Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Matteo Cancellieri (Kiến tạo: Mattia Zaccagni) 10 | |
Tijjani Noslin 39 | |
Diego Moreira (Thay: Pervis Estupinan) 46 | |
Christian Pulisic (Thay: Ruben Loftus-Cheek) 46 | |
Yunus Musah (Thay: Luka Modric) 46 | |
Gustav Isaksen (Thay: Matteo Cancellieri) 58 | |
Andrea Pinamonti (Thay: Tijjani Noslin) 58 | |
Christian Pulisic 59 | |
Reda Belahyane 63 | |
Strahinja Pavlovic 64 | |
Diego Moreira (Kiến tạo: Christian Pulisic) 65 | |
Diego Moreira (Kiến tạo: Adrien Rabiot) 67 | |
Albert Gudmundsson (Thay: Kenneth Taylor) 74 | |
Omari Hutchinson (Thay: Alphadjo Cisse) 77 | |
Mattia Zaccagni 78 | |
Diogo Leite (Thay: Josip Sutalo) 83 | |
Manuel Lazzari (Thay: Romano Floriani Mussolini) 84 | |
Francesco Camarda (Thay: Goncalo Ramos) 85 | |
Mario Gila 86 |
Thống kê trận đấu Lazio vs AC Milan


Diễn biến Lazio vs AC Milan
Kiểm soát bóng: Lazio: 34%, AC Milan: 66%.
Mario Gila từ AC Milan cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Christos Mandas từ Lazio cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Omari Hutchinson sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Christos Mandas đã kiểm soát được tình hình.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Albert Gudmundsson của Lazio phạm lỗi với Omari Hutchinson.
Diogo Leite của Lazio chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Koni De Winter thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Christos Mandas của Lazio chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Koni De Winter giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lazio thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Lazio: 35%, AC Milan: 65%.
Oliver Provstgaard của Lazio chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Gustav Isaksen của Lazio chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Nuno Tavares giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
AC Milan thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Diego Moreira thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Adrien Rabiot bị phạt vì đẩy Manuel Lazzari.
Diogo Leite thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Lazio vs AC Milan
Lazio (4-3-3): Christos Mandas (35), Romano Floriani Mussolini (15), Oliver Provstgaard (25), Josip Šutalo (37), Nuno Tavares (17), Davide Frattesi (16), Reda Belahyane (21), Kenneth Taylor (24), Matteo Cancellieri (22), Tijjani Noslin (14), Mattia Zaccagni (10)
AC Milan (3-4-2-1): Mike Maignan (16), Mario Gila (34), Koni De Winter (5), Strahinja Pavlović (31), Samuel Chukwueze (21), Luka Modrić (14), Adrien Rabiot (12), Pervis Estupiñán (2), Ruben Loftus-Cheek (8), Alphadjo Cisse (70), Gonçalo Ramos (9)


| Thay người | |||
| 58’ | Tijjani Noslin Andrea Pinamonti | 46’ | Ruben Loftus-Cheek Christian Pulisic |
| 58’ | Matteo Cancellieri Gustav Isaksen | 46’ | Luka Modric Yunus Musah |
| 74’ | Kenneth Taylor Albert Gudmundsson | 46’ | Pervis Estupinan Diego Moreira |
| 83’ | Josip Sutalo Diogo Leite | 77’ | Alphadjo Cisse Omari Hutchinson |
| 84’ | Romano Floriani Mussolini Manuel Lazzari | 85’ | Goncalo Ramos Francesco Camarda |
| Cầu thủ dự bị | |||
Danilo Cataldi | Matteo Gabbia | ||
Edoardo Motta | Pietro Terracciano | ||
Davide Renzetti | Lorenzo Torriani | ||
Diogo Leite | Sankhoun Diawara | ||
Alfonso Pedraza | Fikayo Tomori | ||
Ricardo Bordon | Davide Bartesaghi | ||
Adrian Przyborek | Filippo Terracciano | ||
Manuel Lazzari | Christian Pulisic | ||
Valerio Farcomeni | Christian Comotto | ||
Andrea Pinamonti | Ardon Jashari | ||
Gustav Isaksen | Yunus Musah | ||
Federico Serra | Omari Hutchinson | ||
Albert Gudmundsson | Diego Moreira | ||
Alexis Saelemaekers | |||
Francesco Camarda | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alessio Furlanetto Chấn thương đầu gối | |||
Danilho Doekhi Không xác định | |||
Adam Marušić Chấn thương đùi | |||
Patric Chấn thương đùi | |||
Luca Pellegrini Chấn thương đùi | |||
Fisayo Dele-Bashiru Chấn thương cơ | |||
Nicolò Rovella Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lazio vs AC Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lazio
Thành tích gần đây AC Milan
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 11 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 4 | 0 | 0 | 7 | 12 | T T T T | |
| 3 | 4 | 3 | 1 | 0 | 5 | 10 | H T T T | |
| 4 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | T T T H | |
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T | |
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T T H H | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B T T H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T H B | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | B T H T | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | T B B T | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B B | |
| 12 | 4 | 2 | 0 | 2 | -2 | 6 | T B B T | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | H T B B | |
| 14 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B T B | |
| 15 | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B B B T | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B H B | |
| 17 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B H B | |
| 18 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B H B | |
| 19 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | B B B H | |
| 20 | 4 | 0 | 0 | 4 | -7 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
