Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
T. Yegbe (Thay: W. Mońka) 15 | |
Patrik Schick (Thay: Martin Terrier) 18 | |
(Pen) Patrik Schick 29 | |
Malik Tillman 32 | |
Mateusz Skrzypczak 40 | |
(Pen) Patrik Schick 41 | |
Yannick Agnero (Thay: Mikael Ishak) 60 | |
Filip Jagiello (Thay: Leo Bengtsson) 60 | |
Daniel Haakans (Thay: Patrik Waalemark) 60 | |
Moussa Diaby (Thay: Nathan Tella) 62 | |
Facundo Medina (Thay: Miguel Gutierrez) 62 | |
Robert Andrich (Thay: Aleix Garcia) 62 | |
Robert Andrich 68 | |
Pablo Rodriguez (Thay: Gustav Berggren) 74 | |
Afonso Moreira (Thay: Patrik Schick) 76 | |
Moussa Diaby 80 | |
Ibrahim Maza (Kiến tạo: Afonso Moreira) 89 |
Thống kê trận đấu Lech Poznan vs Leverkusen


Diễn biến Lech Poznan vs Leverkusen
Afonso Moreira đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ibrahim Maza đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Moussa Diaby.
Patrik Schick rời sân và được thay thế bởi Afonso Moreira.
Gustav Berggren rời sân và được thay thế bởi Pablo Rodriguez.
Thẻ vàng cho Robert Andrich.
Thẻ vàng cho Robert Andrich.
Aleix Garcia rời sân và được thay thế bởi Robert Andrich.
Miguel Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Facundo Medina.
Nathan Tella rời sân và được thay thế bởi Moussa Diaby.
Patrik Waalemark rời sân và được thay thế bởi Daniel Haakans.
Leo Bengtsson rời sân và được thay thế bởi Filip Jagiello.
Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Yannick Agnero.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Patrik Schick từ Bayer Leverkusen đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Patrik Schick đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mateusz Skrzypczak.
V À A A O O O - Malik Tillman đã ghi bàn!
V À A A O O O - Patrik Schick từ Bayer Leverkusen đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Leverkusen
Lech Poznan (4-2-3-1): Mateusz Lis (1), Joel Vieira Pereira (2), Mateusz Skrzypczak (72), Wojciech Monka (27), Michal Gurgul (15), Gustav Berggren (5), Antoni Kozubal (43), Patrik Walemark (10), Mikael Ishak (9), Leo Bengtsson (14), Luis Palma (77)
Leverkusen (4-2-3-1): Mark Flekken (1), Lucas Vázquez (17), Loïc Badé (5), Edmond Tapsoba (12), Miguel Gutiérrez (3), Equi Fernández (6), Aleix García (24), Nathan Tella (23), Malik Tillman (10), Ibrahim Maza (30), Martin Terrier (11)


| Thay người | |||
| 15’ | Wojciech Monka Terry Yegbe | 18’ | Afonso Moreira Patrik Schick |
| 60’ | Patrik Waalemark Daniel Hakans | 62’ | Miguel Gutierrez Facundo Medina |
| 60’ | Leo Bengtsson Filip Jagiello | 62’ | Aleix Garcia Robert Andrich |
| 60’ | Mikael Ishak Yannick Agnero | 62’ | Nathan Tella Moussa Diaby |
| 74’ | Gustav Berggren Pablo Rodriguez | 76’ | Patrik Schick Afonso Moreira |
| Cầu thủ dự bị | |||
Piotr Bartczak | Janis Blaswich | ||
Terry Yegbe | Niklas Lomb | ||
Daniel Hakans | Facundo Medina | ||
Pablo Rodriguez | Jarell Quansah | ||
Filip Jagiello | Robert Andrich | ||
Karol Delikat | Afonso Moreira | ||
Wojciech Szymczak | Patrik Schick | ||
Mateusz Pruchniewski | Moussa Diaby | ||
Yannick Agnero | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Joao Moutinho Chân bị gãy | Guela Doué Chấn thương bắp chân | ||
Alex Douglas Không xác định | Kennet Eichhorn Không xác định | ||
Radoslaw Murawski Không xác định | Montrell Culbreath Chấn thương bàn chân | ||
Ali Gholizadeh Chấn thương dây chằng chéo | Christian Michel Kofane Chấn thương đùi | ||
Eliesse Ben Seghir Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định Lech Poznan vs Leverkusen
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lech Poznan
Thành tích gần đây Leverkusen
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | ||
| 9 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | ||
| 13 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | ||
| 14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | ||
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | ||
| 20 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 21 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 29 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 30 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 31 | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
