Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Romelu Lukaku (VAR check) 2 | |
Giacomo Raspadori 24 | |
Thorir Helgason (Thay: Jesper Karlsson) 46 | |
Tete Morente (Thay: Mohamed Kaba) 46 | |
Billy Gilmour (Thay: Stanislav Lobotka) 54 | |
Danilo Veiga (Thay: Frederic Guilbert) 62 | |
Medon Berisha (Thay: Balthazar Pierret) 65 | |
Nikola Krstovic 66 | |
Philip Billing (Thay: Giacomo Raspadori) 79 | |
Tete Morente 82 | |
Konan N'Dri (Thay: Santiago Pierotti) 84 | |
Giovanni Simeone (Thay: Romelu Lukaku) 87 | |
Cyril Ngonge (Thay: Matteo Politano) 88 |
Thống kê trận đấu Lecce vs Napoli


Diễn biến Lecce vs Napoli
Kiểm soát bóng: Lecce: 44%, SSC Napoli: 56%.
SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Lecce: 44%, SSC Napoli: 56%.
Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho SSC Napoli.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Wladimiro Falcone từ Lecce cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Billy Gilmour phạm lỗi với Danilo Veiga.
Trọng tài thứ tư cho thấy có 6 phút bù giờ.
Cú sút của Cyril Ngonge bị chặn lại.
Kiểm soát bóng: Lecce: 46%, SSC Napoli: 54%.
Federico Baschirotto giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quả phát bóng lên cho SSC Napoli.
Lassana Coulibaly không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Lecce đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matteo Politano rời sân để được thay thế bởi Cyril Ngonge trong một sự thay đổi chiến thuật.
Romelu Lukaku rời sân để được thay thế bởi Giovanni Simeone trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Lecce vs Napoli
Lecce (4-2-3-1): Wladimiro Falcone (30), Frederic Guilbert (12), Kialonda Gaspar (4), Federico Baschirotto (6), Antonino Gallo (25), Balthazar Pierret (75), Mohamed Kaba (77), Santiago Pierotti (50), Lassana Coulibaly (29), Jesper Karlsson (37), Nikola Krstovic (9)
Napoli (4-4-2): Alex Meret (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Mathías Olivera (17), Leonardo Spinazzola (37), Matteo Politano (21), André-Frank Zambo Anguissa (99), Stanislav Lobotka (68), Scott McTominay (8), Romelu Lukaku (11), Giacomo Raspadori (81)


| Thay người | |||
| 46’ | Mohamed Kaba Tete Morente | 54’ | Stanislav Lobotka Billy Gilmour |
| 46’ | Jesper Karlsson Þórir Jóhann Helgason | 79’ | Giacomo Raspadori Philip Billing |
| 62’ | Frederic Guilbert Danilo Filipe Melo Veiga | 87’ | Romelu Lukaku Giovanni Simeone |
| 65’ | Balthazar Pierret Medon Berisha | 88’ | Matteo Politano Cyril Ngonge |
| 84’ | Santiago Pierotti Konan N’Dri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Fruchtl | Cyril Ngonge | ||
Nicola Sansone | Giovanni Simeone | ||
Konan N’Dri | Noah Okafor | ||
Tete Morente | Luis Hasa | ||
Lameck Banda | Philip Billing | ||
Ylber Ramadani | Pasquale Mazzocchi | ||
Þórir Jóhann Helgason | Simone Scuffet | ||
Hamza Rafia | Nikita Contini | ||
Medon Berisha | Billy Gilmour | ||
Marco Sala | Rafa Marín | ||
Tiago Gabriel | |||
Danilo Filipe Melo Veiga | |||
Jasper Samooja | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Gaby Jean Không xác định | Juan Jesus Chấn thương cơ | ||
Filip Marchwinski Không xác định | Alessandro Buongiorno Chấn thương đùi | ||
David Neres Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lecce vs Napoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lecce
Thành tích gần đây Napoli
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
