Thứ Tư, 23/09/2026
Pejino
18
Peru Rodriguez
21
Gorka Carrera
34
Ivan Gil (Kiến tạo: Pejino)
39
Tomy Carbonell
43
Ivan Gil (Kiến tạo: Ale Garcia)
48
Mikel Rodriguez (Thay: Tomas Carbonell Del Rio)
56
Job Ochieng (Thay: Tomas Carbonell Del Rio)
56
Alex Lebarbier (Thay: Gorka Gorosabel)
57
Mikel Rodriguez (Thay: Lander Astiazaran)
57
Job Ochieng (Thay: Tomy Carbonell)
57
Mikel Rodriguez (Thay: Lander Astiazaran)
59
Job Ochieng
64
Jonathan Viera (Thay: Pejino)
64
Marc Cardona (Thay: Milos Lukovic)
70
Manuel Fuster (Thay: Ivan Gil)
70
Kita, Kazunari
73
Kazunari Kita
73
Jon Balda (Thay: Unax Agote)
76
Dani Diaz (Thay: Arkaitz Mariezkurrena)
82
Inaki Gonzalez (Thay: Enzo Loiodice)
85
Alex Suarez (Thay: Marvin Park)
86
Alex Lebarbier
87
Alex Lebarbier
90
(og) Enrique Clemente
90+1'

Thống kê trận đấu Las Palmas vs Real Sociedad B

số liệu thống kê
Las Palmas
Las Palmas
Real Sociedad B
Real Sociedad B
63 Kiểm soát bóng 37
5 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 2
2 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 20
1 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
3 Phát bóng 8

Diễn biến Las Palmas vs Real Sociedad B

Tất cả (52)
90+1' PHẢN LƯỚI NHÀ - Enrique Clemente đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Enrique Clemente đưa bóng vào lưới nhà!

90+1' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90' Thẻ vàng cho Alex Lebarbier.

Thẻ vàng cho Alex Lebarbier.

87' Thẻ vàng cho Alex Lebarbier.

Thẻ vàng cho Alex Lebarbier.

86'

Marvin Park rời sân và được thay thế bởi Alex Suarez.

85'

Enzo Loiodice rời sân và được thay thế bởi Inaki Gonzalez.

82'

Arkaitz Mariezkurrena rời sân và được thay thế bởi Dani Diaz.

76'

Unax Agote rời sân và được thay thế bởi Jon Balda.

73' Thẻ vàng cho Kazunari Kita.

Thẻ vàng cho Kazunari Kita.

73' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

70'

Ivan Gil rời sân và được thay thế bởi Manuel Fuster.

70'

Milos Lukovic rời sân và được thay thế bởi Marc Cardona.

64'

Pejino rời sân và được thay thế bởi Jonathan Viera.

64' Thẻ vàng cho Job Ochieng.

Thẻ vàng cho Job Ochieng.

57'

Gorka Gorosabel rời sân và được thay thế bởi Alex Lebarbier.

57'

Tomy Carbonell rời sân và được thay thế bởi Job Ochieng.

57'

Lander Astiazaran rời sân và được thay thế bởi Mikel Rodriguez.

48'

Ale Garcia đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Ivan Gil đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ivan Gil đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

Đội hình xuất phát Las Palmas vs Real Sociedad B

Las Palmas (4-2-3-1): Dinko Horkas (1), Marvin Park (2), Sergio Barcia (6), Mika Mármol (3), Enrique Clemente (5), Enzo Loiodice (12), Lorenzo Amatucci (16), Pejiño (24), Ivan Gil (8), Ale Garcia (22), Milos Lukovic (25)

Real Sociedad B (4-4-2): Arana (13), Alberto Dadie (22), Peru Rodriguez (5), Kazunari Kita (15), Unax Agote (23), Lander Astiazaran (17), Gorka Gorosabel (16), Tomas Carbonell Del Rio (14), Tomas Carbonell Del Rio (14), Ekain Orobengoa (9), Arkaitz Mariezkurrena (10), Gorka Carrera (18)

Las Palmas
Las Palmas
4-2-3-1
1
Dinko Horkas
2
Marvin Park
6
Sergio Barcia
3
Mika Mármol
5
Enrique Clemente
12
Enzo Loiodice
16
Lorenzo Amatucci
24
Pejiño
8
Ivan Gil
22
Ale Garcia
25
Milos Lukovic
18
Gorka Carrera
10
Arkaitz Mariezkurrena
9
Ekain Orobengoa
14
Tomas Carbonell Del Rio
14
Tomas Carbonell Del Rio
16
Gorka Gorosabel
17
Lander Astiazaran
23
Unax Agote
15
Kazunari Kita
5
Peru Rodriguez
22
Alberto Dadie
13
Arana
Real Sociedad B
Real Sociedad B
4-4-2
Thay người
64’
Pejino
Jonathan Viera
57’
Gorka Gorosabel
Alex Lebarbier
70’
Ivan Gil
Manuel Fuster
57’
Tomy Carbonell
Job Ochieng
70’
Milos Lukovic
Marc Cardona
57’
Lander Astiazaran
Mikel Rodriguez
85’
Enzo Loiodice
Iñaki
76’
Unax Agote
Jon Balda
86’
Marvin Park
Alex Suárez
82’
Arkaitz Mariezkurrena
Daniel Diaz Gandara
Cầu thủ dự bị
Manuel Fuster
Ibai Aguirre
Jonathan Viera
Jon Balda
Marc Cardona
Daniel Diaz Gandara
Edward Cedeno
Theo Folgado
Jose Antonio Caro
Alex Lebarbier
Adri Suarez
Alex Marchal
Alex Suárez
Job Ochieng
Jeremia Recoba
Sydney Osazuwa
Jese
Dario Ramirez
Juanma Herzog
Mikel Rodriguez
Cristian Gutierrez
Jon Eceizabarrena
Iñaki
Inaki Ruperez Urtasun

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/10 - 2021
31/01 - 2022
13/09 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Las Palmas

Hạng 2 Tây Ban Nha
20/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
17/08 - 2026
11/06 - 2026
08/06 - 2026
31/05 - 2026
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Real Sociedad B

Hạng 2 Tây Ban Nha
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
01/09 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
30/05 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026
12/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CastellonCastellon65101016H T T T T
2EibarEibar6501815T T T T T
3MallorcaMallorca6411613B T H T T
4AlmeriaAlmeria6402612B B T T T
5Burgos CFBurgos CF6321311B H H T T
6SabadellSabadell6321211H T T B T
7LeganesLeganes6321111T T H B T
8GironaGirona6312410B T T B T
9Sporting GijonSporting Gijon6312110T T B B T
10Las PalmasLas Palmas6312010T B H T B
11TenerifeTenerife6312-110T B H T B
12Real Sociedad BReal Sociedad B622218T H H T B
13Real OviedoReal Oviedo622218B T H T B
14GranadaGranada622208T T B H B
15Celta Vigo BCelta Vigo B6213-37T B T B B
16CordobaCordoba6204-46T B B B T
17CD EldenseCD Eldense6123-45H B H T B
18ValladolidValladolid6123-55B H T B H
19CadizCadiz6033-33H H B B B
20FC AndorraFC Andorra6105-43B B B B B
21AlbaceteAlbacete6015-61B B B H B
22AD Ceuta FCAD Ceuta FC6015-131B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow