Cú sút của Sota Nakamura bị chặn lại.
Eric Dier (Kiến tạo: Flavio Nazinho) 14 | |
Amir Richardson 20 | |
Amir Richardson (VAR check) 26 | |
Fode Doucoure 35 | |
Enzo Koffi (Thay: Yanis Zouaoui) 40 | |
Vincent Sasso 44 | |
Anis Soubeir (Thay: Mamadou Coulibaly) 57 | |
Mika Biereth (Thay: Paris Brunner) 57 | |
Aleksandr Golovin 64 | |
Vanderson 66 | |
Sota Nakamura (Thay: Timothee Pembele) 70 | |
Elias Jelert (Thay: Fode Doucoure) 70 | |
Josh Maja (Thay: Mbwana Samatta) 70 | |
Ilane Toure (Thay: Flavio Nazinho) 80 | |
Oumar Konate (Thay: Stanis Idumbo) 81 | |
Kaito Mizuta (Thay: Simon Ebonog) 88 | |
Thilo Kehrer (Thay: Vanderson) 89 |
Thống kê trận đấu Le Havre vs AS Monaco


Diễn biến Le Havre vs AS Monaco
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Le Havre: 50%, Monaco: 50%.
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Monaco đã kịp thời giành được chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Le Havre: 49%, Monaco: 51%.
Le Havre thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lionel Mpasi-Nzau giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Denis Zakaria thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Le Havre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kaito Mizuta giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Monaco đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Denis Zakaria giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Le Havre thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Monaco.
Kaito Mizuta không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Eric Dier của Monaco cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Le Havre thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Thilo Kehrer của Monaco cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Le Havre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Oumar Konate của Monaco cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kaito Mizuta thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Đội hình xuất phát Le Havre vs AS Monaco
Le Havre (3-4-2-1): Lionel M'Pasi (77), Timothée Pembélé (32), Ayumu Seko (15), Vincent Sasso (23), Fode Doucoure (13), Simon Ebonog (26), Junior Mwanga (6), Yanis Zouaoui (18), Rassoul Ndiaye (14), Amir Richardson (7), Ally Samatta (25)
AS Monaco (4-2-3-1): Lukas Hradecky (1), Vanderson (2), Sadibou Sane (72), Eric Dier (3), Flávio Nazinho (20), Lamine Camara (15), Denis Zakaria (6), Mamadou Coulibaly (28), Aleksandr Golovin (10), Stanis Idumbo-Muzambo (17), Paris Brunner (29)


| Thay người | |||
| 70’ | Timothee Pembele Sota Nakamura | 57’ | Paris Brunner Mika Biereth |
| 70’ | Fode Doucoure Elias Jelert | 89’ | Vanderson Thilo Kehrer |
| 70’ | Mbwana Samatta Josh Maja | ||
| 88’ | Simon Ebonog Kaito Mizuta | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sota Nakamura | Mika Biereth | ||
Mory Diaw | Mathys Detourbet | ||
Elias Jelert | Thilo Kehrer | ||
Kaito Mizuta | Philipp Köhn | ||
Daren Nbenbege Mosengo | Safouane Benzahra | ||
Ismail Bouneb | Pape Cabral | ||
Josh Maja | Anis Soubeir | ||
Djibril Ouziad | Oumar Konaté | ||
Enzo Koffi | Ilane Touré | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Stephan Zagadou Chấn thương dây chằng chéo | Christian Mawissa Kỷ luật | ||
Abdoulaye Toure Chấn thương đầu gối | Mohammed Salisu Chấn thương dây chằng chéo | ||
Felix Mambimbi Va chạm | Jordan Teze Không xác định | ||
Takumi Minamino Chấn thương đầu gối | |||
Folarin Balogun Chấn thương cơ | |||
Matthis Abline Chấn thương bàn chân | |||
Ansu Fati Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Le Havre vs AS Monaco
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Le Havre
Thành tích gần đây AS Monaco
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H H | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H H | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 17 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| 18 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
