Thứ Hai, 04/05/2026
Jese (Kiến tạo: Manuel Fuster)
2
Julien Ponceau
32
Clement Michelin
50
Estanis Pedrola (Kiến tạo: Manuel Fuster)
56
Juanmi Latasa (Thay: L. Sanseviero)
65
A. Ndiaye (Thay: Víctor Meseguer)
65
Juanmi Latasa (Thay: Lucas Sanseviero)
65
Amath Ndiaye (Thay: Victor Meseguer)
65
T. Miyashiro (Thay: Ale García)
66
Taisei Miyashiro (Thay: Ale Garcia)
66
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Las Palmas vs Valladolid

Tất cả (12)
66'

Ale Garcia rời sân và được thay thế bởi Taisei Miyashiro.

65'

Victor Meseguer rời sân và được thay thế bởi Amath Ndiaye.

65'

Lucas Sanseviero rời sân và được thay thế bởi Juanmi Latasa.

56'

Manuel Fuster đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Estanis Pedrola đã ghi bàn!

V À A A O O O - Estanis Pedrola đã ghi bàn!

56' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

50' Thẻ vàng cho Clement Michelin.

Thẻ vàng cho Clement Michelin.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Julien Ponceau.

Thẻ vàng cho Julien Ponceau.

2'

Manuel Fuster đã kiến tạo cho bàn thắng.

2' V À A A O O O - Jese đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jese đã ghi bàn!

Thống kê trận đấu Las Palmas vs Valladolid

số liệu thống kê
Las Palmas
Las Palmas
Valladolid
Valladolid
62 Kiểm soát bóng 38
3 Sút trúng đích 0
4 Sút không trúng đích 0
3 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Las Palmas vs Valladolid

Las Palmas (4-4-2): Dinko Horkas (1), Viti (17), Sergio Barcia (6), Mika Mármol (3), Enrique Clemente (5), Ale Garcia (22), Lorenzo Amatucci (16), Kirian Rodríguez (20), Estanis (39), Jese (10), Manuel Fuster (14)

Valladolid (4-4-2): Alvaro Aceves (1), Clement Michelin (2), Pablo Tomeo (15), Mohamed Jaouab (23), Carlos Clerc (18), Lucas Sanseviero (19), Victor Meseguer (8), Mathis Lachuer (6), Julien Ponceau (21), Chuki (20), Stipe Biuk (17)

Las Palmas
Las Palmas
4-4-2
1
Dinko Horkas
17
Viti
6
Sergio Barcia
3
Mika Mármol
5
Enrique Clemente
22
Ale Garcia
16
Lorenzo Amatucci
20
Kirian Rodríguez
39
Estanis
10
Jese
14
Manuel Fuster
17
Stipe Biuk
20
Chuki
21
Julien Ponceau
6
Mathis Lachuer
8
Victor Meseguer
19
Lucas Sanseviero
18
Carlos Clerc
23
Mohamed Jaouab
15
Pablo Tomeo
2
Clement Michelin
1
Alvaro Aceves
Valladolid
Valladolid
4-4-2
Thay người
66’
Ale Garcia
Taisei Miyashiro
65’
Lucas Sanseviero
Juanmi Latasa
65’
Victor Meseguer
Amath Ndiaye
Cầu thủ dự bị
Jose Antonio Caro
Guilherme Fernandes
Pejiño
Ramon Martinez Gil
Adri Suarez
David Torres
Ivan Gil
Hugo San Modesto
Nicolas Benedetti
Juanmi Latasa
Marvin Park
Ibrahim Alani
Jonathan Viera
Vegard Erlien
Iker Bravo
Mario Maroto
Alex Suárez
Peter Gonzalez
Taisei Miyashiro
Stanko Juric
Iñaki
Amath Ndiaye
Juanma Herzog
Angel Carvajal
Taisei Miyashiro
Huấn luyện viên

Luis Garcia (1981)

Alvaro Rubio

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
23/11 - 2014
26/04 - 2015
16/08 - 2021
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
16/12 - 2021
Hạng 2 Tây Ban Nha
20/03 - 2022
La Liga
07/12 - 2024
01/03 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
15/11 - 2025

Thành tích gần đây Las Palmas

Hạng 2 Tây Ban Nha
28/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
03/04 - 2026
29/03 - 2026
23/03 - 2026
17/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026

Thành tích gần đây Valladolid

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/04 - 2026
19/04 - 2026
14/04 - 2026
04/04 - 2026
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander38226102272
2DeportivoDeportivo38191181868
3AlmeriaAlmeria37207101867
4Las PalmasLas Palmas38181282066
5CastellonCastellon381810101764
6MalagaMalaga38189111763
7Burgos CFBurgos CF381711101162
8EibarEibar381710111161
9CordobaCordoba3816913-257
10FC AndorraFC Andorra38151013855
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC3815914-1254
12Sporting GijonSporting Gijon3815716252
13AlbaceteAlbacete38131114-250
14GranadaGranada38121214-148
15ValladolidValladolid38111017-1043
16LeganesLeganes38101216-542
17Real Sociedad BReal Sociedad B3811918-842
18CadizCadiz3810919-1939
19MirandesMirandes379919-2036
20HuescaHuesca389920-2036
21Real ZaragozaReal Zaragoza3881119-1835
22LeonesaLeonesa388921-2733
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow