Thứ Tư, 29/07/2026
Luis Palma
30
Dominik Sarapata (Thay: Dominik Kun)
46
Ioannis Niarchos (Thay: Said Hamulic)
46
Zan Rogelj (Kiến tạo: Matchoi)
48
Mateusz Skrzypczak
55
Radoslaw Murawski (Thay: Antoni Kozubal)
57
Filip Jagiello (Thay: Pablo Rodriguez)
57
Daniel Haakans (Thay: Leo Bengtsson)
57
Patrik Waalemark (Kiến tạo: Michal Gurgul)
59
(Pen) Nemanja Mijuskovic
65
Robert Gumny (Thay: Mateusz Skrzypczak)
66
Nikodem Rogowski (Thay: Dion Gallapeni)
78
Lukasz Sekulski (Thay: Matchoi)
78
Dominik Sarapata
81
Yannick Agnero (Thay: Mikael Ishak)
83
Yannick Agnero
85
Iban Salvador (Thay: Quentin Lecoeuche)
86
Marcin Kaminski (Kiến tạo: Ioannis Niarchos)
90+5'
Iban Salvador
90+8'

Thống kê trận đấu Lech Poznan vs Wisla Plock

số liệu thống kê
Lech Poznan
Lech Poznan
Wisla Plock
Wisla Plock
68 Kiểm soát bóng 32
3 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Lech Poznan vs Wisla Plock

Tất cả (27)
90+9'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Iban Salvador.

Thẻ vàng cho Iban Salvador.

90+5'

Ioannis Niarchos đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Marcin Kaminski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcin Kaminski đã ghi bàn!

87'

Quentin Lecoeuche rời sân và Iban Salvador vào thay.

86'

Quentin Lecoeuche rời sân và được thay thế bởi Iban Salvador.

85' V À A A O O O - Yannick Agnero đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yannick Agnero đã ghi bàn!

83'

Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Yannick Agnero.

81' Thẻ vàng cho Dominik Sarapata.

Thẻ vàng cho Dominik Sarapata.

78'

Matchoi rời sân và được thay thế bởi Lukasz Sekulski.

78'

Dion Gallapeni rời sân và được thay thế bởi Nikodem Rogowski.

66'

Mateusz Skrzypczak rời sân và được thay thế bởi Robert Gumny.

65' ANH ẤY BỎ LỠ - Nemanja Mijuskovic thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Nemanja Mijuskovic thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

59'

Michal Gurgul đã kiến tạo cho bàn thắng này.

59' V À A A O O O - Patrik Waalemark đã ghi bàn!

V À A A O O O - Patrik Waalemark đã ghi bàn!

57'

Leo Bengtsson rời sân và được thay thế bởi Daniel Haakans.

57'

Pablo Rodriguez rời sân và anh được thay thế bởi Filip Jagiello.

57'

Antoni Kozubal rời sân và anh được thay thế bởi Radoslaw Murawski.

55' Thẻ vàng cho Mateusz Skrzypczak.

Thẻ vàng cho Mateusz Skrzypczak.

48'

Matchoi đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Zan Rogelj ghi bàn!

V À A A O O O - Zan Rogelj ghi bàn!

Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Wisla Plock

Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Mateusz Skrzypczak (72), Wojciech Monka (27), Michal Gurgul (15), Antoni Kozubal (43), Pablo Rodriguez (99), Patrik Walemark (10), Luis Palma (77), Leo Bengtsson (14), Mikael Ishak (9)

Wisla Plock (3-5-2): Rafal Leszczynski (12), Marcus Haglind Sangre (4), Marcin Kaminski (35), Quentin Lecoeuche (13), Zan Rogelj (21), Dominik Kun (14), Nemanja Mijuskovic (25), Wiktor Nowak (30), Dion Gallapeni (19), Said Hamulic (77), Matchoi Djaló (17)

Lech Poznan
Lech Poznan
4-2-3-1
41
Bartosz Mrozek
2
Joel Vieira Pereira
72
Mateusz Skrzypczak
27
Wojciech Monka
15
Michal Gurgul
43
Antoni Kozubal
99
Pablo Rodriguez
10
Patrik Walemark
77
Luis Palma
14
Leo Bengtsson
9
Mikael Ishak
17
Matchoi Djaló
77
Said Hamulic
19
Dion Gallapeni
30
Wiktor Nowak
25
Nemanja Mijuskovic
14
Dominik Kun
21
Zan Rogelj
13
Quentin Lecoeuche
35
Marcin Kaminski
4
Marcus Haglind Sangre
12
Rafal Leszczynski
Wisla Plock
Wisla Plock
3-5-2
Thay người
57’
Leo Bengtsson
Daniel Hakans
46’
Dominik Kun
Dominik Sarapata
57’
Antoni Kozubal
Radoslaw Murawski
46’
Said Hamulic
Giannis Niarchos
57’
Pablo Rodriguez
Filip Jagiello
78’
Matchoi
Lukasz Sekulski
66’
Mateusz Skrzypczak
Robert Gumny
78’
Dion Gallapeni
Nikodem Rogowski
83’
Mikael Ishak
Yannick Agnero
86’
Quentin Lecoeuche
Iban Salvador
Cầu thủ dự bị
Plamen Plamenov Andreev
Stanislaw Pruszkowski
Mateusz Pruchniewski
Jakub Burek
Joao Moutinho
Krystian Pomorski
Timothy Ouma
Fabian Hiszpanski
Yannick Agnero
Dominik Sarapata
Daniel Hakans
Lukasz Sekulski
Robert Gumny
Matvey Bokhno
Radoslaw Murawski
Iban Salvador
Filip Jagiello
Tomas Tavares
Tymoteusz Gmur
Giannis Niarchos
Sammy Dudek
Nikodem Rogowski
Hubert Janyszka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
23/10 - 2021
17/04 - 2022
31/07 - 2022
11/02 - 2023
01/12 - 2025
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
26/07 - 2026
Champions League
22/07 - 2026
VĐQG Ba Lan
23/05 - 2026
17/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Wisla Plock

VĐQG Ba Lan
26/07 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
10/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin110023T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze110013T
3Radomiak RadomRadomiak Radom110013T
4Wisla KrakowWisla Krakow110013T
5Wisla PlockWisla Plock110013T
6Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok110013T
7Legia WarszawaLegia Warszawa110013T
8Motor LublinMotor Lublin101001H
9Widzew LodzWidzew Lodz101001H
10CracoviaCracovia101001H
11Lech PoznanLech Poznan101001H
12GKS KatowiceGKS Katowice1001-10B
13Rakow CzestochowaRakow Czestochowa1001-10B
14Slask WroclawSlask Wroclaw1001-10B
15Wieczysta KrakowWieczysta Krakow1001-10B
16Korona KielceKorona Kielce1001-10B
17Pogon SzczecinPogon Szczecin1001-10B
18Piast GliwicePiast Gliwice1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow