Dominik Pech rời sân và được thay thế bởi Rayan Raveloson.
Joel Monteiro 30 | |
Alvyn Sanches (Kiến tạo: Joel Monteiro) 43 | |
Karim Sow 48 | |
Alvyn Sanches 53 | |
Thelonius Bair (Thay: Seydou Traore) 54 | |
Sekou Fofana (Thay: Beyatt Lekoueiry) 54 | |
Alvyn Sanches (Kiến tạo: Yan Valery) 55 | |
Florent Mollet (Thay: Omar Janneh) 61 | |
Gabriel Sigua (Thay: Nicky Beloko) 61 | |
Darian Males (Thay: Joel Monteiro) 64 | |
Ebrima Colley (Thay: Alan Virginius) 75 | |
Chris Bedia (Thay: Samuel Essende) 75 | |
Enzo Kana-Biyik (Thay: Gaoussou Diakite) 80 | |
Saidy Janko (Thay: Yan Valery) 86 | |
Rayan Raveloson (Thay: Dominik Pech) 87 |
Thống kê trận đấu Lausanne vs Young Boys


Diễn biến Lausanne vs Young Boys
Yan Valery rời sân và được thay thế bởi Saidy Janko.
Gaoussou Diakite rời sân và được thay thế bởi Enzo Kana-Biyik.
Samuel Essende rời sân và anh được thay thế bởi Chris Bedia.
Alan Virginius rời sân và được thay thế bởi Ebrima Colley.
Joel Monteiro rời sân và được thay thế bởi Darian Males.
Nicky Beloko rời sân và được thay thế bởi Gabriel Sigua.
Omar Janneh rời sân và được thay thế bởi Florent Mollet.
Yan Valery đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alvyn Sanches ghi bàn!
Beyatt Lekoueiry rời sân và được thay thế bởi Sekou Fofana.
Seydou Traore rời sân và được thay thế bởi Thelonius Bair.
Thẻ vàng cho Alvyn Sanches.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Karim Sow nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Joel Monteiro đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alvyn Sanches đã ghi bàn!
V À A A A O O O BSC Young Boys ghi bàn.
Thẻ vàng cho Joel Monteiro.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Lausanne vs Young Boys
Lausanne (4-1-2-1-2): Karlo Letica (25), Brandon Soppy (2), Kevin Mouanga (14), Abdou Karim Sow (71), Morgan Poaty (18), Olivier Custodio (10), Beyatt Lekweiry (27), Nicky Beloko (16), Gaoussou Diakite (70), Omar Janneh (78), Seydou Traore (17)
Young Boys (4-4-1-1): Marvin Keller (1), Yan Valery (22), Gregory Wüthrich (5), Sandro Lauper (30), Loris Benito (23), Alan Virginius (7), Armin Gigović (37), Dominik Pech (13), Joël Monteiro (77), Alvyn Antonio Sanches (10), Samuel Essende (99)


| Thay người | |||
| 54’ | Seydou Traore Theo Bair | 64’ | Joel Monteiro Darian Males |
| 54’ | Beyatt Lekoueiry Sekou Fofana | 75’ | Samuel Essende Chris Bedia |
| 61’ | Omar Janneh Florent Mollet | 75’ | Alan Virginius Ebrima Colley |
| 61’ | Nicky Beloko Gabriel Sigua | 86’ | Yan Valery Saidy Janko |
| 80’ | Gaoussou Diakite Enzo Kana-Biyik | 87’ | Dominik Pech Rayan Raveloson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Thomas Castella | Heinz Lindner | ||
Theo Bair | Chris Bedia | ||
Theo Bergvall | Stefan Bukinac | ||
Sekou Fofana | Ebrima Colley | ||
Enzo Kana-Biyik | Lutfi Dalipi | ||
Sekou Kone | Saidy Janko | ||
Florent Mollet | Darian Males | ||
Dircssi Ngonzo | Rayan Raveloson | ||
Gabriel Sigua | Tanguy Banhie Zoukrou | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lausanne
Thành tích gần đây Young Boys
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 2 | 5 | 38 | 71 | T T H T T | |
| 2 | 29 | 16 | 6 | 7 | 23 | 54 | T H T H T | |
| 3 | 29 | 14 | 7 | 8 | 10 | 49 | H T B T B | |
| 4 | 30 | 14 | 7 | 9 | 6 | 49 | B T T B T | |
| 5 | 30 | 11 | 12 | 7 | 9 | 45 | T H B H T | |
| 6 | 30 | 13 | 6 | 11 | 5 | 45 | B T T B T | |
| 7 | 30 | 9 | 9 | 12 | 2 | 36 | T B B T B | |
| 8 | 30 | 9 | 9 | 12 | -4 | 36 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 7 | 12 | 11 | -8 | 33 | H H H T B | |
| 10 | 30 | 9 | 4 | 17 | -17 | 31 | T B B B B | |
| 11 | 30 | 5 | 9 | 16 | -18 | 24 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 4 | 7 | 19 | -46 | 19 | B B H H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch