Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
A. Trouillet 32 | |
Alexis Trouillet 32 | |
Christ-Owen Kouassi (Thay: Matteo Commaret) 42 | |
Sidi Bane 45 | |
Dylan Mbayo (Thay: Mathis Houdayer) 65 | |
Titouan Thomas (Thay: Thibaut Vargas) 65 | |
Clement Jolibois (Thay: Ryan Ponti) 66 | |
Mathis Saka (Thay: Octave Joly) 77 | |
Jordan Correia (Thay: Alexis Trouillet) 77 | |
Julien Maggiotti (Thay: Malik Sellouki) 81 | |
Ethan Clavreul (Thay: Mamadou Camara) 81 | |
Kenny Nagera (Thay: Ibrahima Balde) 88 | |
Samy Benchamma (Thay: Wilitty Younoussa) 88 | |
Raphael Lipinski 90+1' |
Thống kê trận đấu Laval vs Rodez


Diễn biến Laval vs Rodez
Thẻ vàng cho Raphael Lipinski.
Wilitty Younoussa rời sân và được thay thế bởi Samy Benchamma.
Ibrahima Balde rời sân và được thay thế bởi Kenny Nagera.
Mamadou Camara rời sân và được thay thế bởi Ethan Clavreul.
Malik Sellouki rời sân và được thay thế bởi Julien Maggiotti.
Alexis Trouillet rời sân và được thay thế bởi Jordan Correia.
Octave Joly rời sân và được thay thế bởi Mathis Saka.
Ryan Ponti rời sân và được thay thế bởi Clement Jolibois.
Thibaut Vargas rời sân và được thay thế bởi Titouan Thomas.
Mathis Houdayer rời sân và được thay thế bởi Dylan Mbayo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Thẻ vàng cho Sidi Bane.
Matteo Commaret rời sân và được thay thế bởi Christ-Owen Kouassi.
Thẻ vàng cho Alexis Trouillet.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Laval vs Rodez
Laval (4-4-2): Mamadou Samassa (30), Peter Ouaneh (4), Sidi Bane (24), William Bianda (3), Matteo Commaret (12), Thibault Vargas (7), Sam Sanna (6), Cyril Mandouki (14), Malik Sellouki (10), Mamadou Camara (9), Mathys Houdayer (31)
Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Nolan Galves (25), Loni Laurent (24), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Ryan Ponti (20), Wilitty Younoussa (8), Alexis Trouillet (27), Octave Joly (22), Ibrahima Balde (18), Tairyk Arconte (11)


| Thay người | |||
| 42’ | Matteo Commaret Christ-Owen Kouassi | 66’ | Ryan Ponti Clement Jolibois |
| 65’ | Mathis Houdayer Dylan Mbayo | 77’ | Alexis Trouillet Jordan Mendes Correia |
| 65’ | Thibaut Vargas Titouan Thomas | 77’ | Octave Joly Mathis Saka |
| 81’ | Malik Sellouki Julien Maggiotti | 88’ | Wilitty Younoussa Samy Benchamma |
| 81’ | Mamadou Camara Ethan Clavreul | 88’ | Ibrahima Balde Kenny Nagera |
| Cầu thủ dự bị | |||
Maxime Hautbois | Lucas Margueron | ||
Yohan Tavares | Clement Jolibois | ||
Christ-Owen Kouassi | Samy Benchamma | ||
Dylan Mbayo | Jordan Mendes Correia | ||
Julien Maggiotti | Corentin Issanchou Roubiou | ||
Titouan Thomas | Mathis Saka | ||
Ethan Clavreul | Kenny Nagera | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Laval
Thành tích gần đây Rodez
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 19 | 7 | 6 | 24 | 64 | T H B T T | |
| 2 | 32 | 15 | 13 | 4 | 17 | 58 | T T H T H | |
| 3 | 32 | 17 | 6 | 9 | 17 | 57 | T H T B B | |
| 4 | 32 | 15 | 9 | 8 | 9 | 54 | T H T B T | |
| 5 | 32 | 13 | 13 | 6 | 16 | 52 | T H H T H | |
| 6 | 32 | 13 | 13 | 6 | 4 | 52 | H H T T H | |
| 7 | 32 | 14 | 8 | 10 | 11 | 50 | H H H T T | |
| 8 | 32 | 14 | 7 | 11 | 10 | 49 | B T H T T | |
| 9 | 32 | 12 | 9 | 11 | -10 | 45 | H B T T B | |
| 10 | 32 | 11 | 10 | 11 | 10 | 43 | B H B B T | |
| 11 | 32 | 10 | 10 | 12 | -5 | 40 | B B H B B | |
| 12 | 32 | 9 | 9 | 14 | -13 | 36 | H H H B B | |
| 13 | 32 | 6 | 15 | 11 | -8 | 33 | B H H B H | |
| 14 | 32 | 7 | 10 | 15 | -8 | 31 | B H H B H | |
| 15 | 32 | 7 | 10 | 15 | -20 | 31 | H H H B H | |
| 16 | 32 | 5 | 14 | 13 | -15 | 29 | T H H T H | |
| 17 | 32 | 4 | 13 | 15 | -18 | 25 | H H B T H | |
| 18 | 32 | 6 | 6 | 20 | -21 | 24 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch