Thứ Bảy, 07/11/2026
Jese
8
Andrés Rodríguez (Thay: G. Bonfanti)
31
Andres Rodriguez (Thay: Giovanni Bonfanti)
31
Iker Calderon
33
Lander Astiazaran (Thay: Ibai Aguirre)
46
Alex Lebarbier
46
Inaki Ruperez
55
Mateo Acimovic (Thay: Manuel Fuster)
60
Kirian Rodriguez (Thay: Enzo Loiodice)
60
Elias Romero (Thay: Taisei Miyashiro)
60
Sergio Viera
63
Jon Eceizabarrena (Thay: Tomy Carbonell)
71
Arkaitz Mariezkurrena
74
Jese
76
Aboubacar Bassinga
76
Javier Soroeta (Thay: Dani Diaz)
84
Aboubacar Bassinga
89
Jon Eceizabarrena
90+3'

Thống kê trận đấu Las Palmas vs Real Sociedad B

số liệu thống kê
Las Palmas
Las Palmas
Real Sociedad B
Real Sociedad B
55 Kiểm soát bóng 45
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 7
7 Phạt góc 6
4 Việt vị 3
12 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Las Palmas vs Real Sociedad B

Tất cả (23)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Jon Eceizabarrena.

Thẻ vàng cho Jon Eceizabarrena.

89' Thẻ vàng cho Aboubacar Bassinga.

Thẻ vàng cho Aboubacar Bassinga.

84'

Dani Diaz rời sân và được thay thế bởi Javier Soroeta.

76' Thẻ vàng cho Jese.

Thẻ vàng cho Jese.

76'

Sergio Viera rời sân và anh ấy được thay thế bởi Aboubacar Bassinga.

74'

Gorka Gorosabel rời sân và anh ấy được thay thế bởi Arkaitz Mariezkurrena.

71'

Tomy Carbonell rời sân và được thay thế bởi Jon Eceizabarrena.

63' Thẻ vàng cho Sergio Viera.

Thẻ vàng cho Sergio Viera.

60'

Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Elias Romero.

60'

Enzo Loiodice rời sân và được thay thế bởi Kirian Rodriguez.

60'

Manuel Fuster rời sân và được thay thế bởi Mateo Acimovic.

55' Thẻ vàng cho Inaki Ruperez.

Thẻ vàng cho Inaki Ruperez.

46'

Alex Marchal rời sân và được thay thế bởi Alex Lebarbier.

46'

Alex Marchal rời sân và được thay thế bởi [player2].

46'

Ibai Aguirre rời sân và được thay thế bởi Lander Astiazaran.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Iker Calderon.

Thẻ vàng cho Iker Calderon.

31'

Giovanni Bonfanti rời sân và được thay thế bởi Andres Rodriguez.

30' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Las Palmas vs Real Sociedad B

Las Palmas (4-4-2): Jose Antonio Caro (13), Valentin Pezzolesi (25), Alex Suárez (4), Juanma Herzog (15), Giovanni Bonfanti (21), Taisei Miyashiro (11), Enzo Loiodice (12), Sergio Viera (34), Iván Jaime (24), Jesé Rodríguez Ruiz (10), Manuel Fuster (14)

Real Sociedad B (4-4-2): Lander Olasagasti (32), Inaki Ruperez Urtasun (22), Iker Calderon (15), Kazunari Kita (5), Jon Balda (3), Daniel Diaz Gandara (7), Tomas Carbonell Del Rio (14), Ibai Aguirre Basurco (8), Alex Marchal (11), Gorka Gorosabel (16), Gorka Carrera (18)

Las Palmas
Las Palmas
4-4-2
13
Jose Antonio Caro
25
Valentin Pezzolesi
4
Alex Suárez
15
Juanma Herzog
21
Giovanni Bonfanti
11
Taisei Miyashiro
12
Enzo Loiodice
34
Sergio Viera
24
Iván Jaime
10
Jesé Rodríguez Ruiz
14
Manuel Fuster
18
Gorka Carrera
16
Gorka Gorosabel
11
Alex Marchal
8
Ibai Aguirre Basurco
14
Tomas Carbonell Del Rio
7
Daniel Diaz Gandara
3
Jon Balda
5
Kazunari Kita
15
Iker Calderon
22
Inaki Ruperez Urtasun
32
Lander Olasagasti
Real Sociedad B
Real Sociedad B
4-4-2
Thay người
60’
Manuel Fuster
Mateo Acimovic
46’
Ibai Aguirre
Lander Astiazaran
60’
Enzo Loiodice
Kirian Rodríguez
46’
Alex Marchal
Alex Lebarbier
60’
Taisei Miyashiro
Elias Romero
71’
Tomy Carbonell
Jon Eceizabarrena
76’
Sergio Viera
Aboubacar Bassinga
74’
Gorka Gorosabel
Arkaitz Mariezkurrena
Cầu thủ dự bị
Mateo Acimovic
Andrews Adjabeng
Aboubacar Bassinga
Unax Agote
Jefte Betancor
Lander Astiazaran
Ale Garcia
Unax Ayo Larranaga
Ivan Medina Ortega
Jon Eceizabarrena
Eduardo Mohedano
Aitor Fraga
Nicholas Opoku
Jon Garro
Jeremia Recoba
Alex Lebarbier
Kirian Rodríguez
Arkaitz Mariezkurrena
Andrés Rodríguez
Joan Oleaga Arregi
Elias Romero
Sydney Osazuwa
Adri Suarez
Javier Soroeta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/10 - 2021
31/01 - 2022
13/09 - 2025
31/01 - 2026
24/10 - 2026

Thành tích gần đây Las Palmas

Hạng 2 Tây Ban Nha
02/11 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
28/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-2
Hạng 2 Tây Ban Nha
24/10 - 2026
18/10 - 2026
11/10 - 2026
04/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Real Sociedad B

Hạng 2 Tây Ban Nha
31/10 - 2026
24/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
04/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
01/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CastellonCastellon128311827H B T T H
2AlmeriaAlmeria128221326T T T H H
3EibarEibar12723723T B H B H
4GranadaGranada12723623T T T T T
5MallorcaMallorca12642822H T H H T
6Sporting GijonSporting Gijon12714022T T T B T
7GironaGirona126331121H H T T B
8Burgos CFBurgos CF12633421B B T T H
9Real OviedoReal Oviedo12534218B T T H B
10SabadellSabadell12453117H T B H B
11Las PalmasLas Palmas12525-417H B B T T
12CordobaCordoba12516-316T B T T H
13ValladolidValladolid12435115H T B B T
14TenerifeTenerife12363-215H B H H H
15CD EldenseCD Eldense12426-414T T T B B
16Celta Vigo BCelta Vigo B12345-513B T H B H
17LeganesLeganes12336-1012B B B H B
18FC AndorraFC Andorra12327-511T H T B B
19Real Sociedad BReal Sociedad B12327-711B B B B T
20CadizCadiz12246-110T B B T B
21AlbaceteAlbacete12219-137B B B T T
22AD Ceuta FCAD Ceuta FC12129-175H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow