Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Anto Sekongo 44 | |
Erwan Colas 49 | |
Alex Daho (Thay: Morgan Bokele) 61 | |
Edwin Quarshie (Thay: Martin Rossignol) 62 | |
Mathis Hamdi (Thay: Lucas Calodat) 62 | |
Geoffrey Kondo 64 | |
Eddy Sylvestre (Thay: Anto Sekongo) 71 | |
Alexandre Lauray 73 | |
Taylor Luvambo (Thay: Erwan Colas) 75 | |
Taylor Luvambo 80 | |
Lucas Buades 83 | |
Titouan Caro (Thay: Dame Gueye) 85 | |
Anthony Ribelin (Thay: Lucas Buades) 85 | |
Aboubakary Kante (Thay: Lohann Doucet) 86 | |
Mathis Hamdi 90+4' |
Thống kê trận đấu Le Mans vs Dunkerque


Diễn biến Le Mans vs Dunkerque
Thẻ vàng cho Mathis Hamdi.
Lohann Doucet rời sân và được thay thế bởi Aboubakary Kante.
Lucas Buades rời sân và được thay thế bởi Anthony Ribelin.
Dame Gueye rời sân và được thay thế bởi Titouan Caro.
Thẻ vàng cho Lucas Buades.
Thẻ vàng cho Taylor Luvambo.
Thẻ vàng cho [player1].
Erwan Colas rời sân và được thay thế bởi Taylor Luvambo.
Thẻ vàng cho Alexandre Lauray.
Anto Sekongo rời sân và được thay thế bởi Eddy Sylvestre.
Thẻ vàng cho Geoffrey Kondo.
Lucas Calodat rời sân và được thay thế bởi Mathis Hamdi.
Martin Rossignol rời sân và được thay thế bởi Edwin Quarshie.
Morgan Bokele rời sân và được thay thế bởi Alex Daho.
V À A A O O O - Erwan Colas đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Anto Sekongo.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Le Mans vs Dunkerque
Le Mans (5-3-2): Nicolas Kocik (98), Lucas Buades (18), Theo Eyoum (21), Samuel Yohou (17), Isaac Cossier (3), Lucas Calodat (22), Alexandre Lauray (8), Milan Robin (24), Martin Rossignol (27), Dame Gueye (25), Erwan Colas (28)
Dunkerque (4-1-4-1): Mathys Niflore (60), Opa Sangante (26), Alec Georgen (2), Victor Mayela (22), Geoffrey Kondo (21), Lohann Doucet (15), Morgan Bokele (69), Anto Sekongo (8), Enzo Bardeli (20), Aristide Zossou (77), Thomas Robinet (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Lucas Calodat Mathis Hamdi | 61’ | Morgan Bokele Alex Daho |
| 62’ | Martin Rossignol Edwin Quarshie | 71’ | Anto Sekongo Eddy Sylvestre |
| 75’ | Erwan Colas Taylor Luvambo | 86’ | Lohann Doucet Aboubakary Kante |
| 85’ | Lucas Buades Anthony Ribelin | ||
| 85’ | Dame Gueye Titouan Caro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ewan Hatfout | Bram Lagae | ||
Mathis Hamdi | Malick Diop | ||
Anthony Ribelin | Marcos Lavin Rodriguez | ||
Harold Voyer | Eddy Sylvestre | ||
Titouan Caro | Aboubakary Kante | ||
Edwin Quarshie | Lenny Dziki Loussilaho | ||
Taylor Luvambo | Alex Daho | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Le Mans
Thành tích gần đây Dunkerque
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 12 | 5 | 3 | 15 | 41 | H T T T B | |
| 2 | 21 | 11 | 5 | 5 | 14 | 38 | H T B T T | |
| 3 | 21 | 10 | 7 | 4 | 11 | 37 | H B T H H | |
| 4 | 20 | 9 | 8 | 3 | 6 | 35 | T T H H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 10 | 34 | B H H T B | |
| 6 | 20 | 9 | 6 | 5 | 13 | 33 | T T T T B | |
| 7 | 21 | 9 | 5 | 7 | 0 | 32 | B T T T B | |
| 8 | 21 | 9 | 4 | 8 | 3 | 31 | H B B T T | |
| 9 | 21 | 8 | 7 | 6 | -3 | 31 | B H B H T | |
| 10 | 20 | 8 | 4 | 8 | 5 | 28 | T B B T T | |
| 11 | 21 | 6 | 9 | 6 | -3 | 27 | T H H T H | |
| 12 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H B B H T | |
| 13 | 21 | 5 | 7 | 9 | -5 | 22 | B T B B B | |
| 14 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | T T B B H | |
| 15 | 20 | 5 | 5 | 10 | -10 | 20 | H B B T H | |
| 16 | 21 | 5 | 4 | 12 | -9 | 19 | T B B H B | |
| 17 | 21 | 3 | 7 | 11 | -15 | 16 | B B B H B | |
| 18 | 21 | 3 | 6 | 12 | -16 | 15 | H T T B H | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch