Số lượng khán giả hôm nay là 36290.
Marlon Gomes (Thay: Dmytro Kryskiv) 27 | |
Marlon Gomes (Kiến tạo: Kaua Elias) 36 | |
Marlon Gomes 37 | |
Timothy Noor Ouma (Thay: Leo Bengtsson) 46 | |
Newerton 48 | |
Ali Gholizadeh 57 | |
Joao Moutinho (Thay: Michal Gurgul) 61 | |
Taofeek Ismaheel (Thay: Luis Palma) 61 | |
Patrik Waalemark (Thay: Ali Gholizadeh) 61 | |
Mikael Ishak (Kiến tạo: Joel Pereira) 70 | |
Lucas Ferreira (Thay: Alisson Santana) 74 | |
Isaque (Thay: Newerton) 74 | |
Yegor Nazaryna (Thay: Marlon Gomes) 74 | |
Valeriy Bondar 74 | |
Newerton 74 | |
Yannick Agnero (Thay: Pablo Rodriguez) 83 | |
Antonio Milic 84 | |
Isaque 85 | |
Prosper Obah (Thay: Pedrinho) 88 | |
Isaque 90 |
Thống kê trận đấu Lech Poznan vs Shakhtar Donetsk


Diễn biến Lech Poznan vs Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Lech Poznan: 43%, Shakhtar Donetsk: 57%.
Nỗ lực tốt của Taofeek Ismaheel khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được
Lech Poznan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Prosper Obah để bóng chạm tay.
Shakhtar Donetsk đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Joao Moutinho của Lech Poznan vì đã phạm lỗi với Vinicius Tobias
Phát bóng lên cho Shakhtar Donetsk.
Lech Poznan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Lech Poznan: 43%, Shakhtar Donetsk: 57%.
Lech Poznan đang kiểm soát bóng.
Bartosz Mrozek bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Shakhtar Donetsk đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Shakhtar Donetsk đang kiểm soát bóng.
Lech Poznan đang kiểm soát bóng.
Yegor Nazaryna giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nỗ lực tốt của Lucas Ferreira khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Shakhtar Donetsk đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Shakhtar Donetsk
Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Wojciech Monka (27), Antonio Milic (16), Michal Gurgul (15), Pablo Rodriguez (99), Antoni Kozubal (43), Ali Gholizadeh (8), Luis Palma (77), Leo Bengtsson (14), Mikael Ishak (9)
Shakhtar Donetsk (4-3-3): Dmytro Riznyk (31), Tobias (17), Valeriy Bondar (5), Marlon (4), Oleh Ocheretko (27), Dmytro Kryskiv (8), Pedrinho (10), Alisson (30), Kaua Elias (19), Newerton (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Leo Bengtsson Timothy Ouma | 27’ | Yegor Nazaryna Marlon Gomes |
| 61’ | Michal Gurgul Joao Moutinho | 74’ | Newerton Isaque |
| 61’ | Ali Gholizadeh Patrik Walemark | 74’ | Alisson Santana Lucas dos Santos Ferreira |
| 61’ | Luis Palma Taofeek Ismaheel | 74’ | Marlon Gomes Yehor Nazaryna |
| 83’ | Pablo Rodriguez Yannick Agnero | 88’ | Pedrinho Prosper Obah |
| Cầu thủ dự bị | |||
Plamen Plamenov Andreev | Lassina Franck Traore | ||
Mateusz Pruchniewski | Kiril Fesiun | ||
Joao Moutinho | Maryan Shved | ||
Timothy Ouma | Isaque | ||
Yannick Agnero | Irakli Azarov | ||
Patrik Walemark | Artem Bondarenko | ||
Robert Gumny | Lucas dos Santos Ferreira | ||
Gisli Gottskalk Thordarson | Luca Meirelles | ||
Mateusz Skrzypczak | Prosper Obah | ||
Taofeek Ismaheel | Marlon Gomes | ||
Yehor Nazaryna | |||
Yukhym Konoplia | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lech Poznan
Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
