Thứ Năm, 30/04/2026

Trực tiếp kết quả Lech Poznan vs Legia Warszawa hôm nay 26-04-2026

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 26/4

Kết thúc

Lech Poznan

Lech Poznan

4 : 0

Legia Warszawa

Legia Warszawa

Hiệp một: 4-0
CN, 22:30 26/04/2026
Vòng 30 - VĐQG Ba Lan
Stadion Poznan
 
Ali Gholizadeh (Kiến tạo: Patrik Waalemark)
3
Rafal Augustyniak
21
Artur Jedrzejczyk (Thay: Rafal Adamski)
22
Mikael Ishak (Kiến tạo: Michal Gurgul)
31
Michal Gurgul
38
Mikael Ishak (Kiến tạo: Joel Pereira)
42
Bartosz Kapustka (Thay: Kacper Urbanski)
46
Bartosz Kapustka
61
Filip Jagiello (Thay: Antoni Kozubal)
65
Daniel Haakans (Thay: Patrik Waalemark)
65
Luis Palma (Thay: Ali Gholizadeh)
65
Wojciech Urbanski (Thay: Patryk Kun)
65
Samuel Kovacik (Thay: Damian Szymanski)
66
Arkadiusz Reca (Thay: Radovan Pankov)
72
Radoslaw Murawski (Thay: Timothy Noor Ouma)
78
Hubert Janyszka (Thay: Joel Pereira)
86

Thống kê trận đấu Lech Poznan vs Legia Warszawa

số liệu thống kê
Lech Poznan
Lech Poznan
Legia Warszawa
Legia Warszawa
65 Kiểm soát bóng 35
7 Sút trúng đích 0
6 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lech Poznan vs Legia Warszawa

Tất cả (23)
90+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Joel Pereira rời sân và được thay thế bởi Hubert Janyszka.

78'

Timothy Noor Ouma rời sân và được thay thế bởi Radoslaw Murawski.

72'

Radovan Pankov rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Reca.

66'

Damian Szymanski rời sân và được thay thế bởi Samuel Kovacik.

65'

Patryk Kun rời sân và được thay thế bởi Wojciech Urbanski.

65'

Ali Gholizadeh rời sân và được thay thế bởi Luis Palma.

65'

Patrik Waalemark rời sân và được thay thế bởi Daniel Haakans.

65'

Antoni Kozubal rời sân và được thay thế bởi Filip Jagiello.

61' Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

46'

Kacper Urbanski rời sân và được thay thế bởi Bartosz Kapustka.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42'

Joel Pereira đã kiến tạo cho bàn thắng.

42' V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

38' V À A A O O O - Michal Gurgul ghi bàn!

V À A A O O O - Michal Gurgul ghi bàn!

31'

Michal Gurgul đã kiến tạo cho bàn thắng.

31' V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

22'

Rafal Adamski rời sân và được thay thế bởi Artur Jedrzejczyk.

21' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rafal Augustyniak nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rafal Augustyniak nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

3'

Patrik Waalemark đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Legia Warszawa

Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Robert Gumny (20), Wojciech Monka (27), Michal Gurgul (15), Timothy Ouma (6), Antoni Kozubal (43), Ali Gholizadeh (8), Patrik Walemark (10), Leo Bengtsson (14), Mikael Ishak (9)

Legia Warszawa (5-3-2): Otto Hindrich (89), Pawel Wszolek (7), Kamil Piatkowski (91), Rafal Augustyniak (8), Radovan Pankov (12), Patryk Kun (23), Kacper Urbański (82), Juergen Elitim (22), Damian Szymański (44), Mileta Rajović (29), Rafal Adamski (9)

Lech Poznan
Lech Poznan
4-2-3-1
41
Bartosz Mrozek
2
Joel Vieira Pereira
20
Robert Gumny
27
Wojciech Monka
15
Michal Gurgul
6
Timothy Ouma
43
Antoni Kozubal
8
Ali Gholizadeh
10
Patrik Walemark
14
Leo Bengtsson
9
Mikael Ishak
9
Rafal Adamski
29
Mileta Rajović
44
Damian Szymański
22
Juergen Elitim
82
Kacper Urbański
23
Patryk Kun
12
Radovan Pankov
8
Rafal Augustyniak
91
Kamil Piatkowski
7
Pawel Wszolek
89
Otto Hindrich
Legia Warszawa
Legia Warszawa
5-3-2
Thay người
65’
Patrik Waalemark
Daniel Hakans
22’
Rafal Adamski
Artur Jedrzejczyk
65’
Antoni Kozubal
Filip Jagiello
46’
Kacper Urbanski
Bartosz Kapustka
65’
Ali Gholizadeh
Luis Palma
65’
Patryk Kun
Wojciech Urbanski
78’
Timothy Noor Ouma
Radoslaw Murawski
66’
Damian Szymanski
Samuel Kovacik
86’
Joel Pereira
Hubert Janyszka
72’
Radovan Pankov
Arkadiusz Reca
Cầu thủ dự bị
Plamen Plamenov Andreev
Kacper Tobiasz
Mateusz Pruchniewski
Henrique Arreiol
Joao Moutinho
Arkadiusz Reca
Yannick Agnero
Jean-Pierre Nsame
Daniel Hakans
Jakub Zewlakow
Antonio Milic
Wojciech Urbanski
Radoslaw Murawski
Artur Jedrzejczyk
Filip Jagiello
Jan Leszczynski
Luis Palma
Bartosz Kapustka
Taofeek Ismaheel
Ermal Krasniqi
Hubert Janyszka
Samuel Kovacik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
17/10 - 2021
09/04 - 2022
01/10 - 2022
16/04 - 2023
12/11 - 2023
12/05 - 2024
10/11 - 2024
11/05 - 2025
27/10 - 2025
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
26/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026

Thành tích gần đây Legia Warszawa

VĐQG Ba Lan
26/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
23/03 - 2026
14/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan30141061452T H H T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze301479949H T H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok30121081146B H H T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3013710646H H H T T
5Wisla PlockWisla Plock301299445T B T T B
6GKS KatowiceGKS Katowice3013512244B T H T H
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin3012810744B B T B B
8Radomiak RadomRadomiak Radom30101010340B H B T T
9Motor LublinMotor Lublin309129-639T H H B B
10Piast GliwicePiast Gliwice3011613-139T B B H T
11Lechia GdanskLechia Gdansk3012711338T T B H B
12Korona KielceKorona Kielce3010812138T B H B H
13CracoviaCracovia3091110-338T B H B H
14Pogon SzczecinPogon Szczecin3011514-538B B T B H
15Legia WarszawaLegia Warszawa308139-237H T H T B
16Widzew LodzWidzew Lodz3010614-136H H T B T
17Arka GdyniaArka Gdynia309714-2334B T H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza307716-1928B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow