Thứ Tư, 28/10/2026
Sota Kawasaki (Thay: Silvan Widmer)
26
Sota Kawasaki (Kiến tạo: Benedict Hollerbach)
28
Antoni Kozubal
31
Nikolas Veratschnig
37
(Pen) Mikael Ishak
41
Timothy Noor Ouma (Thay: Filip Jagiello)
46
Sota Kawasaki
51
Nikolas Veratschnig
67
Leo Bengtsson (Thay: Luis Palma)
67
Taofeek Ismaheel (Thay: Ali Gholizadeh)
67
Michal Gurgul
71
William Boeving (Thay: Jae-Sung Lee)
71
Arnaud Nordin (Thay: Nelson Weiper)
71
Yannick Agnero (Thay: Antoni Kozubal)
81
Fabio Moreno Fell (Thay: Benedict Hollerbach)
85
Lennard Maloney (Thay: Sota Kawasaki)
85
Joao Moutinho (Thay: Michal Gurgul)
86

Thống kê trận đấu Lech Poznan vs Mainz 05

số liệu thống kê
Lech Poznan
Lech Poznan
Mainz 05
Mainz 05
68 Kiểm soát bóng 32
8 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 5
2 Việt vị 3
14 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 6

Diễn biến Lech Poznan vs Mainz 05

Tất cả (25)
90+4'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Michal Gurgul rời sân và được thay thế bởi Joao Moutinho.

85'

Sota Kawasaki rời sân và được thay thế bởi Lennard Maloney.

85'

Benedict Hollerbach rời sân và được thay thế bởi Fabio Moreno Fell.

81'

Antoni Kozubal rời sân và được thay thế bởi Yannick Agnero.

71'

Nelson Weiper rời sân và được thay thế bởi Arnaud Nordin.

71'

Jae-Sung Lee rời sân và được thay thế bởi William Boeving.

71' Thẻ vàng cho Michal Gurgul.

Thẻ vàng cho Michal Gurgul.

67'

Ali Gholizadeh rời sân và được thay thế bởi Taofeek Ismaheel.

67'

Luis Palma rời sân và được thay thế bởi Leo Bengtsson.

67' THẺ ĐỎ! - Nikolas Veratschnig nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Nikolas Veratschnig nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

51' Thẻ vàng cho Sota Kawasaki.

Thẻ vàng cho Sota Kawasaki.

46'

Filip Jagiello rời sân và được thay thế bởi Timothy Noor Ouma.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41' V À A A O O O - Mikael Ishak từ Lech Poznan đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Mikael Ishak từ Lech Poznan đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

37' Thẻ vàng cho Nikolas Veratschnig.

Thẻ vàng cho Nikolas Veratschnig.

32'

Nelson Weiper đã kiến tạo cho bàn thắng.

32' V À A A O O O - Benedict Hollerbach đã ghi bàn!

V À A A O O O - Benedict Hollerbach đã ghi bàn!

31' Thẻ vàng cho Antoni Kozubal.

Thẻ vàng cho Antoni Kozubal.

28'

Benedict Hollerbach đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Mainz 05

Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Wojciech Monka (27), Mateusz Skrzypczak (72), Michal Gurgul (15), Antoni Kozubal (43), Filip Jagiello (24), Ali Gholizadeh (8), Pablo Rodriguez (99), Luis Palma (77), Mikael Ishak (9)

Mainz 05 (3-4-3): Daniel Batz (33), Danny da Costa (21), Andreas Hanche-Olsen (25), Dominik Kohr (31), Silvan Widmer (30), Lee Jae-sung (7), Kaishu Sano (6), Nikolas Veratschnig (22), Paul Nebel (8), Nelson Weiper (44), Benedict Hollerbach (17)

Lech Poznan
Lech Poznan
4-2-3-1
41
Bartosz Mrozek
2
Joel Vieira Pereira
27
Wojciech Monka
72
Mateusz Skrzypczak
15
Michal Gurgul
43
Antoni Kozubal
24
Filip Jagiello
8
Ali Gholizadeh
99
Pablo Rodriguez
77
Luis Palma
9
Mikael Ishak
17
Benedict Hollerbach
44
Nelson Weiper
8
Paul Nebel
22
Nikolas Veratschnig
6
Kaishu Sano
7
Lee Jae-sung
30
Silvan Widmer
31
Dominik Kohr
25
Andreas Hanche-Olsen
21
Danny da Costa
33
Daniel Batz
Mainz 05
Mainz 05
3-4-3
Thay người
46’
Filip Jagiello
Timothy Ouma
26’
Lennard Maloney
Sota Kawasaki
67’
Luis Palma
Leo Bengtsson
71’
Nelson Weiper
Arnaud Nordin
67’
Ali Gholizadeh
Taofeek Ismaheel
71’
Jae-Sung Lee
William Bøving
81’
Antoni Kozubal
Yannick Agnero
85’
Sota Kawasaki
Lennard Maloney
86’
Michal Gurgul
Joao Moutinho
85’
Benedict Hollerbach
Fabio Moreno Fell
Cầu thủ dự bị
Krzysztof Bakowski
Lasse Riess
Mateusz Pruchniewski
Maxim Leitsch
Joao Moutinho
Arnaud Nordin
Timothy Ouma
Armindo Sieb
Yannick Agnero
William Bøving
Leo Bengtsson
Lennard Maloney
Bryan Fiabema
Stefan Bell
Robert Gumny
Sota Kawasaki
Bartlomiej Baranski
Ben Bobzien
Kamil Jakobczyk
Kacper Potulski
Kornel Lisman
Fabio Moreno Fell
Taofeek Ismaheel
Louis Babatz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
12/12 - 2025

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
25/10 - 2026
Europa League
22/10 - 2026
VĐQG Ba Lan
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
VĐQG Ba Lan
10/10 - 2026
21/09 - 2026
Europa League
18/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
12/09 - 2026
06/09 - 2026
04/09 - 2026

Thành tích gần đây Mainz 05

DFB Cup
28/10 - 2026
Bundesliga
24/10 - 2026
H1: 1-2
17/10 - 2026
10/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
Bundesliga
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
23/08 - 2026

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PanathinaikosPanathinaikos220056
2LuganoLugano220046
3BrannBrann220046
4TrabzonsporTrabzonspor220046
5FC TwenteFC Twente220046
6AS MonacoAS Monaco220046
7St.TruidenSt.Truiden220036
8Hajduk SplitHajduk Split220026
9BrightonBrighton211044
10FC CopenhagenFC Copenhagen211034
11CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova211024
12MjaellbyMjaellby211024
13AjaxAjax210113
14Borac Banja LukaBorac Banja Luka210113
15AtalantaAtalanta210103
16SC BragaSC Braga2101-13
17GentGent2101-13
18FreiburgFreiburg2101-23
19FC NordsjaellandFC Nordsjaelland202002
20KF EgnatiaKF Egnatia202002
21Riga FCRiga FC202002
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda2011-11
23PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2011-11
24JablonecJablonec2011-11
25FC MidtjyllandFC Midtjylland2011-11
26AGFAGF2011-11
27Pafos FCPafos FC2011-21
28HeartsHearts2011-21
29FC Iberia 1999FC Iberia 19992011-21
30GetafeGetafe2011-31
31Kairat AlmatyKairat Almaty2011-41
32ThunThun2002-20
33Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC2002-40
34KuPSKuPS2002-40
35Inter Club d'EscaldesInter Club d'Escaldes2002-40
36FK Kauno ZalgirisFK Kauno Zalgiris2002-70
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow