Thứ Bảy, 09/05/2026
Waldo Rubio
2
Quina
15
Quina
42
Ivan Sunjic
43
Derrick Luckassen
47
Bruno Langa (Thay: Kostas Pileas)
58
Vlad Dragomir (Thay: Landry Dimata)
58
David Goldar
62
Mons Bassouamina (Thay: Ognjen Mimovic)
66
Anderson Silva (Thay: Quina)
66
Djordje Ivanovic (Thay: Riad Bajic)
67
Gus Ledes
69
Jairo Izquierdo (Thay: Waldo Rubio)
78
Anderson Silva
80
David Luiz (Thay: Pepe)
83
Djordje Ivanovic
86
Giorgos Naoum (Thay: Jorge Miramon)
86
Jimmy Suarez (Thay: Gus Ledes)
86
Vlad Dragomir
88

Thống kê trận đấu Larnaca vs Pafos FC

số liệu thống kê
Larnaca
Larnaca
Pafos FC
Pafos FC
51 Kiểm soát bóng 49
5 Sút trúng đích 9
1 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 22
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Larnaca vs Pafos FC

Tất cả (26)
90+4'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

88' V À A A O O O - Vlad Dragomir đã ghi bàn!

V À A A O O O - Vlad Dragomir đã ghi bàn!

86' V À A A O O O - Djordje Ivanovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Djordje Ivanovic đã ghi bàn!

86'

Gus Ledes rời sân và được thay thế bởi Jimmy Suarez.

86'

Jorge Miramon rời sân và được thay thế bởi Giorgos Naoum.

83'

Pepe rời sân và được thay thế bởi David Luiz.

80' V À A A O O O - Anderson Silva đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anderson Silva đã ghi bàn!

80' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

78'

Waldo Rubio rời sân và anh được thay thế bởi Jairo Izquierdo.

69' Thẻ vàng cho Gus Ledes.

Thẻ vàng cho Gus Ledes.

67'

Riad Bajic rời sân và được thay thế bởi Djordje Ivanovic.

66'

Quina rời sân và được thay thế bởi Anderson Silva.

66'

Ognjen Mimovic rời sân và được thay thế bởi Mons Bassouamina.

62' Thẻ vàng cho David Goldar.

Thẻ vàng cho David Goldar.

58'

Landry Dimata rời sân và được thay thế bởi Vlad Dragomir.

58'

Kostas Pileas rời sân và được thay thế bởi Bruno Langa.

47' Thẻ vàng cho Derrick Luckassen.

Thẻ vàng cho Derrick Luckassen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.

Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.

42' V À A A O O O - Quina đã ghi bàn!

V À A A O O O - Quina đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Larnaca vs Pafos FC

Larnaca (4-2-3-1): Zlatan Alomerovic (1), Godswill Ekpolo (22), Hrvoje Milicevic (15), Valentin Roberge (27), Jeremie Gnali (93), Gus Ledes (7), Pere Pons (17), Jorge Miramon (21), Yerson Chacon (18), Waldo Rubio (10), Riad Bajic (11)

Pafos FC (4-2-3-1): Jay Gorter (1), Ognjen Mimovic (21), David Goldar (5), Derrick Luckassen (23), Kostas Pileas (2), Ivan Sunjic (26), Pepe (88), Bruno (7), Domingos Quina (8), Mislav Orsic (17), Nany Dimata (10)

Larnaca
Larnaca
4-2-3-1
1
Zlatan Alomerovic
22
Godswill Ekpolo
15
Hrvoje Milicevic
27
Valentin Roberge
93
Jeremie Gnali
7
Gus Ledes
17
Pere Pons
21
Jorge Miramon
18
Yerson Chacon
10
Waldo Rubio
11
Riad Bajic
10
Nany Dimata
17
Mislav Orsic
8
Domingos Quina
7
Bruno
88
Pepe
26
Ivan Sunjic
2
Kostas Pileas
23
Derrick Luckassen
5
David Goldar
21
Ognjen Mimovic
1
Jay Gorter
Pafos FC
Pafos FC
4-2-3-1
Thay người
67’
Riad Bajic
Djorde Ivanovic
58’
Kostas Pileas
Bruno Langa
78’
Waldo Rubio
Jairo Izquierdo
58’
Landry Dimata
Vlad Dragomir
86’
Jorge Miramon
Giorgos Naoum
66’
Quina
Anderson
86’
Gus Ledes
Jimmy Suarez
66’
Ognjen Mimovic
Mons Bassouamina
83’
Pepe
David Luiz
Cầu thủ dự bị
Antreas Paraskevas
Neophytos Michael
Dimitris Dimitriou
Athanasios Papadoudis
Mathias Gonzalez Rivas
Bruno Langa
Petros Ioannou
Jaja
Christodoulos Thoma
David Luiz
David Gerasimou
Alexandre Brito
Giorgos Naoum
Ken Sema
Djorde Ivanovic
Vlad Dragomir
Enric Saborit
Wilmer Odefalk
Jairo Izquierdo
Anderson
Jimmy Suarez
Mons Bassouamina

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
18/09 - 2021
21/12 - 2021
18/09 - 2022
05/01 - 2023
07/10 - 2023
23/01 - 2024
01/09 - 2024
22/12 - 2024
13/04 - 2025
18/05 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
25/05 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Cyprus
05/10 - 2025
26/01 - 2026
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Larnaca

VĐQG Cyprus
06/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
14/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-1
VĐQG Cyprus
17/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026

Thành tích gần đây Pafos FC

VĐQG Cyprus
06/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
22/04 - 2026
VĐQG Cyprus
18/04 - 2026
14/04 - 2026
Cúp quốc gia Cyprus
08/04 - 2026
VĐQG Cyprus
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Omonia NicosiaOmonia Nicosia2619434661T B H T T
2LarnacaLarnaca2616552753B B H T T
3Apollon LimassolApollon Limassol2616551453T T H T H
4Pafos FCPafos FC2616372951T H H T T
5APOEL NicosiaAPOEL Nicosia2613671845B T T B T
6Aris LimassolAris Limassol2612772243H H H T B
7Omonia AradippouOmonia Aradippou2610412-834H T T B T
8AEL LimassolAEL Limassol2610313-733B T B B B
9AnorthosisAnorthosis267118-1032H H T T H
10YpsonasYpsonas268414-1028H H T B T
11Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia2661010-1528H B H T B
12Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas267514-2526H T B B B
13Ethnikos AchnasEthnikos Achnas267217-1923T B B B B
14Enosis ParalimniEnosis Paralimni260125-621B B B B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Omonia NicosiaOmonia Nicosia3325535880T T T T T
2LarnacaLarnaca3319772864B H T B T
3Apollon LimassolApollon Limassol3318781161T B B T B
4Pafos FCPafos FC33167102455H H H B B
5APOEL NicosiaAPOEL Nicosia33157111552B B H T B
6Aris LimassolAris Limassol33149102051H T B B T
Xuống hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnorthosisAnorthosis3211129-445B H T T T
2AEL LimassolAEL Limassol3112514-441H T T B H
3YpsonasYpsonas3211615-839T T H H B
4Omonia AradippouOmonia Aradippou3110615-1336B B H H B
5Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas3110516-2535B B T T T
6Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia3181013-1534B T B B T
7Ethnikos AchnasEthnikos Achnas319319-2030H T B T B
8Enosis ParalimniEnosis Paralimni311129-674T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow