Thứ Năm, 30/04/2026

Trực tiếp kết quả Lech Poznan vs Rakow Czestochowa hôm nay 01-03-2026

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 01/3

Kết thúc

Lech Poznan

Lech Poznan

4 : 3

Rakow Czestochowa

Rakow Czestochowa

Hiệp một: 2-2
CN, 23:30 01/03/2026
Vòng 23 - VĐQG Ba Lan
Stadion Poznan
 
Robert Gumny
3
Bartosz Mrozek
6
(Pen) Jonatan Braut Brunes
8
(Pen) Mikael Ishak
19
Jean Carlos
37
Jonatan Braut Brunes
42
Luis Palma (Kiến tạo: Ali Gholizadeh)
45
Joel Pereira (Thay: R. Gumny)
46
Joel Pereira (Thay: Robert Gumny)
46
Lamine Diaby-Fadiga (Thay: Patryk Makuch)
54
Antonio Milic
56
Marko Bulat (Thay: Karol Struski)
68
Stratos Svarnas (Thay: Ariel Mosor)
68
Daniel Haakans (Thay: Leo Bengtsson)
69
Antoni Kozubal
70
Antonio Milic
71
Ivi Lopez
73
Patrik Waalemark (Thay: Luis Palma)
78
Yannick Agnero (Thay: Mikael Ishak)
79
Pawel Dawidowicz (Thay: Jean Carlos)
87
Isak Brusberg (Thay: Ivi Lopez)
87
Timothy Noor Ouma (Thay: Antoni Kozubal)
87
Yannick Agnero (Kiến tạo: Michal Gurgul)
90+1'

Thống kê trận đấu Lech Poznan vs Rakow Czestochowa

số liệu thống kê
Lech Poznan
Lech Poznan
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
57 Kiểm soát bóng 43
12 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 14
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 8
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lech Poznan vs Rakow Czestochowa

Tất cả (30)
90+11'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+1'

Michal Gurgul đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Yannick Agnero đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yannick Agnero đã ghi bàn!

87'

Antoni Kozubal rời sân và được thay thế bởi Timothy Noor Ouma.

87'

Ivi Lopez rời sân và được thay thế bởi Isak Brusberg.

87'

Jean Carlos rời sân và được thay thế bởi Pawel Dawidowicz.

81'

Marko Bulat đã kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Stratos Svarnas ghi bàn!

V À A A O O O - Stratos Svarnas ghi bàn!

79'

Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Yannick Agnero.

78'

Luis Palma rời sân và được thay thế bởi Patrik Waalemark.

73' V À A A O O O - Ivi Lopez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ivi Lopez đã ghi bàn!

71' Thẻ vàng cho Antonio Milic.

Thẻ vàng cho Antonio Milic.

70' Thẻ vàng cho Antoni Kozubal.

Thẻ vàng cho Antoni Kozubal.

69'

Leo Bengtsson rời sân và được thay thế bởi Daniel Haakans.

68'

Ariel Mosor rời sân và được thay thế bởi Stratos Svarnas.

68'

Karol Struski rời sân và được thay thế bởi Marko Bulat.

56' V À A A O O O - Antonio Milic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Antonio Milic đã ghi bàn!

54'

Patryk Makuch rời sân và được thay thế bởi Lamine Diaby-Fadiga.

46'

Robert Gumny rời sân và được thay thế bởi Joel Pereira.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Rakow Czestochowa

Lech Poznan (4-4-2): Bartosz Mrozek (41), Robert Gumny (20), Wojciech Monka (27), Antonio Milic (16), Michal Gurgul (15), Ali Gholizadeh (8), Antoni Kozubal (43), Pablo Rodriguez (99), Leo Bengtsson (14), Mikael Ishak (9), Luis Palma (77)

Rakow Czestochowa (3-4-2-1): Oliwier Zych (48), Fran Tudor (7), Bogdan Racoviţan (25), Ariel Mosor (2), Michael Ameyaw (19), Karol Struski (23), Oskar Repka (6), Jean Carlos Silva (20), Patryk Makuch (9), Ivi (10), Jonatan Braut Brunes (18)

Lech Poznan
Lech Poznan
4-4-2
41
Bartosz Mrozek
20
Robert Gumny
27
Wojciech Monka
16
Antonio Milic
15
Michal Gurgul
8
Ali Gholizadeh
43
Antoni Kozubal
99
Pablo Rodriguez
14
Leo Bengtsson
9
Mikael Ishak
77
Luis Palma
18
Jonatan Braut Brunes
10
Ivi
9
Patryk Makuch
20
Jean Carlos Silva
6
Oskar Repka
23
Karol Struski
19
Michael Ameyaw
2
Ariel Mosor
25
Bogdan Racoviţan
7
Fran Tudor
48
Oliwier Zych
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-2-1
Thay người
46’
Robert Gumny
Joel Vieira Pereira
54’
Patryk Makuch
Mohamed Lamine Diaby
69’
Leo Bengtsson
Daniel Hakans
68’
Ariel Mosor
Efstratios Svarnas
78’
Luis Palma
Patrik Walemark
68’
Karol Struski
Marko Bulat
79’
Mikael Ishak
Yannick Agnero
87’
Jean Carlos
Paweł Dawidowicz
87’
Antoni Kozubal
Timothy Ouma
87’
Ivi Lopez
Isak Brusberg
Cầu thủ dự bị
Plamen Plamenov Andreev
Kacper Trelowski
Joel Vieira Pereira
Wiktor Zolneczko
Alex Douglas
Efstratios Svarnas
Joao Moutinho
Marko Bulat
Timothy Ouma
Tomasz Pienko
Yannick Agnero
Adriano Luis Amorim Santos
Patrik Walemark
Leonardo Rocha
Daniel Hakans
Paweł Dawidowicz
Gisli Gottskalk Thordarson
Mitja Ilenic
Mateusz Skrzypczak
Isak Brusberg
Taofeek Ismaheel
Bogdan Mircetic
Mohamed Lamine Diaby

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
12/09 - 2021
06/03 - 2022
Cúp quốc gia Ba Lan
02/05 - 2022
VĐQG Ba Lan
30/10 - 2022
14/05 - 2023
29/09 - 2023
03/03 - 2024
10/08 - 2024
15/02 - 2025
24/09 - 2025
01/03 - 2026

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
26/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

VĐQG Ba Lan
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
09/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 1-1 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
23/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan30141061452T H H T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze301479949H T H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok30121081146B H H T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3013710646H H H T T
5Wisla PlockWisla Plock301299445T B T T B
6GKS KatowiceGKS Katowice3013512244B T H T H
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin3012810744B B T B B
8Radomiak RadomRadomiak Radom30101010340B H B T T
9Motor LublinMotor Lublin309129-639T H H B B
10Piast GliwicePiast Gliwice3011613-139T B B H T
11Lechia GdanskLechia Gdansk3012711338T T B H B
12Korona KielceKorona Kielce3010812138T B H B H
13CracoviaCracovia3091110-338T B H B H
14Pogon SzczecinPogon Szczecin3011514-538B B T B H
15Legia WarszawaLegia Warszawa308139-237H T H T B
16Widzew LodzWidzew Lodz3010614-136H H T B T
17Arka GdyniaArka Gdynia309714-2334B T H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza307716-1928B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow