Thứ Tư, 26/08/2026
Eric Dier (Kiến tạo: Flavio Nazinho)
14
Amir Richardson
20
Amir Richardson (VAR check)
26
Fode Doucoure
35
Enzo Koffi (Thay: Yanis Zouaoui)
40
Vincent Sasso
44
Anis Soubeir (Thay: Mamadou Coulibaly)
57
Mika Biereth (Thay: Paris Brunner)
57
Aleksandr Golovin
64
Vanderson
66
Sota Nakamura (Thay: Timothee Pembele)
70
Elias Jelert (Thay: Fode Doucoure)
70
Josh Maja (Thay: Mbwana Samatta)
70
Ilane Toure (Thay: Flavio Nazinho)
80
Oumar Konate (Thay: Stanis Idumbo)
81
Kaito Mizuta (Thay: Simon Ebonog)
88
Thilo Kehrer (Thay: Vanderson)
89

Thống kê trận đấu Le Havre vs AS Monaco

số liệu thống kê
Le Havre
Le Havre
AS Monaco
AS Monaco
50 Kiểm soát bóng 50
4 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 4
3 Việt vị 3
13 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 16
4 Chuyền dài 3
5 Cú sút bị chặn 5
9 Phát bóng 6

Diễn biến Le Havre vs AS Monaco

Tất cả (370)
90+5'

Cú sút của Sota Nakamura bị chặn lại.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Le Havre: 50%, Monaco: 50%.

90+5'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Monaco đã kịp thời giành được chiến thắng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Le Havre: 49%, Monaco: 51%.

90+4'

Le Havre thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Lionel Mpasi-Nzau giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Denis Zakaria thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+3'

Le Havre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Kaito Mizuta giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Denis Zakaria giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Le Havre thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Phát bóng lên cho Monaco.

90+2'

Kaito Mizuta không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+2'

Eric Dier của Monaco cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Le Havre thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Thilo Kehrer của Monaco cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Le Havre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Oumar Konate của Monaco cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Kaito Mizuta thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

Đội hình xuất phát Le Havre vs AS Monaco

Le Havre (3-4-2-1): Lionel M'Pasi (77), Timothée Pembélé (32), Ayumu Seko (15), Vincent Sasso (23), Fode Doucoure (13), Simon Ebonog (26), Junior Mwanga (6), Yanis Zouaoui (18), Rassoul Ndiaye (14), Amir Richardson (7), Ally Samatta (25)

AS Monaco (4-2-3-1): Lukas Hradecky (1), Vanderson (2), Sadibou Sane (72), Eric Dier (3), Flávio Nazinho (20), Lamine Camara (15), Denis Zakaria (6), Mamadou Coulibaly (28), Aleksandr Golovin (10), Stanis Idumbo-Muzambo (17), Paris Brunner (29)

Le Havre
Le Havre
3-4-2-1
77
Lionel M'Pasi
32
Timothée Pembélé
15
Ayumu Seko
23
Vincent Sasso
13
Fode Doucoure
26
Simon Ebonog
6
Junior Mwanga
18
Yanis Zouaoui
14
Rassoul Ndiaye
7
Amir Richardson
25
Ally Samatta
29
Paris Brunner
17
Stanis Idumbo-Muzambo
10
Aleksandr Golovin
28
Mamadou Coulibaly
6
Denis Zakaria
15
Lamine Camara
20
Flávio Nazinho
3
Eric Dier
72
Sadibou Sane
2
Vanderson
1
Lukas Hradecky
AS Monaco
AS Monaco
4-2-3-1
Thay người
70’
Timothee Pembele
Sota Nakamura
57’
Paris Brunner
Mika Biereth
70’
Fode Doucoure
Elias Jelert
89’
Vanderson
Thilo Kehrer
70’
Mbwana Samatta
Josh Maja
88’
Simon Ebonog
Kaito Mizuta
Cầu thủ dự bị
Sota Nakamura
Mika Biereth
Mory Diaw
Mathys Detourbet
Elias Jelert
Thilo Kehrer
Kaito Mizuta
Philipp Köhn
Daren Nbenbege Mosengo
Safouane Benzahra
Ismail Bouneb
Pape Cabral
Josh Maja
Anis Soubeir
Djibril Ouziad
Oumar Konaté
Enzo Koffi
Ilane Touré
Tình hình lực lượng

Stephan Zagadou

Chấn thương dây chằng chéo

Christian Mawissa

Kỷ luật

Abdoulaye Toure

Chấn thương đầu gối

Mohammed Salisu

Chấn thương dây chằng chéo

Felix Mambimbi

Va chạm

Jordan Teze

Không xác định

Takumi Minamino

Chấn thương đầu gối

Folarin Balogun

Chấn thương cơ

Matthis Abline

Chấn thương bàn chân

Ansu Fati

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Didier Digard

Filipe Luis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Pháp
31/08 - 2012
09/02 - 2013
Ligue 1
12/11 - 2023
H1: 0-0
04/02 - 2024
H1: 0-0
22/09 - 2024
H1: 1-1
27/04 - 2025
H1: 1-0
17/08 - 2025
25/01 - 2026
23/08 - 2026

Thành tích gần đây Le Havre

Ligue 1
23/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
09/08 - 2026
05/08 - 2026
31/07 - 2026
H1: 1-1
25/07 - 2026
17/07 - 2026
H1: 1-2
Ligue 1
18/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây AS Monaco

Ligue 1
23/08 - 2026
Europa Conference League
21/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
09/08 - 2026
07/08 - 2026
26/07 - 2026
18/07 - 2026
Ligue 1
18/05 - 2026
11/05 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MarseilleMarseille110043T
2LensLens110033T
3LilleLille110023T
4LyonLyon110023T
5AS MonacoAS Monaco110013T
6BrestBrest101001H
7Paris Saint-GermainParis Saint-Germain101001H H
8Le MansLe Mans101001H
9RennesRennes101001H H
10LorientLorient101001H
11NiceNice101001H
12Paris FCParis FC101001H
13TroyesTroyes101001H
14Le HavreLe Havre1001-10B
15AngersAngers1001-20B
16ToulouseToulouse1001-20B
17AuxerreAuxerre1001-30B
18StrasbourgStrasbourg1001-40B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow