Cả hai đội có thể đã giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Torino chỉ xoay sở để giành chiến thắng
Karol Linetty 25 | |
Ivan Ilic (Kiến tạo: Nikola Vlasic) 43 | |
Alessio Romagnoli 48 | |
Ciro Immobile (Thay: Pedro Rodriguez) 54 | |
Marcos Antonio (Thay: Matias Vecino) 54 | |
Ricardo Rodriguez 62 | |
Wilfried Singo 63 | |
Yann Karamoh (Thay: Nemanja Radonjic) 69 | |
Manuel Lazzari (Thay: Elseid Hysaj) 69 | |
Nicolo Casale (Thay: Patric) 69 | |
Andrew Gravillon (Thay: Wilfried Singo) 77 | |
Andrew Gravillon 78 | |
Manuel Lazzari 79 | |
Luca Pellegrini (Thay: Adam Marusic) 81 |
Thống kê trận đấu Lazio vs Torino


Diễn biến Lazio vs Torino
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Lazio: 53%, Torino: 47%.
Số người tham dự hôm nay là 48000.
Trận đấu tiếp tục với một quả thả bóng.
Mattia Zaccagni dính chấn thương và được đưa ra khỏi sân để được điều trị y tế.
Mattia Zaccagni dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Tay an toàn từ Vanja Milinkovic-Savic khi anh bước ra và nhận bóng
Quả tạt của Manuel Lazzari từ Lazio tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Lazio được hưởng quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lazio được hưởng quả ném biên ở phần sân đối phương.
Perr Schuurs giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Lazio đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Mattia Zaccagni của Lazio vấp phải Karol Linetty
Perr Schuurs của Torino chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Perr Schuurs giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Lazio đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Lazio được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Quả phát bóng lên cho Torino.
Mattia Zaccagni của Lazio tung cú sút đi chệch mục tiêu
Đội hình xuất phát Lazio vs Torino
Lazio (4-3-3): Ivan Provedel (94), Adam Marusic (77), Patric (4), Alessio Romagnoli (13), Elseid Hysaj (23), Sergej Milinkovic-Savic (21), Matias Vecino (5), Luis Alberto (10), Pedro (9), Felipe Anderson (7), Mattia Zaccagni (20)
Torino (3-4-2-1): Vanja Milinkovic-Savic (32), Koffi Djidji (26), Perr Schuurs (3), Alessandro Buongiorno (4), Wilfried Stephane Singo (17), Karol Linetty (77), Ivan Ilic (8), Ricardo Rodriguez (13), Nikola Vlasic (16), Nemanja Radonjic (49), Antonio Sanabria (9)


| Thay người | |||
| 54’ | Matias Vecino Marcos Antonio | 69’ | Nemanja Radonjic Yann Karamoh |
| 54’ | Pedro Rodriguez Ciro Immobile | 77’ | Wilfried Singo Andrew Gravillon |
| 69’ | Elseid Hysaj Manuel Lazzari | ||
| 69’ | Patric Nicolo Casale | ||
| 81’ | Adam Marusic Luca Pellegrini | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco Bertini | Aleksey Miranchuk | ||
Manuel Lazzari | Demba Seck | ||
Luka Romero | Yann Karamoh | ||
Marcos Antonio | Gvidas Gineitis | ||
Mario Gila | Samuele Ricci | ||
Nicolo Casale | Ndary Adopo | ||
Luca Pellegrini | Valentino Lazaro | ||
Marius Adamonis | Brian Jephte Bayeye | ||
Luis Maximiano | Mergim Vojvoda | ||
Ciro Immobile | Andrew Gravillon | ||
Matteo Cancellieri | Luca Gemello | ||
Mohamed Fares | Matteo Fiorenza | ||
Toma Basic | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lazio vs Torino
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lazio
Thành tích gần đây Torino
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 23 | 60 | H B T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 9 | 5 | 26 | 54 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 3 | 10 | 16 | 51 | H T H B B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T T T B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 1 | 40 | B H B T T | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T T T B B | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B H H B B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | B B B B T | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
