Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Elias Havel 31 | |
Tobias Kainz (Thay: Juergen Heil) 46 | |
Marco Hoffmann (Thay: Musibau Aziz) 46 | |
Maximilian Hennig 57 | |
Lukas Fridrikas (Thay: Elias Havel) 61 | |
Maximilian Entrup (Thay: Samuel Adeniran) 66 | |
Lukas Fridrikas 75 | |
Damjan Kovacevic 78 | |
Modou Keba Cisse 78 | |
Lukas Kacavenda (Thay: Christoph Lang) 79 | |
Damjan Kovacevic (Thay: Luca Pazourek) 79 | |
Tobias Kainz 82 | |
Julian Halwachs (Thay: Lukas Fridrikas) 90 | |
Youba Diarra 90+1' |
Thống kê trận đấu LASK vs TSV Hartberg


Diễn biến LASK vs TSV Hartberg
Lukas Fridrikas rời sân và được thay thế bởi Julian Halwachs.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Youba Diarra nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Tobias Kainz.
Luca Pazourek rời sân và được thay thế bởi Damjan Kovacevic.
Christoph Lang rời sân và được thay thế bởi Lukas Kacavenda.
Thẻ vàng cho Modou Keba Cisse.
Thẻ vàng cho Damjan Kovacevic.
Thẻ vàng cho Lukas Fridrikas.
Samuel Adeniran rời sân và được thay thế bởi Maximilian Entrup.
Elias Havel rời sân và được thay thế bởi Lukas Fridrikas.
Thẻ vàng cho Maximilian Hennig.
Musibau Aziz rời sân và được thay thế bởi Marco Hoffmann.
Juergen Heil rời sân và được thay thế bởi Tobias Kainz.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Elias Havel.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát LASK vs TSV Hartberg
LASK (3-4-1-2): Lukas Jungwirth (1), Xavier Mbuyamba (3), Modou Keba Cisse (48), Andres Andrade (16), Kasper Jørgensen (20), Melayro Bogarde (6), Christoph Lang (27), George Bello (2), Moses Usor (8), Saša Kalajdžić (10), Samuel Adeniran (7)
TSV Hartberg (5-3-2): Tom Hülsmann (40), Luca Pazourek (2), Dominic Vincze (3), Fabian Wilfinger (18), Habib Coulibaly (6), Maximilian Hennig (33), Jürgen Heil (28), Benjamin Markus (4), Youba Diarra (5), Musibau Aziz (61), Elias Havel (7)


| Thay người | |||
| 66’ | Samuel Adeniran Maximilian Entrup | 46’ | Musibau Aziz Marco Philip Hoffmann |
| 79’ | Christoph Lang Lukas Kačavenda | 46’ | Juergen Heil Tobias Kainz |
| 61’ | Julian Halwachs Lukas Fridrikas | ||
| 79’ | Luca Pazourek Damjan Kovacevic | ||
| 90’ | Lukas Fridrikas Julian Halwachs | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tobias Schützenauer | Ammar Helac | ||
Ismaila Coulibaly | Julian Halwachs | ||
Maximilian Entrup | Julian Gölles | ||
Adetunji Rasaq Adeshina | Marco Philip Hoffmann | ||
Florian Flecker | Tobias Kainz | ||
Armin Haider | Emmanuel Ojukwu | ||
Emmanuel Michael | Lukas Fridrikas | ||
Alemao | Jed Drew | ||
Lukas Kačavenda | Damjan Kovacevic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây LASK
Thành tích gần đây TSV Hartberg
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 2 | 8 | 7 | 38 | T B T H T | |
| 2 | 22 | 10 | 7 | 5 | 16 | 37 | B H T H B | |
| 3 | 22 | 11 | 4 | 7 | 2 | 37 | T H B H T | |
| 4 | 22 | 11 | 3 | 8 | 4 | 36 | T T B H T | |
| 5 | 22 | 9 | 6 | 7 | 1 | 33 | H B T H T | |
| 6 | 22 | 8 | 9 | 5 | 5 | 33 | H H T H H | |
| 7 | 22 | 8 | 7 | 7 | 1 | 31 | B T H T T | |
| 8 | 22 | 7 | 8 | 7 | -1 | 29 | T H T H B | |
| 9 | 22 | 8 | 4 | 10 | -4 | 28 | B H H B B | |
| 10 | 22 | 7 | 5 | 10 | -1 | 26 | H B B H B | |
| 11 | 22 | 4 | 8 | 10 | -14 | 20 | H H B T B | |
| 12 | 22 | 4 | 3 | 15 | -16 | 15 | B T B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 22 | 8 | 7 | 7 | 1 | 15 | B T H T T | |
| 2 | 22 | 8 | 4 | 10 | -4 | 14 | B H H B B | |
| 3 | 22 | 7 | 8 | 7 | -1 | 14 | T H T H B | |
| 4 | 22 | 7 | 5 | 10 | -1 | 13 | H B B H B | |
| 5 | 22 | 4 | 8 | 10 | -14 | 10 | H H B T B | |
| 6 | 22 | 4 | 3 | 15 | -16 | 7 | B T B B H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 22 | 12 | 2 | 8 | 7 | 19 | T B T H T | |
| 2 | 23 | 11 | 5 | 7 | 2 | 19 | H B H T H | |
| 3 | 22 | 10 | 7 | 5 | 16 | 18 | B H T H B | |
| 4 | 22 | 11 | 3 | 8 | 4 | 18 | T T B H T | |
| 5 | 23 | 8 | 10 | 5 | 5 | 17 | H T H H H | |
| 6 | 22 | 9 | 6 | 7 | 1 | 16 | H B T H T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch