Số người tham dự hôm nay là 26436.
Jeff Ekhator (Thay: Fabio Miretti) 46 | |
Lior Kasa (Thay: Milan Badelj) 64 | |
Alessandro Zanoli (Thay: Vitor Oliveira) 70 | |
Thorir Helgason (Thay: Hamza Rafia) 73 | |
Santiago Pierotti (Thay: Antonino Gallo) 73 | |
Ante Rebic (Thay: Nikola Krstovic) 84 | |
Jesper Karlsson (Thay: Tete Morente) 84 | |
Patrizio Masini (Thay: Morten Thorsby) 88 | |
Lior Kasa 90+1' |
Thống kê trận đấu Lecce vs Genoa


Diễn biến Lecce vs Genoa
Một trận hòa có lẽ là kết quả đúng đắn sau một ngày thi đấu khá tẻ nhạt
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Lecce: 63%, Genoa: 37%.
Quả phát bóng lên cho Genoa.
Frederic Guilbert của Lecce cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm. Thật không may, nỗ lực này lại đi ra ngoài khung thành. Gần rồi!
Lecce đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alessandro Zanoli thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Lecce với một pha tấn công có khả năng gây nguy hiểm.
Andrea Pinamonti giành chiến thắng trong thử thách trên không với Lassana Coulibaly
Trò chơi được bắt đầu lại.
Trận đấu đã dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Santiago Pierotti bị phạt vì đẩy Johan Vasquez.
Quả phát bóng lên cho Genoa.
Andrea Pinamonti của Genoa chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.
Thẻ vàng cho Lior Kasa.
Pha vào bóng nguy hiểm của Lior Kasa từ Genoa. Lassana Coulibaly là người phải nhận pha vào bóng đó.
Federico Baschirotto của đội Lecce đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh đã bị cản phá.
Đường chuyền của Patrick Dorgu từ Lecce đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.
Lecce thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Lecce vs Genoa
Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Frederic Guilbert (12), Federico Baschirotto (6), Gaby Jean (19), Antonino Gallo (25), Lassana Coulibaly (29), Balthazar Pierret (75), Hamza Rafia (8), Patrick Dorgu (13), Nikola Krstovic (9), Tete Morente (7)
Genoa (4-3-3): Nicola Leali (1), Koni De Winter (4), Mattia Bani (13), Johan Vásquez (22), Aaron Martin (3), Morten Frendrup (32), Milan Badelj (47), Morten Thorsby (2), Vitinha (9), Andrea Pinamonti (19), Fabio Miretti (23)


| Thay người | |||
| 73’ | Antonino Gallo Santiago Pierotti | 46’ | Fabio Miretti Jeff Ekhator |
| 73’ | Hamza Rafia Þórir Jóhann Helgason | 64’ | Milan Badelj Lior Kasa |
| 84’ | Tete Morente Jesper Karlsson | 70’ | Vitor Oliveira Alessandro Zanoli |
| 84’ | Nikola Krstovic Ante Rebić | 88’ | Morten Thorsby Patrizio Masini |
| Cầu thủ dự bị | |||
Santiago Pierotti | Alessandro Zanoli | ||
Jesper Karlsson | Daniele Sommariva | ||
Rares Burnete | Pierluigi Gollini | ||
Remi Oudin | Alessandro Vogliacco | ||
Ante Rebić | Alessandro Marcandalli | ||
Mohamed Kaba | Emil Bohinen | ||
Luis Hasa | Gaston Pereiro | ||
Filip Marchwinski | Lior Kasa | ||
Ed McJannet | Filippo Melegoni | ||
Ylber Ramadani | Patrizio Masini | ||
Þórir Jóhann Helgason | Jeff Ekhator | ||
Kevin Bonifazi | David Ankeye | ||
Alexandru Borbei | Mario Balotelli | ||
Jasper Samooja | Stefano Sabelli | ||
Christian Fruchtl | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Andy Pelmard Không xác định | Brooke Norton-Cuffy Chấn thương cơ | ||
Kialonda Gaspar Chấn thương đầu gối | Honest Ahanor Chấn thương đầu gối | ||
Lameck Banda Chấn thương mắt cá | Alan Matturro Chấn thương vai | ||
Medon Berisha Chấn thương đùi | Ruslan Malinovskyi Chấn thương mắt cá | ||
Junior Messias Chấn thương cơ | |||
Caleb Ekuban Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lecce vs Genoa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lecce
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 23 | 60 | H B T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 9 | 5 | 26 | 54 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 3 | 10 | 16 | 51 | H T H B B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T T T B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 1 | 40 | B H B T T | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T T T B B | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B H H B B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | B B B B T | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
