Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Leo Oestigard 15 | |
Davide Frattesi (Kiến tạo: Nuno Tavares) 25 | |
Daniele De Rossi 36 | |
Reda Belahyane (Thay: Nicolo Rovella) 37 | |
Junior Messias (Thay: Djibril Sow) 58 | |
Gustav Isaksen (Thay: Matteo Cancellieri) 63 | |
Alfonso Pedraza (Thay: Nuno Tavares) 63 | |
Milutin Osmajic (Thay: Vitinha) 63 | |
Amorim (Thay: Johan Vasquez) 78 | |
Franz-Ethan Meichtry (Thay: Tommaso Baldanzi) 79 | |
Manuel Lazzari (Thay: Romano Floriani Mussolini) 80 | |
Andrea Pinamonti (Thay: Boulaye Dia) 81 | |
Mattia Zaccagni 90+6' | |
Amorim 90+6' |
Thống kê trận đấu Lazio vs Genoa


Diễn biến Lazio vs Genoa
Kiểm soát bóng: Lazio: 46%, Genoa: 54%.
Phát bóng lên cho Lazio.
Pha tạt bóng của Amorim từ Genoa đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Mattia Zaccagni bị phạt vì đẩy Amorim.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Amorim vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Mattia Zaccagni vì hành vi phi thể thao.
Trận đấu tạm dừng khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Amorim vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Mattia Zaccagni vì hành vi phi thể thao.
Trận đấu bị tạm dừng trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Davide Frattesi bị phạt vì đẩy Amorim.
Genoa thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bàn tay an toàn của Christos Mandas khi anh lao ra và chiếm lấy bóng.
Amorim thực hiện cú đá phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được với đồng đội.
Christos Mandas thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Morten Frendrup thực hiện một cú đánh đầu về phía khung thành, nhưng Christos Mandas đã có mặt để dễ dàng cản phá.
Cú tạt bóng của Junior Messias từ Genoa đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Cơ hội đến với Milutin Osmajic từ Genoa nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch hướng.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Genoa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Lazio vs Genoa
Lazio (4-3-3): Christos Mandas (35), Romano Floriani Mussolini (15), Danilho Doekhi (5), Oliver Provstgaard (25), Nuno Tavares (17), Davide Frattesi (16), Nicolò Rovella (6), Kenneth Taylor (24), Matteo Cancellieri (22), Boulaye Dia (19), Mattia Zaccagni (10)
Genoa (3-4-2-1): Justin Bijlow (1), Alessandro Marcandalli (27), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Brooke Norton-Cuffy (15), Morten Frendrup (32), Djibril Sow (97), Mikael Egill Ellertsson (77), Tommaso Baldanzi (8), Vitinha (9), Lorenzo Colombo (29)


| Thay người | |||
| 37’ | Nicolo Rovella Reda Belahyane | 58’ | Djibril Sow Junior Messias |
| 63’ | Nuno Tavares Alfonso Pedraza | 63’ | Vitinha Milutin Osmajić |
| 63’ | Matteo Cancellieri Gustav Isaksen | ||
| 80’ | Romano Floriani Mussolini Manuel Lazzari | ||
| 81’ | Boulaye Dia Andrea Pinamonti | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrea Pinamonti | Daniele Sommariva | ||
Edoardo Motta | Franz Stolz | ||
Davide Renzetti | Mario Mitaj | ||
Alessio Romagnoli | Aaron Martin | ||
Alfonso Pedraza | Stefano Sabelli | ||
Ricardo Bordon | David Puczka | ||
Josip Šutalo | Sebastian Otoa | ||
Reda Belahyane | Mamedi Doucouré | ||
Adrian Przyborek | Marcelo Vaz | ||
Manuel Lazzari | Alex Amorim | ||
Valerio Farcomeni | Ethan Meichtry | ||
Gustav Isaksen | Samuel Wiafe | ||
Tijjani Noslin | Junior Messias | ||
Federico Serra | Milutin Osmajić | ||
Elias Havel | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alessio Furlanetto Chấn thương đầu gối | Lorenzo Venturino Chấn thương đầu gối | ||
Luca Pellegrini Va chạm | |||
Samuel Gigot Va chạm | |||
Patric Chấn thương mắt cá | |||
Adam Marušić Chấn thương đùi | |||
Danilo Cataldi Thoát vị | |||
Fisayo Dele-Bashiru Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lazio vs Genoa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lazio
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 8 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | B T | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 14 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 15 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
