Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ali Gholizadeh (Kiến tạo: Patrik Waalemark) 3 | |
Rafal Augustyniak 21 | |
Artur Jedrzejczyk (Thay: Rafal Adamski) 22 | |
Mikael Ishak (Kiến tạo: Michal Gurgul) 31 | |
Michal Gurgul 38 | |
Mikael Ishak (Kiến tạo: Joel Pereira) 42 | |
Bartosz Kapustka (Thay: Kacper Urbanski) 46 | |
Bartosz Kapustka 61 | |
Filip Jagiello (Thay: Antoni Kozubal) 65 | |
Daniel Haakans (Thay: Patrik Waalemark) 65 | |
Luis Palma (Thay: Ali Gholizadeh) 65 | |
Wojciech Urbanski (Thay: Patryk Kun) 65 | |
Samuel Kovacik (Thay: Damian Szymanski) 66 | |
Arkadiusz Reca (Thay: Radovan Pankov) 72 | |
Radoslaw Murawski (Thay: Timothy Noor Ouma) 78 | |
Hubert Janyszka (Thay: Joel Pereira) 86 |
Thống kê trận đấu Lech Poznan vs Legia Warszawa


Diễn biến Lech Poznan vs Legia Warszawa
Joel Pereira rời sân và được thay thế bởi Hubert Janyszka.
Timothy Noor Ouma rời sân và được thay thế bởi Radoslaw Murawski.
Radovan Pankov rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Reca.
Damian Szymanski rời sân và được thay thế bởi Samuel Kovacik.
Patryk Kun rời sân và được thay thế bởi Wojciech Urbanski.
Ali Gholizadeh rời sân và được thay thế bởi Luis Palma.
Patrik Waalemark rời sân và được thay thế bởi Daniel Haakans.
Antoni Kozubal rời sân và được thay thế bởi Filip Jagiello.
Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.
Kacper Urbanski rời sân và được thay thế bởi Bartosz Kapustka.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Joel Pereira đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!
V À A A O O O - Michal Gurgul ghi bàn!
Michal Gurgul đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!
Rafal Adamski rời sân và được thay thế bởi Artur Jedrzejczyk.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rafal Augustyniak nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Patrik Waalemark đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Legia Warszawa
Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Robert Gumny (20), Wojciech Monka (27), Michal Gurgul (15), Timothy Ouma (6), Antoni Kozubal (43), Ali Gholizadeh (8), Patrik Walemark (10), Leo Bengtsson (14), Mikael Ishak (9)
Legia Warszawa (5-3-2): Otto Hindrich (89), Pawel Wszolek (7), Kamil Piatkowski (91), Rafal Augustyniak (8), Radovan Pankov (12), Patryk Kun (23), Kacper Urbański (82), Juergen Elitim (22), Damian Szymański (44), Mileta Rajović (29), Rafal Adamski (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Patrik Waalemark Daniel Hakans | 22’ | Rafal Adamski Artur Jedrzejczyk |
| 65’ | Antoni Kozubal Filip Jagiello | 46’ | Kacper Urbanski Bartosz Kapustka |
| 65’ | Ali Gholizadeh Luis Palma | 65’ | Patryk Kun Wojciech Urbanski |
| 78’ | Timothy Noor Ouma Radoslaw Murawski | 66’ | Damian Szymanski Samuel Kovacik |
| 86’ | Joel Pereira Hubert Janyszka | 72’ | Radovan Pankov Arkadiusz Reca |
| Cầu thủ dự bị | |||
Plamen Plamenov Andreev | Kacper Tobiasz | ||
Mateusz Pruchniewski | Henrique Arreiol | ||
Joao Moutinho | Arkadiusz Reca | ||
Yannick Agnero | Jean-Pierre Nsame | ||
Daniel Hakans | Jakub Zewlakow | ||
Antonio Milic | Wojciech Urbanski | ||
Radoslaw Murawski | Artur Jedrzejczyk | ||
Filip Jagiello | Jan Leszczynski | ||
Luis Palma | Bartosz Kapustka | ||
Taofeek Ismaheel | Ermal Krasniqi | ||
Hubert Janyszka | Samuel Kovacik | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lech Poznan
Thành tích gần đây Legia Warszawa
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | T H H T T | |
| 2 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | H T H T T | |
| 3 | 30 | 12 | 10 | 8 | 11 | 46 | B H H T B | |
| 4 | 30 | 13 | 7 | 10 | 6 | 46 | H H H T T | |
| 5 | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | T B T T B | |
| 6 | 30 | 13 | 5 | 12 | 2 | 44 | B T H T H | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 7 | 44 | B B T B B | |
| 8 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B H B T T | |
| 9 | 30 | 9 | 12 | 9 | -6 | 39 | T H H B B | |
| 10 | 30 | 11 | 6 | 13 | -1 | 39 | T B B H T | |
| 11 | 30 | 12 | 7 | 11 | 3 | 38 | T T B H B | |
| 12 | 30 | 10 | 8 | 12 | 1 | 38 | T B H B H | |
| 13 | 30 | 9 | 11 | 10 | -3 | 38 | T B H B H | |
| 14 | 30 | 11 | 5 | 14 | -5 | 38 | B B T B H | |
| 15 | 30 | 8 | 13 | 9 | -2 | 37 | H T H T B | |
| 16 | 30 | 10 | 6 | 14 | -1 | 36 | H H T B T | |
| 17 | 30 | 9 | 7 | 14 | -23 | 34 | B T H B B | |
| 18 | 30 | 7 | 7 | 16 | -19 | 28 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch