Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joao Pedro (Thay: Jan Grzesik) 13 | |
Vasco Lopes 23 | |
(Pen) Mikael Ishak 45 | |
Pablo Rodriguez (Kiến tạo: Mikael Ishak) 52 | |
Mikael Ishak 61 | |
Mikael Ishak (Kiến tạo: Luis Palma) 66 | |
Elves (Thay: Vasco Lopes) 67 | |
Romario (Thay: Rafal Wolski) 68 | |
Depu (Thay: Maurides) 68 | |
Yannick Agnero (Thay: Mikael Ishak) 68 | |
Taofeek Ismaheel (Thay: Luis Palma) 68 | |
Leo Bengtsson (Thay: Ali Gholizadeh) 69 | |
Elves (Kiến tạo: Zie Ouattara) 73 | |
Ibrahima Camara 81 | |
Christos Donis (Thay: Capita) 83 | |
Robert Gumny (Thay: Joel Pereira) 83 | |
Gisli Thordarson (Thay: Filip Jagiello) 84 | |
Yannick Agnero (Kiến tạo: Luis Palma) 89 |
Thống kê trận đấu Lech Poznan vs Radomiak Radom


Diễn biến Lech Poznan vs Radomiak Radom
Luis Palma đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yannick Agnero đã ghi bàn!
Filip Jagiello rời sân và được thay thế bởi Gisli Thordarson.
Joel Pereira rời sân và được thay thế bởi Robert Gumny.
Capita rời sân và được thay thế bởi Christos Donis.
Thẻ vàng cho Ibrahima Camara.
Zie Ouattara đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Elves ghi bàn!
Ali Gholizadeh rời sân và được thay thế bởi Leo Bengtsson.
Luis Palma rời sân và được thay thế bởi Taofeek Ismaheel.
Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Yannick Agnero.
Maurides rời sân và được thay thế bởi Depu.
Rafal Wolski rời sân và được thay thế bởi Romario.
Vasco Lopes rời sân và được thay thế bởi Elves.
Luis Palma đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!
V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!
Mikael Ishak đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pablo Rodriguez đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Radomiak Radom
Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Wojciech Monka (27), Mateusz Skrzypczak (72), Michal Gurgul (15), Antoni Kozubal (43), Filip Jagiello (24), Luis Palma (77), Ali Gholizadeh (8), Pablo Rodriguez (99), Mikael Ishak (9)
Radomiak Radom (4-3-3): Filip Majchrowicz (1), Zie Ouattara (24), Steve Kingue (14), Adrian Dieguez (26), Jan Grzesik (13), Roberto Alves (10), Ibrahima (2), Rafal Wolski (27), Vasco Lopes (7), Maurides (25), Capita (11)


| Thay người | |||
| 68’ | Mikael Ishak Yannick Agnero | 13’ | Jan Grzesik Joao Pedro |
| 68’ | Luis Palma Taofeek Ismaheel | 67’ | Vasco Lopes Elves |
| 69’ | Ali Gholizadeh Leo Bengtsson | 68’ | Maurides Depú |
| 83’ | Joel Pereira Robert Gumny | 68’ | Rafal Wolski Romário Baró |
| 84’ | Filip Jagiello Gisli Gottskalk Thordarson | 83’ | Capita Christos Donis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mateusz Pruchniewski | Elves | ||
Joao Moutinho | Depú | ||
Yannick Agnero | Alex Niziolek | ||
Leo Bengtsson | Leandro | ||
Bryan Fiabema | Christos Donis | ||
Robert Gumny | Romário Baró | ||
Bartlomiej Baranski | Michal Kaput | ||
Gisli Gottskalk Thordarson | Joao Pedro | ||
Kornel Lisman | Jeremy Blasco | ||
Taofeek Ismaheel | Mateusz Cichocki | ||
Hubert Janyszka | Michał Jerke | ||
Wiktor Koptas | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lech Poznan
Thành tích gần đây Radomiak Radom
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 16 | 12 | 6 | 17 | 60 | T T H T H | |
| 2 | 34 | 16 | 8 | 10 | 12 | 56 | T B H T T | |
| 3 | 34 | 15 | 11 | 8 | 15 | 56 | B T T H T | |
| 4 | 34 | 16 | 7 | 11 | 11 | 55 | T T B T T | |
| 5 | 34 | 14 | 8 | 12 | 6 | 50 | H T H H H | |
| 6 | 34 | 12 | 13 | 9 | 5 | 49 | B T T T T | |
| 7 | 34 | 13 | 9 | 12 | 7 | 48 | B H T B B | |
| 8 | 34 | 12 | 10 | 12 | -4 | 46 | B B B B H | |
| 9 | 34 | 13 | 6 | 15 | -2 | 45 | H T B T H | |
| 10 | 34 | 11 | 11 | 12 | -1 | 44 | T T H B B | |
| 11 | 34 | 11 | 10 | 13 | 0 | 43 | H H B T H | |
| 12 | 34 | 10 | 13 | 11 | -7 | 43 | B B T H B | |
| 13 | 34 | 9 | 15 | 10 | -3 | 42 | H H H H H | |
| 14 | 34 | 12 | 6 | 16 | 0 | 42 | T B T B T | |
| 15 | 34 | 11 | 8 | 15 | -4 | 41 | T H H B B | |
| 16 | 34 | 12 | 7 | 15 | -3 | 38 | B B B B B | |
| 17 | 34 | 9 | 9 | 16 | -27 | 36 | B H H B B | |
| 18 | 34 | 9 | 7 | 18 | -22 | 34 | T B B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch