Thứ Năm, 29/01/2026
Gustavo Puerta
5
Asier Villalibre (Kiến tạo: Andres Martin)
13
Mika Marmol (Kiến tạo: Manuel Fuster)
37
Mika Marmol (Kiến tạo: Enrique Clemente)
40
Ale Garcia (Kiến tạo: Pejino)
45+9'
Javier Castro (Thay: Facundo Gonzalez)
46
Enzo Loiodice
56
Juan Carlos Arana (Thay: Asier Villalibre)
57
Sergio Martinez (Thay: Peio Canales)
57
Suleiman Camara (Thay: Maguette Gueye)
57
Pejino
66
Yeray Cabanzon (Thay: Andres Martin)
67
Ivan Gil (Thay: Manuel Fuster)
69
Marvin Park (Thay: Pejino)
69
Kirian Rodriguez (Thay: Milos Lukovic)
78
Cristian Gutierrez (Thay: Viti)
80
Enzo Loiodice
82
Enzo Loiodice
82
Marco Sangalli (Thay: Gustavo Puerta)
84
Jese (Thay: Ale Garcia)
84
Edward Cedeno (Thay: Lorenzo Amatucci)
86
Cedeno, Edward
90+1'
Edward Cedeno
90+1'
Ivan Gil
90+4'

Thống kê trận đấu Las Palmas vs Racing Santander

số liệu thống kê
Las Palmas
Las Palmas
Racing Santander
Racing Santander
50 Kiểm soát bóng 50
18 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
12 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Las Palmas vs Racing Santander

Tất cả (35)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Ivan Gil.

Thẻ vàng cho Ivan Gil.

90+1' Thẻ vàng cho Edward Cedeno.

Thẻ vàng cho Edward Cedeno.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86'

Lorenzo Amatucci rời sân và được thay thế bởi Edward Cedeno.

84'

Ale Garcia rời sân và được thay thế bởi Jese.

84'

Gustavo Puerta rời sân và được thay thế bởi Marco Sangalli.

82' THẺ ĐỎ! - Enzo Loiodice nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Enzo Loiodice nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

82' ANH ẤY RA SÂN! - Enzo Loiodice nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Enzo Loiodice nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

80'

Viti rời sân và được thay thế bởi Cristian Gutierrez.

78'

Milos Lukovic rời sân và được thay thế bởi Kirian Rodriguez.

69'

Pejino rời sân và được thay thế bởi Marvin Park.

69'

Manuel Fuster rời sân và được thay thế bởi Ivan Gil.

67'

Andres Martin rời sân và được thay thế bởi Yeray Cabanzon.

66' Thẻ vàng cho Pejino.

Thẻ vàng cho Pejino.

57'

Maguette Gueye rời sân và được thay thế bởi Suleiman Camara.

57'

Peio Canales rời sân và được thay thế bởi Sergio Martinez.

57'

Asier Villalibre rời sân và được thay thế bởi Juan Carlos Arana.

56' Thẻ vàng cho Enzo Loiodice.

Thẻ vàng cho Enzo Loiodice.

46'

Facundo Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Javier Castro.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Las Palmas vs Racing Santander

Las Palmas (4-2-3-1): Dinko Horkas (1), Viti (17), Sergio Barcia (6), Mika Mármol (3), Enrique Clemente (5), Enzo Loiodice (12), Lorenzo Amatucci (16), Ale Garcia (22), Manuel Fuster (14), Pejiño (24), Milos Lukovic (25)

Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (1), Clement Michelin (17), Pablo Ramon Parra (21), Facundo Gonzalez (16), Mario Garcia Alvear (3), Maguette Gueye (14), Gustavo Puerta (19), Andres Martin (11), Jeremy Arevalo (29), Peio Urtasan (18), Asier Villalibre (12)

Las Palmas
Las Palmas
4-2-3-1
1
Dinko Horkas
17
Viti
6
Sergio Barcia
3
Mika Mármol
5
Enrique Clemente
12
Enzo Loiodice
16
Lorenzo Amatucci
22
Ale Garcia
14
Manuel Fuster
24
Pejiño
25
Milos Lukovic
12
Asier Villalibre
18
Peio Urtasan
29
Jeremy Arevalo
11
Andres Martin
19
Gustavo Puerta
14
Maguette Gueye
3
Mario Garcia Alvear
16
Facundo Gonzalez
21
Pablo Ramon Parra
17
Clement Michelin
1
Jokin Ezkieta
Racing Santander
Racing Santander
4-2-3-1
Thay người
69’
Pejino
Marvin Park
46’
Facundo Gonzalez
Javier Castro
69’
Manuel Fuster
Ivan Gil
57’
Asier Villalibre
Juan Carlos Arana
78’
Milos Lukovic
Kirian Rodríguez
57’
Maguette Gueye
Suleiman Camara
80’
Viti
Cristian Gutierrez
57’
Peio Canales
Sergio Martinez
84’
Ale Garcia
Jese
67’
Andres Martin
Yeray Cabanzon
86’
Lorenzo Amatucci
Edward Cedeno
84’
Gustavo Puerta
Marco Sangalli
Cầu thủ dự bị
Jose Antonio Caro
Plamen Plamenov Andreev
Adri Suarez
Manu
Marvin Park
Javier Castro
Alex Suárez
Inigo Sainz Maza Serna
Jaime Mata
Yeray Cabanzon
Ivan Gil
Aritz Aldasoro
Jese
Juan Carlos Arana
Juanma Herzog
Marco Sangalli
Edward Cedeno
Suleiman Camara
Kirian Rodríguez
Sergio Martinez
Cristian Gutierrez
Iñaki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
18/09 - 2022
09/01 - 2023
09/11 - 2025
18/01 - 2026

Thành tích gần đây Las Palmas

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
18/01 - 2026
11/01 - 2026
05/01 - 2026
21/12 - 2025
15/12 - 2025
09/12 - 2025
01/12 - 2025
22/11 - 2025
15/11 - 2025

Thành tích gần đây Racing Santander

Hạng 2 Tây Ban Nha
26/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
16/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
11/01 - 2026
04/01 - 2026
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
14/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow