Hòa có lẽ là kết quả hợp lý trong ngày hôm nay sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Kassoum Ouattara 21 | |
Eric Dier (Thay: Wout Faes) 29 | |
Issa Soumare (Thay: Mbwana Samatta) 46 | |
Ansu Fati (Thay: George Ilenikhena) 57 | |
Vanderson (Thay: Kassoum Ouattara) 57 | |
Noam Jacquet (Thay: Felix Mambimbi) 65 | |
Sofiane Boufal (Thay: Kenny Quetant) 65 | |
Enzo Koffi (Thay: Yanis Zouaoui) 66 | |
Jordan Teze (Thay: Eric Dier) 71 | |
Folarin Balogun 78 | |
Thilo Kehrer 85 | |
Yassine Kechta (Thay: Rassoul Ndiaye) 90 |
Thống kê trận đấu Le Havre vs AS Monaco


Diễn biến Le Havre vs AS Monaco
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Le Havre: 46%, Monaco: 54%.
Trọng tài thổi phạt khi Thilo Kehrer từ Monaco phạm lỗi với Noam Jacquet
Monaco đang kiểm soát bóng.
Issa Soumare chiến thắng trong pha không chiến với Thilo Kehrer
Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Rassoul Ndiaye rời sân để nhường chỗ cho Yassine Kechta trong một sự thay đổi chiến thuật.
Vanderson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Le Havre thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu tạm dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Arouna Sangante từ Le Havre cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Jordan Teze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Loic Nego thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Monaco đang kiểm soát bóng.
Aleksandr Golovin từ Monaco cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Le Havre vs AS Monaco
Le Havre (4-3-1-2): Lionel M'Pasi (77), Loïc Négo (7), Ayumu Seko (15), Arouna Sangante (93), Yanis Zouaoui (18), Simon Ebonog (26), Lucas Gourna-Douath (19), Rassoul Ndiaye (14), Felix Mambimbi (10), Kenny Quetant (33), Ally Samatta (25)
AS Monaco (4-2-3-1): Philipp Köhn (16), Kassoum Ouattara (20), Thilo Kehrer (5), Wout Faes (25), Caio Henrique (12), Denis Zakaria (6), Lamine Camara (15), Maghnes Akliouche (11), George Ilenikhena (19), Aleksandr Golovin (10), Folarin Balogun (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Mbwana Samatta Issa Soumare | 29’ | Jordan Teze Eric Dier |
| 65’ | Kenny Quetant Sofiane Boufal | 57’ | George Ilenikhena Ansu Fati |
| 90’ | Rassoul Ndiaye Yassine Kechta | 57’ | Kassoum Ouattara Vanderson |
| 71’ | Eric Dier Jordan Teze | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daren Nbenbege Mosengo | Ansu Fati | ||
Issa Soumare | Yann Lienard | ||
Paul Argney | Aladji Bamba | ||
Fode Doucoure | Mika Biereth | ||
Timothée Pembélé | Lucas Michal | ||
Yassine Kechta | Paris Brunner | ||
Sofiane Boufal | Jordan Teze | ||
Noam Obougou | Eric Dier | ||
Enzo Koffi | Vanderson | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Etienne Youte Kinkoue Không xác định | Lukas Hradecky Chấn thương đầu gối | ||
Abdoulaye Toure Chấn thương đầu gối | Christian Mawissa Chấn thương gân kheo | ||
Reda Khadra Chấn thương vai | Mohammed Salisu Chấn thương dây chằng chéo | ||
Mamadou Coulibaly Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Paul Pogba Chấn thương đầu gối | |||
Takumi Minamino Chấn thương đầu gối | |||
Pape Cabral Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Le Havre vs AS Monaco
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Le Havre
Thành tích gần đây AS Monaco
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 26 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 1 | 4 | 17 | 43 | T T T T B | |
| 3 | 19 | 12 | 2 | 5 | 24 | 38 | B T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 5 | 32 | T T B B B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 3 | 31 | B T T H B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | 9 | 30 | B H H T T | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | 8 | 29 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 7 | 6 | -5 | 25 | T H H T T | |
| 10 | 19 | 7 | 3 | 9 | -5 | 24 | B B B B H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T T B B H | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -7 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -11 | 21 | B B H B T | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -8 | 20 | H B B T H | |
| 15 | 19 | 4 | 8 | 7 | -8 | 20 | H B T H H | |
| 16 | 19 | 3 | 5 | 11 | -16 | 14 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -15 | 12 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 3 | 13 | -24 | 12 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
