Thứ Ba, 15/09/2026
Matteo Cancellieri (Kiến tạo: Mattia Zaccagni)
10
Tijjani Noslin
39
Diego Moreira (Thay: Pervis Estupinan)
46
Christian Pulisic (Thay: Ruben Loftus-Cheek)
46
Yunus Musah (Thay: Luka Modric)
46
Gustav Isaksen (Thay: Matteo Cancellieri)
58
Andrea Pinamonti (Thay: Tijjani Noslin)
58
Christian Pulisic
59
Reda Belahyane
63
Strahinja Pavlovic
64
Diego Moreira (Kiến tạo: Christian Pulisic)
65
Diego Moreira (Kiến tạo: Adrien Rabiot)
67
Albert Gudmundsson (Thay: Kenneth Taylor)
74
Omari Hutchinson (Thay: Alphadjo Cisse)
77
Mattia Zaccagni
78
Diogo Leite (Thay: Josip Sutalo)
83
Manuel Lazzari (Thay: Romano Floriani Mussolini)
84
Francesco Camarda (Thay: Goncalo Ramos)
85
Mario Gila
86

Thống kê trận đấu Lazio vs AC Milan

số liệu thống kê
Lazio
Lazio
AC Milan
AC Milan
34 Kiểm soát bóng 66
6 Sút trúng đích 7
2 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
13 Ném biên 15
1 Chuyền dài 4
0 Cú sút bị chặn 4
7 Phát bóng 4

Diễn biến Lazio vs AC Milan

Tất cả (310)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Lazio: 34%, AC Milan: 66%.

90+5'

Mario Gila từ AC Milan cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Christos Mandas từ Lazio cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Omari Hutchinson sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Christos Mandas đã kiểm soát được tình hình.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Albert Gudmundsson của Lazio phạm lỗi với Omari Hutchinson.

90+3'

Diogo Leite của Lazio chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+2'

Koni De Winter thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Christos Mandas của Lazio chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+1'

AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Koni De Winter giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Lazio thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Kiểm soát bóng: Lazio: 35%, AC Milan: 65%.

90'

Oliver Provstgaard của Lazio chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90'

Gustav Isaksen của Lazio chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

89'

Nuno Tavares giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

AC Milan thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

Diego Moreira thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

88'

Adrien Rabiot bị phạt vì đẩy Manuel Lazzari.

88'

Diogo Leite thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

Đội hình xuất phát Lazio vs AC Milan

Lazio (4-3-3): Christos Mandas (35), Romano Floriani Mussolini (15), Oliver Provstgaard (25), Josip Šutalo (37), Nuno Tavares (17), Davide Frattesi (16), Reda Belahyane (21), Kenneth Taylor (24), Matteo Cancellieri (22), Tijjani Noslin (14), Mattia Zaccagni (10)

AC Milan (3-4-2-1): Mike Maignan (16), Mario Gila (34), Koni De Winter (5), Strahinja Pavlović (31), Samuel Chukwueze (21), Luka Modrić (14), Adrien Rabiot (12), Pervis Estupiñán (2), Ruben Loftus-Cheek (8), Alphadjo Cisse (70), Gonçalo Ramos (9)

Lazio
Lazio
4-3-3
35
Christos Mandas
15
Romano Floriani Mussolini
25
Oliver Provstgaard
37
Josip Šutalo
17
Nuno Tavares
16
Davide Frattesi
21
Reda Belahyane
24
Kenneth Taylor
22
Matteo Cancellieri
14
Tijjani Noslin
10
Mattia Zaccagni
9
Gonçalo Ramos
70
Alphadjo Cisse
8
Ruben Loftus-Cheek
2
Pervis Estupiñán
12
Adrien Rabiot
14
Luka Modrić
21
Samuel Chukwueze
31
Strahinja Pavlović
5
Koni De Winter
34
Mario Gila
16
Mike Maignan
AC Milan
AC Milan
3-4-2-1
Thay người
58’
Tijjani Noslin
Andrea Pinamonti
46’
Ruben Loftus-Cheek
Christian Pulisic
58’
Matteo Cancellieri
Gustav Isaksen
46’
Luka Modric
Yunus Musah
74’
Kenneth Taylor
Albert Gudmundsson
46’
Pervis Estupinan
Diego Moreira
83’
Josip Sutalo
Diogo Leite
77’
Alphadjo Cisse
Omari Hutchinson
84’
Romano Floriani Mussolini
Manuel Lazzari
85’
Goncalo Ramos
Francesco Camarda
Cầu thủ dự bị
Danilo Cataldi
Matteo Gabbia
Edoardo Motta
Pietro Terracciano
Davide Renzetti
Lorenzo Torriani
Diogo Leite
Sankhoun Diawara
Alfonso Pedraza
Fikayo Tomori
Ricardo Bordon
Davide Bartesaghi
Adrian Przyborek
Filippo Terracciano
Manuel Lazzari
Christian Pulisic
Valerio Farcomeni
Christian Comotto
Andrea Pinamonti
Ardon Jashari
Gustav Isaksen
Yunus Musah
Federico Serra
Omari Hutchinson
Albert Gudmundsson
Diego Moreira
Alexis Saelemaekers
Francesco Camarda
Tình hình lực lượng

Alessio Furlanetto

Chấn thương đầu gối

Danilho Doekhi

Không xác định

Adam Marušić

Chấn thương đùi

Patric

Chấn thương đùi

Luca Pellegrini

Chấn thương đùi

Fisayo Dele-Bashiru

Chấn thương cơ

Nicolò Rovella

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Gennaro Gattuso

Ruben Amorim

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
29/01 - 2018
26/11 - 2018
14/04 - 2019
04/11 - 2019
05/07 - 2020
24/12 - 2020
27/04 - 2021
H1: 1-0
12/09 - 2021
H1: 1-0
Coppa Italia
10/02 - 2022
H1: 3-0
Serie A
25/04 - 2022
H1: 1-0
25/01 - 2023
H1: 2-0
06/05 - 2023
H1: 2-0
30/09 - 2023
H1: 0-0
02/03 - 2024
H1: 0-0
01/09 - 2024
H1: 0-1
03/03 - 2025
H1: 0-1
30/11 - 2025
H1: 0-0
Coppa Italia
05/12 - 2025
H1: 0-0
Serie A
16/03 - 2026
H1: 1-0
12/09 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Lazio

Serie A
12/09 - 2026
H1: 2-0
08/09 - 2026
H1: 0-0
31/08 - 2026
H1: 1-0
24/08 - 2026
H1: 0-0
Coppa Italia
17/08 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
10/08 - 2026
H1: 1-1
05/08 - 2026
03/08 - 2026
H1: 0-0
01/08 - 2026
H1: 3-1
26/07 - 2026
H1: 3-0

Thành tích gần đây AC Milan

Serie A
12/09 - 2026
H1: 2-0
07/09 - 2026
29/08 - 2026
24/08 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
05/08 - 2026
H1: 0-0
25/07 - 2026
Serie A
25/05 - 2026
17/05 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AS RomaAS Roma44001112T T T T
2InterInter4400712T T T T
3Como 1907Como 19074310510H T T T
4LazioLazio4310310T T T H
5CagliariCagliari430129T B T T
6AC MilanAC Milan422038T T H H
7FrosinoneFrosinone421137B T T H
8JuventusJuventus421127T T H B
9SassuoloSassuolo421117B T H T
10NapoliNapoli420216T B B T
11AtalantaAtalanta420206T T B B
12LecceLecce4202-26T B B T
13UdineseUdinese4112-24H T B B
14TorinoTorino4103-33B B T B
15FiorentinaFiorentina4103-63B B B T
16BolognaBologna4013-31B B H B
17ParmaParma4013-41B B H B
18MonzaMonza4013-51B B H B
19GenoaGenoa4013-61B B B H
20VeneziaVenezia4004-70B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow