Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Weston McKennie (Kiến tạo: Douglas Luiz) 29 | |
Douglas Luiz (Kiến tạo: Federico Gatti) 41 | |
J. Monteiro (Thay: A. Fatah) 45 | |
Jamil Siebert (Thay: Mohamed Kaba) 46 | |
Corrie Ndaba (Thay: Tiago Gabriel) 60 | |
Juan Cabal (Thay: Andrea Cambiaso) 68 | |
Jeremie Boga (Thay: Randal Kolo Muani) 68 | |
Paco Esteban (Thay: Willem Geubbels) 71 | |
Kialonda Gaspar 76 | |
Pape Sarr (Thay: Douglas Luiz) 83 | |
Nikola Stulic (Thay: Konan N'Dri) 86 | |
Kerim Alajbegovic (Thay: Weston McKennie) 90 | |
Kialonda Gaspar 90+4' |
Thống kê trận đấu Lecce vs Juventus


Diễn biến Lecce vs Juventus
Kiểm soát bóng: Lecce: 42%, Juventus: 58%.
Jeremie Boga từ Juventus thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
THẺ ĐỎ! Có kịch tính trên sân khi Kialonda Gaspar nhận thẻ vàng thứ hai vì hành vi phi thể thao và bị truất quyền thi đấu!
Juventus thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phạt góc cho Juventus.
Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Juventus thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Pape Sarr phạm lỗi thô bạo với Youssef Maleh.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Juventus.
Weston McKennie bị đau và được thay ra bởi Kerim Alajbegovic.
Kiểm soát bóng: Lecce: 41%, Juventus: 59%.
Juan Cabal từ Juventus cắt bóng một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Lecce.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Juan Cabal lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Juan Cabal từ Juventus sút bóng ra ngoài khung thành.
Joel Monteiro bị phạt vì đẩy Nick Woltemade.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Pape Sarr của Juventus đá ngã Joel Monteiro.
Kialonda Gaspar thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Đội hình xuất phát Lecce vs Juventus
Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Kialonda Gaspar (4), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Mohamed Kaba (77), Oumar Ngom (79), Youssef Maleh (14), Konan N’Dri (11), Willem Geubbels (69), Ahmed Fatah (7)
Juventus (3-5-2): Guglielmo Vicario (25), Federico Gatti (4), Bremer (3), Jhon Lucumí (26), Pierre Kalulu (15), Teun Koopmeiners (8), Douglas Luiz (12), Weston McKennie (22), Andrea Cambiaso (20), Randal Kolo Muani (9), Nick Woltemade (27)


| Thay người | |||
| 46’ | Mohamed Kaba Jamil Siebert | 68’ | Andrea Cambiaso Juan Cabal |
| 46’ | Amar Fatah Joël Monteiro | 68’ | Randal Kolo Muani Jeremie Boga |
| 60’ | Tiago Gabriel Corrie Ndaba | 83’ | Douglas Luiz Pape Matar Sarr |
| 86’ | Konan N'Dri Nikola Stulic | 90’ | Weston McKennie Kerim Alajbegovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco Bleve | Pape Matar Sarr | ||
Alexandru Borbei | Carlo Pinsoglio | ||
Ali Dembele | Neto | ||
Corrie Ndaba | Lloyd Kelly | ||
Jamil Siebert | Daniele Rugani | ||
Gaby Jean | Juan Cabal | ||
Elijah Scott | Edon Zhegrova | ||
Sadik Fofana | Jeremie Boga | ||
Omri Gandelman | Kerim Alajbegovic | ||
Olaf Gorter | |||
Nikola Stulic | |||
Paco Esteban | |||
Joël Monteiro | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Lassana Coulibaly Chấn thương đùi | Kamil Grabara Không xác định | ||
Medon Berisha Chấn thương cơ | Zeki Çelik Chấn thương đùi | ||
Ivan Ilić Chấn thương đùi | Khéphren Thuram Chấn thương đầu gối | ||
Santiago Pierotti Chấn thương mắt cá | Manuel Locatelli Chấn thương sụn khớp | ||
Arkadiusz Milik Không xác định | |||
Francisco Conceição Chấn thương vai | |||
Nico González Chấn thương bắp chân | |||
Kenan Yıldız Chấn thương bàn chân | |||
Jeff Ekhator Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lecce vs Juventus
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lecce
Thành tích gần đây Juventus
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 6 | 3 | 0 | 15 | 21 | H H T H T | |
| 4 | 9 | 6 | 2 | 1 | 9 | 20 | B H T T T | |
| 5 | 9 | 5 | 3 | 1 | 7 | 18 | T H T T B | |
| 6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | H T B T H | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 4 | 14 | T H T B H | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | B T H B T | |
| 9 | 9 | 4 | 1 | 4 | 0 | 13 | H T T T B | |
| 10 | 9 | 4 | 1 | 4 | -5 | 13 | T H B B B | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | H T B T T | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -1 | 10 | B B T B H | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 14 | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | T B B T B | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 8 | B H B B B | |
| 16 | 9 | 2 | 1 | 6 | -4 | 7 | B T B T B | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B B B B H | |
| 18 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 1 | 1 | 6 | -10 | 4 | T H B B B | |
| 20 | 9 | 1 | 0 | 8 | -13 | 3 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
