Thứ Sáu, 01/05/2026
Kingsley Ehizibue (Kiến tạo: Jurgen Ekkelenkamp)
18
Matteo Cancellieri
41
Fisayo Dele-Bashiru (Thay: Kenneth Taylor)
46
Pedro Rodriguez (Thay: Boulaye Dia)
46
Luca Pellegrini
50
Luca Pellegrini
57
Gustav Isaksen (Thay: Matteo Cancellieri)
65
Lennon Miller (Thay: Jakub Piotrowski)
66
Adam Buksa (Thay: Jurgen Ekkelenkamp)
69
Daniel Maldini (Thay: Tijjani Noslin)
76
Pedro Rodriguez (Kiến tạo: Toma Basic)
80
Juan Arizala (Thay: Hassane Kamara)
82
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Idrissa Gueye)
82
Oier Zarraga (Thay: Christian Kabasele)
82
Nuno Tavares (Thay: Luca Pellegrini)
83
Arthur Atta
86
Oier Zarraga
90
Arthur Atta (Kiến tạo: Vakoun Issouf Bayo)
90+3'
Daniel Maldini (Kiến tạo: Pedro Rodriguez)
90+5'
Patric
90+7'

Thống kê trận đấu Lazio vs Udinese

số liệu thống kê
Lazio
Lazio
Udinese
Udinese
47 Kiểm soát bóng 53
5 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 5
1 Việt vị 3
17 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
18 Ném biên 14
5 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
7 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lazio vs Udinese

Tất cả (393)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Lazio: 47%, Udinese: 53%.

90+7'

Trọng tài thổi phạt khi Nuno Tavares từ Lazio phạm lỗi với Arthur Atta.

90+7' Trọng tài rút thẻ vàng cho Patric vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Patric vì hành vi phi thể thao.

90+7'

Lazio thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng của Lazio được công nhận.

90+7'

VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, một bàn thắng tiềm năng cho Lazio.

90+6'

Một bàn thắng tuyệt vời của Daniel Maldini.

90+6'

Cú tạt bóng của Gustav Isaksen từ Lazio đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Pedro Rodriguez đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Daniel Maldini ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Daniel Maldini ghi bàn bằng chân phải!

90+5'

Pedro Rodriguez tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+5'

Pedro Rodriguez từ Lazio tung cú sút ra ngoài khung thành.

90+5'

CỘT DỌC! Cú đánh đầu của Alessio Romagnoli đã đập trúng cột dọc!

90+5'

Đường chuyền của Gustav Isaksen từ Lazio đã tìm thấy đồng đội trong khu vực 16m50.

90+5' V À A A A O O O - Daniel Maldini ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Daniel Maldini ghi bàn bằng chân phải!

90+5'

Kiểm soát bóng: Lazio: 46%, Udinese: 54%.

90+5'

Lazio đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Lazio đang kiểm soát bóng.

90+4'

Patric của Lazio cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Vakoun Issouf Bayo tạo ra một cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

Đội hình xuất phát Lazio vs Udinese

Lazio (4-3-3): Edoardo Motta (40), Manuel Lazzari (29), Alessio Romagnoli (13), Oliver Provstgaard (25), Luca Pellegrini (3), Toma Bašić (26), Patric (4), Kenneth Taylor (24), Matteo Cancellieri (22), Boulaye Dia (19), Tijjani Noslin (14)

Udinese (3-5-2): Maduka Okoye (40), Thomas Kristensen (31), Christian Kabasele (27), Oumar Solet (28), Kingsley Ehizibue (19), Jurgen Ekkelenkamp (32), Jakub Piotrowski (24), Arthur Atta (14), Hassane Kamara (11), Idrissa Gueye (7), Nicolò Zaniolo (10)

Lazio
Lazio
4-3-3
40
Edoardo Motta
29
Manuel Lazzari
13
Alessio Romagnoli
25
Oliver Provstgaard
3
Luca Pellegrini
26
Toma Bašić
4
Patric
24
Kenneth Taylor
22
Matteo Cancellieri
19
Boulaye Dia
14
Tijjani Noslin
10
Nicolò Zaniolo
7
Idrissa Gueye
11
Hassane Kamara
14
Arthur Atta
24
Jakub Piotrowski
32
Jurgen Ekkelenkamp
19
Kingsley Ehizibue
28
Oumar Solet
27
Christian Kabasele
31
Thomas Kristensen
40
Maduka Okoye
Udinese
Udinese
3-5-2
Thay người
46’
Kenneth Taylor
Fisayo Dele-Bashiru
66’
Jakub Piotrowski
Lennon Miller
46’
Boulaye Dia
Pedro
69’
Jurgen Ekkelenkamp
Adam Buksa
65’
Matteo Cancellieri
Gustav Isaksen
82’
Christian Kabasele
Oier Zarraga
76’
Tijjani Noslin
Daniel Maldini
82’
Idrissa Gueye
Vakoun Bayo
83’
Luca Pellegrini
Nuno Tavares
Cầu thủ dự bị
Nicolò Rovella
Alessandro Nunziante
Nicolo Pannozzo
Razvan Sava
Giacomo Giacomone
Daniele Padelli
Nuno Tavares
Branimir Mlacic
Elseid Hysaj
Oier Zarraga
Adam Marušić
Juan Arizala
Fisayo Dele-Bashiru
Abdoulaye Camara
Reda Belahyane
Lennon Miller
Adrian Przyborek
Vakoun Bayo
Pedro
Adam Buksa
Gustav Isaksen
Giulio Vinciati
Peter Ratkov
Daniel Maldini
Tình hình lực lượng

Ivan Provedel

Chấn thương vai

Alessandro Zanoli

Chấn thương dây chằng chéo

Mario Gila

Chấn thương cơ

Jordan Zemura

Chấn thương đùi

Samuel Gigot

Chấn thương mắt cá

Nicolo Bertola

Chấn thương cơ

Mattia Zaccagni

Chấn thương đùi

Jesper Karlstrom

Kỷ luật

Danilo Cataldi

Cúm

Keinan Davis

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Maurizio Sarri

Kosta Runjaic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
02/10 - 2016
26/02 - 2017
25/01 - 2018
08/04 - 2018
27/09 - 2018
01/12 - 2019
16/07 - 2020
29/11 - 2020
21/03 - 2021
03/12 - 2021
H1: 1-3
Coppa Italia
18/01 - 2022
H1: 0-0 | HP: 1-0
Serie A
21/02 - 2022
H1: 1-1
16/10 - 2022
H1: 0-0
12/03 - 2023
H1: 0-0
22/05 - 2023
H1: 0-0
07/01 - 2024
H1: 0-1
24/08 - 2024
H1: 1-0
11/03 - 2025
H1: 1-1
28/12 - 2025
H1: 0-0
28/04 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Lazio

Serie A
28/04 - 2026
H1: 0-1
Coppa Italia
23/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-2
Serie A
18/04 - 2026
H1: 0-1
14/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 0-1
22/03 - 2026
H1: 0-0
16/03 - 2026
H1: 1-0
10/03 - 2026
H1: 1-1
Coppa Italia
05/03 - 2026
H1: 0-0
Serie A
02/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Udinese

Serie A
28/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
H1: 0-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-0
15/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
24/02 - 2026
H1: 0-0
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3425454979H T T T H
2NapoliNapoli3421671969T T H B T
3AC MilanAC Milan34191052167T B B T H
4JuventusJuventus34181062864H T T T H
5Como 1907Como 190734171073161T H B B T
6AS RomaAS Roma34194111961T B T H T
7AtalantaAtalanta34141281554T T B H B
8LazioLazio34121210448T H B T H
9BolognaBologna3414614148B T T B B
10SassuoloSassuolo3413714-346H T B T H
11UdineseUdinese3412814-544T H T B H
12ParmaParma34101212-1542B H H T T
13TorinoTorino3411815-1741B T T H H
14GenoaGenoa3410915-839B B T T B
15FiorentinaFiorentina3481313-737H T T H H
16CagliariCagliari349916-1336B B T B T
17LecceLecce347819-2429B B B H H
18CremoneseCremonese3461018-2528T B B H B
19Hellas VeronaHellas Verona3431021-3319B B B B H
20PisaPisa3421220-3718B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow