Thứ Tư, 28/01/2026
Kassoum Ouattara
21
Eric Dier (Thay: Wout Faes)
29
Issa Soumare (Thay: Mbwana Samatta)
46
Ansu Fati (Thay: George Ilenikhena)
57
Vanderson (Thay: Kassoum Ouattara)
57
Noam Jacquet (Thay: Felix Mambimbi)
65
Sofiane Boufal (Thay: Kenny Quetant)
65
Enzo Koffi (Thay: Yanis Zouaoui)
66
Jordan Teze (Thay: Eric Dier)
71
Folarin Balogun
78
Thilo Kehrer
85
Yassine Kechta (Thay: Rassoul Ndiaye)
90

Thống kê trận đấu Le Havre vs AS Monaco

số liệu thống kê
Le Havre
Le Havre
AS Monaco
AS Monaco
47 Kiểm soát bóng 54
9 Phạm lỗi 20
21 Ném biên 18
1 Việt vị 5
3 Chuyền dài 3
5 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 7
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
13 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Le Havre vs AS Monaco

Tất cả (423)
90+4'

Hòa có lẽ là kết quả hợp lý trong ngày hôm nay sau một trận đấu khá tẻ nhạt.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4'

Kiểm soát bóng: Le Havre: 46%, Monaco: 54%.

90+4'

Trọng tài thổi phạt khi Thilo Kehrer từ Monaco phạm lỗi với Noam Jacquet

90+4'

Monaco đang kiểm soát bóng.

90+3'

Issa Soumare chiến thắng trong pha không chiến với Thilo Kehrer

90+3'

Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Rassoul Ndiaye rời sân để nhường chỗ cho Yassine Kechta trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Vanderson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Le Havre thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Trận đấu được tiếp tục.

90+2'

Trận đấu tạm dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+2'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Arouna Sangante từ Le Havre cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Jordan Teze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Loic Nego thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình

90'

Monaco đang kiểm soát bóng.

90'

Aleksandr Golovin từ Monaco cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Le Havre vs AS Monaco

Le Havre (4-3-1-2): Lionel M'Pasi (77), Loïc Négo (7), Ayumu Seko (15), Arouna Sangante (93), Yanis Zouaoui (18), Simon Ebonog (26), Lucas Gourna-Douath (19), Rassoul Ndiaye (14), Felix Mambimbi (10), Kenny Quetant (33), Ally Samatta (25)

AS Monaco (4-2-3-1): Philipp Köhn (16), Kassoum Ouattara (20), Thilo Kehrer (5), Wout Faes (25), Caio Henrique (12), Denis Zakaria (6), Lamine Camara (15), Maghnes Akliouche (11), George Ilenikhena (19), Aleksandr Golovin (10), Folarin Balogun (9)

Le Havre
Le Havre
4-3-1-2
77
Lionel M'Pasi
7
Loïc Négo
15
Ayumu Seko
93
Arouna Sangante
18
Yanis Zouaoui
26
Simon Ebonog
19
Lucas Gourna-Douath
14
Rassoul Ndiaye
10
Felix Mambimbi
33
Kenny Quetant
25
Ally Samatta
9
Folarin Balogun
10
Aleksandr Golovin
19
George Ilenikhena
11
Maghnes Akliouche
15
Lamine Camara
6
Denis Zakaria
12
Caio Henrique
25
Wout Faes
5
Thilo Kehrer
20
Kassoum Ouattara
16
Philipp Köhn
AS Monaco
AS Monaco
4-2-3-1
Thay người
46’
Mbwana Samatta
Issa Soumare
29’
Jordan Teze
Eric Dier
65’
Kenny Quetant
Sofiane Boufal
57’
George Ilenikhena
Ansu Fati
90’
Rassoul Ndiaye
Yassine Kechta
57’
Kassoum Ouattara
Vanderson
71’
Eric Dier
Jordan Teze
Cầu thủ dự bị
Daren Nbenbege Mosengo
Ansu Fati
Issa Soumare
Yann Lienard
Paul Argney
Aladji Bamba
Fode Doucoure
Mika Biereth
Timothée Pembélé
Lucas Michal
Yassine Kechta
Paris Brunner
Sofiane Boufal
Jordan Teze
Noam Obougou
Eric Dier
Enzo Koffi
Vanderson
Tình hình lực lượng

Etienne Youte Kinkoue

Không xác định

Lukas Hradecky

Chấn thương đầu gối

Abdoulaye Toure

Chấn thương đầu gối

Christian Mawissa

Chấn thương gân kheo

Reda Khadra

Chấn thương vai

Mohammed Salisu

Chấn thương dây chằng chéo

Mamadou Coulibaly

Thẻ đỏ trực tiếp

Paul Pogba

Chấn thương đầu gối

Takumi Minamino

Chấn thương đầu gối

Pape Cabral

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Didier Digard

Sebastien Pocognoli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Pháp
31/08 - 2012
09/02 - 2013
Ligue 1
12/11 - 2023
H1: 0-0
04/02 - 2024
H1: 0-0
22/09 - 2024
H1: 1-1
27/04 - 2025
H1: 1-0
17/08 - 2025
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Le Havre

Ligue 1
25/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 0-0
04/01 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
H1: 0-2
Ligue 1
14/12 - 2025
H1: 0-0
07/12 - 2025
30/11 - 2025
H1: 0-0
23/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025

Thành tích gần đây AS Monaco

Ligue 1
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Ligue 1
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
10/01 - 2026
Ligue 1
03/01 - 2026
H1: 1-1
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
Ligue 1
15/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
Ligue 1
06/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain1914322645T T T T T
2LensLens1914141743T T T T B
3MarseilleMarseille1912252438B T B T T
4LyonLyon1911351236B T T T T
5LilleLille191027532T T B B B
6RennesRennes19874331B T T H B
7StrasbourgStrasbourg19937930B H H T T
8ToulouseToulouse19856829T T B T T
9LorientLorient19676-525T H H T T
10AS MonacoAS Monaco19739-524B B B B H
11AngersAngers19658-523T T B B H
12BrestBrest19649-722T B T B B
13NiceNice196310-1121B B H B T
14Paris FCParis FC19559-820H B B T H
15Le HavreLe Havre19487-820H B T H H
16NantesNantes193511-1614B B T B B
17AuxerreAuxerre193313-1512T B B B B
18MetzMetz193313-2412B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow