Đá phạt cho Pisa trong hiệp một của Lecce.
Fabio Lucioni (Kiến tạo: Massimo Coda) 18 | |
Giuseppe Sibilli (Thay: Ahmad Benali) 60 | |
Lorenzo Lucca (Thay: Ernesto Torregrossa) 60 | |
Marius Marin 63 | |
Antonino Gallo 65 | |
Alessandro De Vitis (Thay: Giuseppe Mastinu) 71 | |
Massimo Coda 73 | |
Arturo Calabresi (Thay: Mario Gargiulo) 74 | |
Paolo Farago (Thay: Kastriot Dermaku) 74 | |
Alessandro Tuia (Thay: Valentin Gendrey) 74 | |
Alessandro Tuia 76 | |
Antonio Caracciolo 78 | |
John Bjoerkengren (Thay: Alexis Blin) 78 | |
Yonatan Cohen (Thay: Pietro Beruatto) 82 | |
Marcin Listkowski (Thay: Gabriel Strefezza) 82 | |
Gaetano Masucci (Thay: George Puscas) 83 | |
Paolo Farago (Kiến tạo: Marcin Listkowski) 85 | |
Maxime Leverbe 90+1' |
Thống kê trận đấu Lecce vs Pisa


Diễn biến Lecce vs Pisa
Luca J. Pairetto cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Ném biên dành cho Pisa trong hiệp của họ.
Luca J. Pairetto thưởng cho Pisa một quả phát bóng lên.
Luca J. Pairetto cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Phạt góc cho Lecce.
Maxime Leverbe được đặt cho đội khách và sẽ bị treo giò ở trận đấu tới.
Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Lecce!
Luca J. Pairetto ra hiệu cho Pisa một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ném biên dành cho Lecce ở hiệp Pisa.
Đá phạt cho Lecce trong hiệp của họ.
Luca J. Pairetto ra hiệu cho Pisa ném biên bên phần sân của Lecce.
Đó là một sự hỗ trợ tốt từ Marcin Listkowski.
Ghi bàn! Lecce nâng tỷ số lên 2-0 nhờ công của Paolo Farago.
Luca J. Pairetto ra hiệu cho Pisa một quả phạt trực tiếp.
Ở Lecce, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
Gaetano Masucci là phụ cho George Puscas cho Pisa.
Yonatan Cohen sẽ thay thế Pietro Beruatto cho Pisa tại Via del Mare.
Pisa được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Marcin Listkowski (Lecce) đã thay thế Gabriel Strefezza có thể bị chấn thương.
Trận đấu đã bị tạm dừng để Gabriel Strefezza chú ý vì Lecce đang nằm đau quằn quại trên sân.
Đội hình xuất phát Lecce vs Pisa
Lecce (4-3-3): Gabriel (21), Valentin Gendrey (17), Fabio Lucioni (5), Kastriot Dermaku (44), Antonino Gallo (25), Alexis Blin (29), Morten Hjulmand (42), Mario Gargiulo (8), Gabriel Strefezza (27), Massimo Coda (9), Francesco Di Mariano (10)
Pisa (4-3-1-2): Alessandro Livieri (22), Samuele Birindelli (19), Maxime Leverbe (3), Antonio Caracciolo (4), Pietro Beruatto (20), Marius Marin (8), Adam Nagy (16), Giuseppe Mastinu (18), Ahmad Benali (5), Ernesto Torregrossa (10), George Puscas (31)


| Thay người | |||
| 74’ | Kastriot Dermaku Paolo Farago | 60’ | Ahmad Benali Giuseppe Sibilli |
| 74’ | Mario Gargiulo Arturo Calabresi | 60’ | Ernesto Torregrossa Lorenzo Lucca |
| 74’ | Valentin Gendrey Alessandro Tuia | 71’ | Giuseppe Mastinu Alessandro De Vitis |
| 78’ | Alexis Blin John Bjoerkengren | 82’ | Pietro Beruatto Yonatan Cohen |
| 82’ | Gabriel Strefezza Marcin Listkowski | 83’ | George Puscas Gaetano Masucci |
| Cầu thủ dự bị | |||
Paolo Farago | Giuseppe Sibilli | ||
Antonio Barreca | Yonatan Cohen | ||
Arturo Calabresi | Lorenzo Lucca | ||
Raul Asencio | Nicholas Siega | ||
Pablo Rodriguez | Hjoertur Hermannsson | ||
John Bjoerkengren | Filippo Berra | ||
Alessandro Plizzari | Vladan Dekic | ||
Marco Bleve | Nicolas | ||
Alessandro Tuia | Gaetano Masucci | ||
Thorir Helgason | Robert Gucher | ||
Marcin Listkowski | Alessandro De Vitis | ||
Antonino Ragusa | Davide Di Quinzio | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lecce vs Pisa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lecce
Thành tích gần đây Pisa
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 24 | 10 | 4 | 46 | 82 | H T T H T | |
| 2 | 38 | 23 | 12 | 3 | 42 | 81 | H T T T T | |
| 3 | 38 | 22 | 10 | 6 | 29 | 76 | T T T B H | |
| 4 | 38 | 20 | 12 | 6 | 28 | 72 | H T H T B | |
| 5 | 38 | 15 | 14 | 9 | 11 | 59 | H H T B B | |
| 6 | 38 | 15 | 10 | 13 | 13 | 55 | H B B T B | |
| 7 | 38 | 11 | 18 | 9 | -1 | 51 | T H H B H | |
| 8 | 38 | 13 | 10 | 15 | -12 | 49 | H T T B T | |
| 9 | 38 | 13 | 7 | 18 | -12 | 46 | T B T T B | |
| 10 | 38 | 12 | 10 | 16 | -10 | 46 | T T B T T | |
| 11 | 38 | 12 | 10 | 16 | -11 | 46 | B B H H B | |
| 12 | 38 | 10 | 14 | 14 | -5 | 44 | B H B H B | |
| 13 | 38 | 11 | 11 | 16 | -13 | 44 | T B H T B | |
| 14 | 38 | 10 | 12 | 16 | -15 | 42 | H H T B T | |
| 15 | 38 | 9 | 14 | 15 | -7 | 41 | B H B T H | |
| 16 | 38 | 8 | 17 | 13 | -10 | 41 | H B B B H | |
| 17 | 38 | 10 | 10 | 18 | -22 | 40 | B B B T T | |
| 18 | 38 | 9 | 10 | 19 | -20 | 37 | T B H B T | |
| 19 | 38 | 8 | 11 | 19 | -16 | 35 | B T B H H | |
| 20 | 38 | 7 | 14 | 17 | -15 | 35 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
