Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lameck Banda 52 | |
Danilo Veiga 52 | |
Riccardo Sottil (Thay: Lameck Banda) 64 | |
Walid Cheddira (Thay: Nikola Stulic) 64 | |
Oliver Provstgaard (Thay: Mario Gila) 64 | |
Fisayo Dele-Bashiru (Thay: Matias Vecino) 64 | |
Petar Ratkov (Thay: Boulaye Dia) 64 | |
Oliver Provstgaard 73 | |
Luca Pellegrini (Thay: Manuel Lazzari) 73 | |
Gustav Isaksen (Thay: Matteo Cancellieri) 82 | |
Tete Morente (Thay: Santiago Pierotti) 89 | |
Tiago Gabriel 90+1' |
Thống kê trận đấu Lecce vs Lazio


Diễn biến Lecce vs Lazio
Petar Ratkov từ Lazio đưa bóng đi chệch khung thành.
Một cú sút của Kenneth Taylor bị chặn lại.
Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Thống kê quyền kiểm soát bóng: Lecce: 39%, Lazio: 61%.
Jamil Siebert thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Một cú sút của Walid Cheddira bị chặn lại.
Fisayo Dele-Bashiru từ Lazio cắt bóng hướng về khu vực 16m50.
Riccardo Sottil thực hiện quả bóng từ một quả phạt góc bên trái, nhưng không đến gần đồng đội.
Tiago Gabriel từ Lecce đánh đầu về phía khung thành nhưng thấy nỗ lực của mình bị chặn lại.
Riccardo Sottil từ Lecce thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Một cú sút của Walid Cheddira bị chặn lại.
Riccardo Sottil tạo ra một cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Lecce đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lazio thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lecce đang kiểm soát bóng.
Tiago Gabriel kéo áo một cầu thủ đội đối phương và bị phạt thẻ.
Tiago Gabriel của Lecce đã đi quá xa khi kéo ngã Petar Ratkov.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Lecce: 39%, Lazio: 61%.
Phát bóng lên cho Lecce.
Đội hình xuất phát Lecce vs Lazio
Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Jamil Siebert (5), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Lassana Coulibaly (29), Ylber Ramadani (20), Omri Gandelman (16), Santiago Pierotti (50), Nikola Stulic (9), Lameck Banda (19)
Lazio (4-3-3): Ivan Provedel (94), Manuel Lazzari (29), Mario Gila (34), Alessio Romagnoli (13), Adam Marušić (77), Toma Bašić (26), Matías Vecino (5), Kenneth Taylor (24), Matteo Cancellieri (22), Boulaye Dia (19), Mattia Zaccagni (10)


| Thay người | |||
| 64’ | Nikola Stulic Walid Cheddira | 64’ | Mario Gila Oliver Provstgaard |
| 64’ | Lameck Banda Riccardo Sottil | 64’ | Matias Vecino Fisayo Dele-Bashiru |
| 89’ | Santiago Pierotti Tete Morente | 64’ | Boulaye Dia Peter Ratkov |
| 73’ | Manuel Lazzari Luca Pellegrini | ||
| 82’ | Matteo Cancellieri Gustav Isaksen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Fruchtl | Christos Mandas | ||
Jasper Samooja | Alessio Furlanetto | ||
Matias Ignacio | Luca Pellegrini | ||
Gaby Jean | Nuno Tavares | ||
Owen Kouassi | Elseid Hysaj | ||
Alex Sala | Oliver Provstgaard | ||
Sadik Fofana | Fisayo Dele-Bashiru | ||
Mohamed Kaba | Reda Belahyane | ||
Oumar Ngom | Valerio Farcomeni | ||
Youssef Maleh | Pedro | ||
Tete Morente | Tijjani Noslin | ||
Konan N’Dri | Gustav Isaksen | ||
Walid Cheddira | Peter Ratkov | ||
Riccardo Sottil | |||
Corrie Ndaba | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Kialonda Gaspar Thẻ đỏ trực tiếp | Samuel Gigot Chấn thương mắt cá | ||
Balthazar Pierret Chấn thương cơ | Patric Chấn thương cơ | ||
Medon Berisha Chấn thương cơ | Danilo Cataldi Kỷ luật | ||
Francesco Camarda Chấn thương vai | Nicolò Rovella Chấn thương cơ | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lecce vs Lazio
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lecce
Thành tích gần đây Lazio
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 23 | 8 | 8 | 7 | 3 | 32 | H T B H T | |
| 9 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 15 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 16 | 23 | 5 | 8 | 10 | -7 | 23 | H T H T B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
