Thứ Năm, 30/04/2026

Trực tiếp kết quả Lechia Gdansk vs Cracovia hôm nay 07-02-2026

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 07/2

Kết thúc

Lechia Gdansk

Lechia Gdansk

1 : 1

Cracovia

Cracovia

Hiệp một: 1-0
T7, 02:30 07/02/2026
Vòng 20 - VĐQG Ba Lan
Polsat Plus Arena Gdansk
 
Rifet Kapic (Kiến tạo: Ivan Zhelizko)
20
Karol Knap
42
Karol Knap
45+1'
Dominik Pila (Thay: Martin Minchev)
46
Tomas Bobcek
61
(Pen) Ajdin Hasic
63
Dawid Kurminowski (Thay: Kacper Sezonienko)
68
Maxime Dominguez (Thay: Mateusz Praszelik)
74
Mateusz Tabisz (Thay: Pau Sans)
80
Dijon Kameri (Thay: Ajdin Hasic)
80
Bartlomiej Kludka (Thay: Tomasz Wojtowicz)
85
Beno Selan (Thay: Mateusz Klich)
90
Oskar Wojcik
90+1'
Sebastian Madejski
90+5'

Thống kê trận đấu Lechia Gdansk vs Cracovia

số liệu thống kê
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
Cracovia
Cracovia
61 Kiểm soát bóng 39
7 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 2
10 Phạt góc 5
1 Việt vị 1
18 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Phát bóng 1
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lechia Gdansk vs Cracovia

Tất cả (19)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Sebastian Madejski.

Thẻ vàng cho Sebastian Madejski.

90+2'

Mateusz Klich rời sân và được thay thế bởi Beno Selan.

90+1' Thẻ vàng cho Oskar Wojcik.

Thẻ vàng cho Oskar Wojcik.

85'

Tomasz Wojtowicz rời sân và được thay thế bởi Bartlomiej Kludka.

80'

Ajdin Hasic rời sân và được thay thế bởi Dijon Kameri.

80'

Pau Sans rời sân và được thay thế bởi Mateusz Tabisz.

74'

Mateusz Praszelik rời sân và được thay thế bởi Maxime Dominguez.

68'

Kacper Sezonienko rời sân và được thay thế bởi Dawid Kurminowski.

63' V À A A O O O - Ajdin Hasic từ Cracovia đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Ajdin Hasic từ Cracovia đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

61' Thẻ vàng cho Tomas Bobcek.

Thẻ vàng cho Tomas Bobcek.

46'

Martin Minchev rời sân và được thay thế bởi Dominik Pila.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' THẺ ĐỎ! - Karol Knap nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Karol Knap nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

42' Thẻ vàng cho Karol Knap.

Thẻ vàng cho Karol Knap.

20'

Ivan Zhelizko đã kiến tạo cho bàn thắng.

20' V À A A O O O - Rifet Kapic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rifet Kapic đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Lechia Gdansk vs Cracovia

Lechia Gdansk (4-4-2): Alex Paulsen (18), Tomasz Wojtowicz (33), Bujar Pllana (4), Matej Rodin (80), Matus Vojtko (27), Camilo Mena (11), Rifet Kapic (10), Ivan Zhelizko (5), Aleksandar Cirkovich (8), Tomas Bobcek (89), Kacper Sezonienko (79)

Cracovia (4-4-1-1): Sebastian Madejski (13), Bosko Sutalo (21), Oskar Wojcik (66), Brahim Traore (61), Karol Knap (20), Ajdin Hasic (14), Mateusz Klich (43), Amir Al-Ammari (6), Pau Sans (11), Mateusz Praszelik (7), Martin Minchev (17)

Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
4-4-2
18
Alex Paulsen
33
Tomasz Wojtowicz
4
Bujar Pllana
80
Matej Rodin
27
Matus Vojtko
11
Camilo Mena
10
Rifet Kapic
5
Ivan Zhelizko
8
Aleksandar Cirkovich
89
Tomas Bobcek
79
Kacper Sezonienko
17
Martin Minchev
7
Mateusz Praszelik
11
Pau Sans
6
Amir Al-Ammari
43
Mateusz Klich
14
Ajdin Hasic
20
Karol Knap
61
Brahim Traore
66
Oskar Wojcik
21
Bosko Sutalo
13
Sebastian Madejski
Cracovia
Cracovia
4-4-1-1
Thay người
68’
Kacper Sezonienko
Dawid Kurminowski
46’
Martin Minchev
Dominik Pila
85’
Tomasz Wojtowicz
Bartlomiej Kludka
74’
Mateusz Praszelik
Maxime Dominguez
80’
Pau Sans
Mateusz Tabisz
80’
Ajdin Hasic
Dijon Kameri
90’
Mateusz Klich
Beno Selan
Cầu thủ dự bị
Szymon Weirauch
Henrich Ravas
Milosz Kalahur
Konrad Cymerys
Bartlomiej Kludka
Beno Selan
Alvis Jaunzems
Maxime Dominguez
Indrit Mavraj
Dominik Pila
Anton Tsarenko
Kamil Glik
Kalle Wendt
Kahveh Zahiroleslam
Bogdan V'Yunnik
Mateusz Tabisz
Michal Glogowski
Bartosz Biedrzycki
Dawid Kurminowski
Dijon Kameri
Igor Bambecki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
14/08 - 2021
12/02 - 2022
09/10 - 2022
22/04 - 2023
03/11 - 2024
04/05 - 2025
03/08 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Lechia Gdansk

VĐQG Ba Lan
25/04 - 2026
21/04 - 2026
10/04 - 2026
07/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Cracovia

VĐQG Ba Lan
26/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan30141061452T H H T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze301479949H T H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok30121081146B H H T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3013710646H H H T T
5Wisla PlockWisla Plock301299445T B T T B
6GKS KatowiceGKS Katowice3013512244B T H T H
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin3012810744B B T B B
8Radomiak RadomRadomiak Radom30101010340B H B T T
9Motor LublinMotor Lublin309129-639T H H B B
10Piast GliwicePiast Gliwice3011613-139T B B H T
11Lechia GdanskLechia Gdansk3012711338T T B H B
12Korona KielceKorona Kielce3010812138T B H B H
13CracoviaCracovia3091110-338T B H B H
14Pogon SzczecinPogon Szczecin3011514-538B B T B H
15Legia WarszawaLegia Warszawa308139-237H T H T B
16Widzew LodzWidzew Lodz3010614-136H H T B T
17Arka GdyniaArka Gdynia309714-2334B T H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza307716-1928B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow