Thẻ vàng cho Sasa Kalajdzic.
Samuel Adeniran (Kiến tạo: Sascha Horvath) 13 | |
Haris Tabakovic (Kiến tạo: Jesper Lindstroem) 25 | |
T. Drexler (Thay: L. Morgalla) 33 | |
Haris Tabakovic (Kiến tạo: Sota Kitano) 49 | |
Sascha Horvath 54 | |
Edmund Baidoo (Thay: Damir Redzic) 62 | |
Abubakr Barry 64 | |
Krystof Danek (Thay: Melayro Bogarde) 65 | |
Sasa Kalajdzic (Thay: Samuel Adeniran) 65 | |
Haris Tabakovic 74 | |
Christoph Lang (Thay: Robert Ljubicic) 75 | |
Daniel Elfadli 76 | |
Karim Konate (Thay: Haris Tabakovic) 83 | |
Umut Tohumcu (Thay: Sota Kitano) 83 | |
Yorbe Vertessen (Thay: Jesper Lindstroem) 83 | |
Miguel Freckleton 83 | |
Daniel Elfadli 88 | |
Kevin Boma 90 | |
Sasa Kalajdzic 90 |
Thống kê trận đấu LASK vs FC Salzburg


Diễn biến LASK vs FC Salzburg
Thẻ vàng cho Kevin Boma.
Thẻ vàng cho Daniel Elfadli.
Joao Tornich rời sân và được thay thế bởi Miguel Freckleton.
Jesper Lindstroem rời sân và được thay thế bởi Yorbe Vertessen.
Sota Kitano rời sân và được thay thế bởi Umut Tohumcu.
Haris Tabakovic rời sân và được thay thế bởi Karim Konate.
Robert Ljubicic rời sân và được thay thế bởi Christoph Lang.
Robert Ljubicic rời sân và được thay thế bởi Christoph Lang.
Moses Usor rời sân và được thay thế bởi Daniel Elfadli.
V À A A O O O - Haris Tabakovic đã ghi bàn!
Samuel Adeniran rời sân và được thay thế bởi Sasa Kalajdzic.
Melayro Bogarde rời sân và được thay thế bởi Krystof Danek.
Thẻ vàng cho Abubakr Barry.
Damir Redzic rời sân và được thay thế bởi Edmund Baidoo.
Thẻ vàng cho Sascha Horvath.
Sota Kitano đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Haris Tabakovic đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Leandro Morgalla rời sân và được thay thế bởi Tim Drexler.
Đội hình xuất phát LASK vs FC Salzburg
LASK (5-3-2): Lukas Jungwirth (1), Xavier Mbuyamba (4), Alemao (43), Andres Andrade (16), Florian Flecker (29), Yvan Dibango (25), Robert Ljubicic (10), Melayro Bogarde (6), Sascha Horvath (30), Moses Usor (8), Samuel Adeniran (7)
FC Salzburg (4-2-3-1): Christian Zawieschitzky (52), Leandro Morgalla (39), Kevin Boma (44), Valentin Zabransky (47), Dominik Robin Schmid (31), Abubakr Barry (32), Bartosz Mazurek (15), Damir Redzic (23), Sota Kitano (8), Jesper Lindstrøm (35), Haris Tabaković (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Melayro Bogarde Krystof Danek | 33’ | Leandro Morgalla Tim Drexler |
| 65’ | Samuel Adeniran Saša Kalajdžić | 62’ | Damir Redzic Edmund Baidoo |
| 75’ | Moses Usor Daniel Elfadli | 83’ | Haris Tabakovic Karim Konate |
| 75’ | Robert Ljubicic Christoph Lang | 83’ | Sota Kitano Umut Tohumcu |
| 83’ | Joao Tornich Miguel Freckleton | 83’ | Jesper Lindstroem Yorbe Vertessen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Krystof Danek | Edmund Baidoo | ||
Daniel Elfadli | Gaoussou Diakite | ||
Saša Kalajdžić | Tim Drexler | ||
Christoph Lang | Christian Fruchtl | ||
Kasper Jørgensen | Karim Konate | ||
Miguel Freckleton | Frans Krätzig | ||
Alessandro Schopf | Stefan Lainer | ||
Tobias Schützenauer | Umut Tohumcu | ||
Art Smakaj | Yorbe Vertessen | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây LASK
Thành tích gần đây FC Salzburg
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 22 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 10 | 7 | 3 | 0 | 19 | 24 | H T H T T | |
| 3 | 10 | 6 | 1 | 3 | 12 | 19 | B H B T B | |
| 4 | 10 | 5 | 3 | 2 | 6 | 18 | T B T T H | |
| 5 | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 15 | H T T T H | |
| 6 | 10 | 4 | 2 | 4 | -3 | 14 | H H T B T | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | -2 | 12 | H B B T H | |
| 8 | 10 | 2 | 4 | 4 | -15 | 10 | T H H B H | |
| 9 | 10 | 3 | 0 | 7 | -6 | 9 | B B T B T | |
| 10 | 10 | 2 | 2 | 6 | -12 | 8 | B T B B B | |
| 11 | 10 | 2 | 1 | 7 | -10 | 7 | T H B B B | |
| 12 | 10 | 1 | 2 | 7 | -12 | 5 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch