Thứ Năm, 30/07/2026

Trực tiếp kết quả Lechia Gdansk vs Gornik Zabrze hôm nay 06-12-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 06/12

Kết thúc

Lechia Gdansk

Lechia Gdansk

5 : 2

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

Hiệp một: 3-2
T7, 02:30 06/12/2025
Vòng 18 - VĐQG Ba Lan
Polsat Plus Arena Gdansk
 
Tomas Bobcek (Kiến tạo: Aleksandar Cirkovic)
7
Patrik Hellebrand
35
Kacper Sezonienko (Kiến tạo: Matus Vojtko)
45+4'
Kacper Sezonienko (Kiến tạo: Tomas Bobcek)
45+8'
Tomasz Neugebauer
45+13'
Tomasz Neugebauer
45+16'
(Pen) Rafal Janicki
45+17'
Kamil Lukoszek (Thay: Bastien Donio)
46
Aleksandar Cirkovic
54
Rifet Kapic
56
Tomas Bobcek (Kiến tạo: Aleksandar Cirkovic)
60
Lukas Podolski (Thay: Young-Joon Goh)
68
Matus Kmet (Thay: Kryspin Szczesniak)
68
Bogdan Vyunnyk (Thay: Aleksandar Cirkovic)
69
Dawid Kurminowski (Thay: Tomas Bobcek)
69
Bogdan Vyunnyk (Kiến tạo: Tomasz Neugebauer)
71
Natan Dziegielewski (Thay: Maksym Khlan)
83
Abbati Abdullahi (Thay: Ousmane Sow)
89
Matej Rodin
90+2'
Natan Dziegielewski
90+2'
Maksym Dyachuk
90+2'
Maksym Bragaru
90+3'

Thống kê trận đấu Lechia Gdansk vs Gornik Zabrze

số liệu thống kê
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
40 Kiểm soát bóng 60
5 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 4
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
10 Phát bóng 4

Diễn biến Lechia Gdansk vs Gornik Zabrze

Tất cả (42)
90+4'

Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Matej Rodin.

Thẻ vàng cho Matej Rodin.

90+3' Thẻ vàng cho Maksym Bragaru.

Thẻ vàng cho Maksym Bragaru.

90+2' Thẻ vàng cho Matej Rodin.

Thẻ vàng cho Matej Rodin.

90+2' Thẻ vàng cho Maksym Dyachuk.

Thẻ vàng cho Maksym Dyachuk.

90+2' Thẻ vàng cho Natan Dziegielewski.

Thẻ vàng cho Natan Dziegielewski.

90+2' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

89'

Ousmane Sow rời sân và được thay thế bởi Abbati Abdullahi.

83'

Maksym Khlan rời sân và được thay thế bởi Natan Dziegielewski.

71'

Kacper Sezonienko đã kiến tạo cho bàn thắng.

71'

Tomasz Neugebauer đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Bogdan Vyunnyk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bogdan Vyunnyk đã ghi bàn!

71' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

69'

Tomas Bobcek rời sân và được thay thế bởi Dawid Kurminowski.

69'

Aleksandar Cirkovic rời sân và được thay thế bởi Bogdan Vyunnyk.

68'

Kryspin Szczesniak rời sân và được thay thế bởi Matus Kmet.

68'

Young-Joon Goh rời sân và được thay thế bởi Lukas Podolski.

61'

V À A A O O O - Tomas Bobcek đã ghi bàn!

60'

Aleksandar Cirkovic đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A A O O O - Tomas Bobcek đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Tomas Bobcek đã ghi bàn!

56' Thẻ vàng cho Rifet Kapic.

Thẻ vàng cho Rifet Kapic.

Đội hình xuất phát Lechia Gdansk vs Gornik Zabrze

Lechia Gdansk (4-4-2): Alex Paulsen (18), Tomasz Wojtowicz (33), Maksym Diachuk (15), Matej Rodin (80), Matus Vojtko (27), Camilo Mena (11), Rifet Kapic (10), Tomasz Neugebauer (99), Aleksandar Cirkovich (8), Tomas Bobcek (89), Kacper Sezonienko (79)

Gornik Zabrze (4-3-3): Tomasz Loska (99), Kryspin Szczesniak (5), Rafal Janicki (26), Maksymilian Pingot (55), Erik Janža (64), Bastien Donio (28), Patrik Hellebrand (8), Young-Joon Goh (79), Ousmane Sow (30), Sondre Liseth (23), Maksym Khlan (33)

Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
4-4-2
18
Alex Paulsen
33
Tomasz Wojtowicz
15
Maksym Diachuk
80
Matej Rodin
27
Matus Vojtko
11
Camilo Mena
10
Rifet Kapic
99
Tomasz Neugebauer
8
Aleksandar Cirkovich
89
Tomas Bobcek
79
Kacper Sezonienko
33
Maksym Khlan
23
Sondre Liseth
30
Ousmane Sow
79
Young-Joon Goh
8
Patrik Hellebrand
28
Bastien Donio
64
Erik Janža
55
Maksymilian Pingot
26
Rafal Janicki
5
Kryspin Szczesniak
99
Tomasz Loska
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
Thay người
69’
Aleksandar Cirkovic
Bogdan V'Yunnik
46’
Bastien Donio
Kamil Lukoszek
69’
Tomas Bobcek
Dawid Kurminowski
68’
Young-Joon Goh
Lukas Podolski
68’
Kryspin Szczesniak
Matus Kmet
83’
Maksym Khlan
Natan Dziegielewski
89’
Ousmane Sow
Abbati Abdullahi
Cầu thủ dự bị
Szymon Weirauch
Marcel Lubik
Elias Olsson
Antoni Balabuch
Milosz Kalahur
Luka Zahovic
Bujar Pllana
Lukas Podolski
Bartlomiej Kludka
Roberto Massimo
Mohamed Awad Alla
Pawel Olkowski
Bogdan V'Yunnik
Kamil Lukoszek
Bartosz Szczepankiewicz
Natan Dziegielewski
Michal Glogowski
Josema
Anton Tsarenko
Abbati Abdullahi
Dawid Kurminowski
Matus Kmet
Gabriel Barbosa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
23/10 - 2021
18/04 - 2022
19/11 - 2022
04/02 - 2023
01/09 - 2024
09/03 - 2025
20/07 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
02/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Lechia Gdansk

Hạng 2 Ba Lan
Giao hữu
18/07 - 2026
VĐQG Ba Lan
23/05 - 2026
17/05 - 2026
09/05 - 2026
05/05 - 2026
25/04 - 2026
21/04 - 2026
10/04 - 2026
07/04 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

Champions League
30/07 - 2026
VĐQG Ba Lan
25/07 - 2026
Champions League
22/07 - 2026
Giao hữu
10/07 - 2026
VĐQG Ba Lan
23/05 - 2026
16/05 - 2026
13/05 - 2026
10/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin110023T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze110013T
3Radomiak RadomRadomiak Radom110013T
4Wisla KrakowWisla Krakow110013T
5Wisla PlockWisla Plock110013T
6Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok110013T
7Legia WarszawaLegia Warszawa110013T
8Motor LublinMotor Lublin101001H
9Widzew LodzWidzew Lodz101001H
10CracoviaCracovia101001H
11Lech PoznanLech Poznan101001H
12GKS KatowiceGKS Katowice1001-10B
13Rakow CzestochowaRakow Czestochowa1001-10B
14Slask WroclawSlask Wroclaw1001-10B
15Wieczysta KrakowWieczysta Krakow1001-10B
16Korona KielceKorona Kielce1001-10B
17Pogon SzczecinPogon Szczecin1001-10B
18Piast GliwicePiast Gliwice1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow