiểm soát bóng 52
7 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 0
2 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Larnaca vs APOEL Nicosia

Tất cả (20)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Bruno Gama rời sân và được thay thế bởi Yerson Chacon.

77'

Panagiotis Kattirtzis rời sân và được thay thế bởi Pizzi.

69'

Sergio Tejera rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Galanopoulos.

67' Thẻ vàng cho Giannis Satsias.

Thẻ vàng cho Giannis Satsias.

58'

Karol Angielski rời sân và được thay thế bởi Fran Sol.

57' V À A A O O O - Bruno Gama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bruno Gama đã ghi bàn!

46'

Marcus Rohden rời sân và được thay thế bởi Aitor Cantalapiedra.

46'

Hrvoje Milicevic rời sân và được thay thế bởi Godswill Ekpolo.

46'

Angel Garcia rời sân và được thay thế bởi Jeremie Gnali.

46'

Issam Chebake rời sân và được thay thế bởi Vitor Meer.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Radosav Petrovic.

Thẻ vàng cho Radosav Petrovic.

39' V À A A O O O - Bruno Gama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bruno Gama đã ghi bàn!

37' Thẻ vàng cho Issam Chebake.

Thẻ vàng cho Issam Chebake.

28'

Pieros Sotiriou rời sân và được thay thế bởi Youssef El Arabi.

22' Thẻ vàng cho Marcus Rohden.

Thẻ vàng cho Marcus Rohden.

6' V À A A O O O - Giorgos Naoum đã ghi bàn!

V À A A O O O - Giorgos Naoum đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Larnaca vs APOEL Nicosia

Larnaca (4-3-3): Zlatan Alomerovic (1)

APOEL Nicosia (3-5-2): Vid Belec (27)

Thay người
46’
Marcus Rohden
Aitor Cantalapiedra
28’
Pieros Sotiriou
Youssef El Arabi
46’
Angel Garcia
Jeremie Gnali
46’
Issam Chebake
Vitor Meer
46’
Hrvoje Milicevic
Godswill Ekpolo
69’
Sergio Tejera
Konstantinos Galanopoulos
58’
Karol Angielski
Fran Sol
77’
Panagiotis Kattirtzis
Pizzi
90’
Bruno Gama
Yerson Chacon
Cầu thủ dự bị
Fran Sol
Lautaro Cano
Aitor Cantalapiedra
Lasha Dvali
Enzo Cabrera
Vitor Meer
Gus Ledes
Gabriel Maioli
Imad Faraj
Konstantinos Galanopoulos
Yerson Chacon
Pizzi
Valentin Roberge
Algassime Bah
Fanos Katelaris
Stefan Drazic
Jeremie Gnali
Youssef El Arabi
Godswill Ekpolo
Evagoras Antoniou
Ioakeim Toumpas
Gabriel Pereira
Antreas Paraskevas
Andreas Nikolas Christodoulou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
23/11 - 2021
15/02 - 2022
Giao hữu
12/07 - 2022
VĐQG Cyprus
23/10 - 2022
28/01 - 2023
05/11 - 2023
06/02 - 2024
Giao hữu
17/07 - 2024
VĐQG Cyprus
07/10 - 2024
21/01 - 2025
02/04 - 2025
04/05 - 2025
28/10 - 2025
08/02 - 2026
23/03 - 2026
03/05 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Larnaca

VĐQG Cyprus
19/09 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
23/07 - 2026
Giao hữu
10/07 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Cyprus
22/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026

Thành tích gần đây APOEL Nicosia

VĐQG Cyprus
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
Giao hữu
VĐQG Cyprus
22/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026
03/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LarnacaLarnaca430159T T B T
2AEL LimassolAEL Limassol4301-19T B T T
3Pafos FCPafos FC421127T H T B
4Apollon LimassolApollon Limassol413026H T H H
5Omonia NicosiaOmonia Nicosia312035H T H
6Omonia AradippouOmonia Aradippou312015H T H
7Omonia 29 MaiouOmonia 29 Maiou412125T H H B
8APOEL NicosiaAPOEL Nicosia411234B T B H
9Nea SalamisNea Salamis4112-14H B B T
10Aris LimassolAris Limassol3111-24H B T
11Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia303003H H H
12AnorthosisAnorthosis4103-63B B T B
13Karmiotissa Pano PolemidionKarmiotissa Pano Polemidion3021-32B H H
14YpsonasYpsonas3003-50B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow