Thứ Năm, 30/07/2026
(VAR check)
6
Melayro Bogarde
30
Erkin Yalcin
60
Christoph Lang (Thay: Krystof Danek)
64
Florian Flecker (Thay: Kasper Joergensen)
72
Anteo Fetahu (Thay: Marlon Mustapha)
72
Sasa Kalajdzic (Thay: Samuel Adeniran)
72
Alexander Gorgon (Thay: Patrick Greil)
83
Srdjan Hrstic (Thay: Ousmane Diawara)
83
Maximilian Entrup (Thay: Moses Usor)
86
Lukas Gugganig (Thay: Yann Massombo)
89

Thống kê trận đấu LASK vs SCR Altach

số liệu thống kê
LASK
LASK
SCR Altach
SCR Altach
45 Kiểm soát bóng 55
6 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 7
2 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
13 Phát bóng 5

Diễn biến LASK vs SCR Altach

Tất cả (14)
90+6'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Yann Massombo rời sân và được thay thế bởi Lukas Gugganig.

86'

Moses Usor rời sân và được thay thế bởi Maximilian Entrup.

83'

Ousmane Diawara rời sân và được thay thế bởi Srdjan Hrstic.

83'

Patrick Greil rời sân và được thay thế bởi Alexander Gorgon.

72'

Samuel Adeniran rời sân và được thay thế bởi Sasa Kalajdzic.

72'

Marlon Mustapha rời sân và được thay thế bởi Anteo Fetahu.

72'

Kasper Joergensen rời sân và được thay thế bởi Florian Flecker.

64'

Krystof Danek rời sân và được thay thế bởi Christoph Lang.

60' Thẻ vàng cho Erkin Yalcin.

Thẻ vàng cho Erkin Yalcin.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

30' V À A A A O O O - Melayro Bogarde đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Melayro Bogarde đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát LASK vs SCR Altach

LASK (3-4-3): Lukas Jungwirth (1), Modou Keba Cisse (48), Alemao (43), Andres Andrade (16), Kasper Jørgensen (20), Melayro Bogarde (6), Sascha Horvath (30), George Bello (2), Moses Usor (8), Krystof Danek (9), Samuel Adeniran (7)

SCR Altach (3-4-2-1): Dejan Stojanovic (1), Filip Milojevic (27), Benedikt Zech (23), Paul Koller (15), Mohamed Ouedraogo (29), Mike Bahre (8), Yann Massombo (28), Erkin Yalcin (26), Patrick Greil (18), Ousmane Diawara (10), Marlon Mustapha (9)

LASK
LASK
3-4-3
1
Lukas Jungwirth
48
Modou Keba Cisse
43
Alemao
16
Andres Andrade
20
Kasper Jørgensen
6
Melayro Bogarde
30
Sascha Horvath
2
George Bello
8
Moses Usor
9
Krystof Danek
7
Samuel Adeniran
9
Marlon Mustapha
10
Ousmane Diawara
18
Patrick Greil
26
Erkin Yalcin
28
Yann Massombo
8
Mike Bahre
29
Mohamed Ouedraogo
15
Paul Koller
23
Benedikt Zech
27
Filip Milojevic
1
Dejan Stojanovic
SCR Altach
SCR Altach
3-4-2-1
Thay người
64’
Krystof Danek
Christoph Lang
72’
Marlon Mustapha
Anteo Fetahu
72’
Samuel Adeniran
Saša Kalajdžić
83’
Ousmane Diawara
Srdjan Hrstic
72’
Kasper Joergensen
Florian Flecker
83’
Patrick Greil
Alexander Gorgon
86’
Moses Usor
Maximilian Entrup
89’
Yann Massombo
Lukas Gugganig
Cầu thủ dự bị
Tobias Schützenauer
Tino Casali
Saša Kalajdžić
Lukas Gugganig
Maximilian Entrup
Srdjan Hrstic
Adetunji Rasaq Adeshina
Leonardo Lukacevic
Valon Berisha
Moritz Oswald
Christoph Lang
Lukas Jäger
Florian Flecker
Alexander Gorgon
Emmanuel Michael
Blendi Idrizi
Cheikne Kebe
Anteo Fetahu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
24/07 - 2021
H1: 0-1
24/10 - 2021
H1: 0-0
28/08 - 2022
H1: 1-0
12/02 - 2023
H1: 0-1
08/10 - 2023
H1: 0-0
03/03 - 2024
H1: 0-0
10/08 - 2024
H1: 1-1
10/11 - 2024
H1: 0-0
29/03 - 2025
24/05 - 2025
H1: 0-0
13/09 - 2025
H1: 1-0
09/11 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Áo
01/05 - 2026
H1: 1-2 | HP: 2-0

Thành tích gần đây LASK

Cúp quốc gia Áo
25/07 - 2026
H1: 0-1
Giao hữu
18/07 - 2026
15/07 - 2026
09/07 - 2026
H1: 0-1
03/07 - 2026
27/06 - 2026
24/06 - 2026
VĐQG Áo
17/05 - 2026
10/05 - 2026
05/05 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây SCR Altach

Cúp quốc gia Áo
25/07 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
10/07 - 2026
04/07 - 2026
27/06 - 2026
VĐQG Áo
16/05 - 2026
09/05 - 2026
04/05 - 2026
Cúp quốc gia Áo
01/05 - 2026
H1: 1-2 | HP: 2-0

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SCR AltachSCR Altach000000
2Austria LustenauAustria Lustenau000000
3Austria WienAustria Wien000000
4Grazer AKGrazer AK000000
5TSV HartbergTSV Hartberg000000
6LASKLASK000000
7Rapid WienRapid Wien000000
8SV RiedSV Ried000000
9FC SalzburgFC Salzburg000000
10Sturm GrazSturm Graz000000
11WSG TirolWSG Tirol000000
12Wolfsberger ACWolfsberger AC000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow