Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
(Pen) Simon Elisor 31 | |
Dylan Chambost (Kiến tạo: Aimen Moueffek) 38 | |
Marvin Baudry (Thay: Yasser Balde) 46 | |
Antonin Bobichon (Kiến tạo: Dembo Sylla) 50 | |
Sam Sanna (Thay: Zakaria Naidji) 63 | |
Jimmy Roye 63 | |
Jimmy Roye (Thay: Kevin Tapoko) 63 | |
Abdoul Kader Bamba (Thay: Dylan Chambost) 64 | |
Benjamin Bouchouari (Thay: Aimen Moueffek) 64 | |
Niels Nkounkou 68 | |
Victor Lobry (Thay: Mathieu Cafaro) 83 | |
Kader N'Chobi (Thay: Antonin Bobichon) 86 | |
Elhadji Pape Diaw 90 | |
Elhadji Pape Diaw (Thay: Simon Elisor) 90 | |
Yohan Tavares 90+4' |
Thống kê trận đấu Laval vs St.Etienne


Diễn biến Laval vs St.Etienne
Thẻ vàng cho Yohan Tavares.
Thẻ vàng cho Yohan Tavares.
Thẻ vàng cho [player1].
Simon Elisor rời sân nhường chỗ cho Elhadji Pape Diaw.
Simon Elisor rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Antonin Bobichon rời sân nhường chỗ cho Kader N'Chobi.
Mathieu Cafaro rời sân nhường chỗ cho Victor Lobry.
Thẻ vàng cho Niels Nkounkou.
Aimen Moueffek rời sân, nhường chỗ cho anh ấy là Benjamin Bouchouari.
Dylan Chambost rời sân nhường chỗ cho Abdoul Kader Bamba.
Kevin Tapoko sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jimmy Roye.
Kevin Tapoko rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Zakaria Naidji rời sân, vào thay là Sam Sanna.
Dembo Sylla đã kiến tạo thành bàn.
G O O O A A A L - Antonin Bobichon đã trúng đích!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Yasser Balde rời sân nhường chỗ cho Marvin Baudry.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Aimen Moueffek đã kiến tạo thành bàn.
Đội hình xuất phát Laval vs St.Etienne
Laval (5-4-1): Alexis Sauvage (16), Dembo Sylla (29), Yasser Balde (12), Yohan Tavares (23), Bryan Goncalves (7), Edson Seidou (25), Zakaria Naidji (24), Kevin Tapoko (8), Jordan Souleymane Adeoti (27), Antonin Bobichon (28), Simon Elisor (14)
St.Etienne (3-5-2): Gautier Larsonneur (30), Dennis Appiah (8), Saidou Sow (4), Leo Petrot (19), Mathieu Cafaro (18), Dylan Chambost (14), Thomas Monconduit (7), Aimen Moueffek (29), Niels Nkounkou (27), Jean-Philippe Krasso (17), Ibrahima Wadji (25)


| Thay người | |||
| 46’ | Yasser Balde Marvin Baudry | 64’ | Aimen Moueffek Benjamin Bouchouari |
| 63’ | Zakaria Naidji Sam Sanna | 64’ | Dylan Chambost Abdoul Kader Bamba |
| 63’ | Kevin Tapoko Jimmy Roye | 83’ | Mathieu Cafaro Victor Lobry |
| 86’ | Antonin Bobichon Yapo N'Chobi | ||
| 90’ | Simon Elisor Elhadji Pape Djibril Diaw | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marvin Baudry | Etienne Green | ||
Geoffray Durbant | Mickael Nade | ||
Maxime Hautbois | Jimmy Giraudon | ||
Yapo N'Chobi | Anthony Briancon | ||
Sam Sanna | Benjamin Bouchouari | ||
Jimmy Roye | Victor Lobry | ||
Elhadji Pape Djibril Diaw | Abdoul Kader Bamba | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Laval
Thành tích gần đây St.Etienne
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 12 | 6 | 5 | 12 | 42 | T B B B H | |
| 2 | 23 | 11 | 7 | 5 | 14 | 40 | B T T H H | |
| 3 | 23 | 12 | 4 | 7 | 11 | 40 | T B B T T | |
| 4 | 23 | 11 | 7 | 5 | 9 | 40 | T H H B T | |
| 5 | 23 | 10 | 9 | 4 | 6 | 39 | H T T H B | |
| 6 | 23 | 10 | 7 | 6 | 15 | 37 | T B B H T | |
| 7 | 23 | 10 | 4 | 9 | 4 | 34 | B T T B T | |
| 8 | 23 | 9 | 7 | 7 | -1 | 34 | B H T T B | |
| 9 | 23 | 9 | 6 | 8 | 6 | 33 | T T T H H | |
| 10 | 23 | 8 | 9 | 6 | -1 | 33 | H T H T T | |
| 11 | 23 | 9 | 6 | 8 | -1 | 33 | T T B H B | |
| 12 | 23 | 6 | 9 | 8 | -5 | 27 | B H T H H | |
| 13 | 23 | 7 | 5 | 11 | -9 | 26 | T H T B T | |
| 14 | 23 | 7 | 4 | 12 | -11 | 25 | B B H T B | |
| 15 | 23 | 5 | 7 | 11 | -7 | 22 | B B B B B | |
| 16 | 23 | 6 | 4 | 13 | -11 | 22 | B H B T B | |
| 17 | 23 | 3 | 9 | 11 | -15 | 18 | B H B H H | |
| 18 | 23 | 3 | 8 | 12 | -16 | 17 | T B H H H | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch