Thứ Năm, 30/04/2026

Trực tiếp kết quả Lechia Gdansk vs Lech Poznan hôm nay 09-02-2025

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 09/2

Kết thúc

Lechia Gdansk

Lechia Gdansk

1 : 0

Lech Poznan

Lech Poznan

Hiệp một: 1-0
CN, 23:30 09/02/2025
Vòng 20 - VĐQG Ba Lan
Polsat Plus Arena Gdansk
 
Alex Douglas
2
Alex Douglas
14
Bartosz Salamon (Thay: Ali Gholizadeh)
17
Joel Pereira
40
Tomas Bobcek
44
Gisli Thordarson (Thay: Filip Jagiello)
46
Rasmus Carstensen (Thay: Joel Pereira)
46
Tomas Bobcek
50
Bartosz Salamon
59
Bryan Solhaug Fiabema (Thay: Michal Gurgul)
62
Anton Tsarenko
65
Bogdan Vyunnyk
67
Kacper Sezonienko (Thay: Anton Tsarenko)
70
Michal Glogowski (Thay: Tomas Bobcek)
76
Tomasz Wojtowicz (Thay: Maksym Khlan)
82
Loup Diwan Gueho (Thay: Bogdan Vyunnyk)
82
Radoslaw Murawski
84
Kornel Lisman (Thay: Daniel Haakans)
88

Thống kê trận đấu Lechia Gdansk vs Lech Poznan

số liệu thống kê
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
Lech Poznan
Lech Poznan
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lechia Gdansk vs Lech Poznan

Tất cả (22)
90+9'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

88'

Daniel Haakans rời sân và được thay thế bởi Kornel Lisman.

84' Thẻ vàng cho Radoslaw Murawski.

Thẻ vàng cho Radoslaw Murawski.

82'

Bogdan Vyunnyk rời sân và được thay thế bởi Loup Diwan Gueho.

82'

Maksym Khlan rời sân và được thay thế bởi Tomasz Wojtowicz.

76'

Tomas Bobcek rời sân và được thay thế bởi Michal Glogowski.

70'

Anton Tsarenko rời sân và được thay thế bởi Kacper Sezonienko.

67' Thẻ vàng cho Bogdan Vyunnyk.

Thẻ vàng cho Bogdan Vyunnyk.

65' Thẻ vàng cho Anton Tsarenko.

Thẻ vàng cho Anton Tsarenko.

62'

Michal Gurgul rời sân và được thay thế bởi Bryan Solhaug Fiabema.

59' Thẻ vàng cho Bartosz Salamon.

Thẻ vàng cho Bartosz Salamon.

50' Thẻ vàng cho Tomas Bobcek.

Thẻ vàng cho Tomas Bobcek.

46'

Joel Pereira rời sân và được thay thế bởi Rasmus Carstensen.

46'

Filip Jagiello rời sân và được thay thế bởi Gisli Thordarson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' V À A A O O O - Tomas Bobcek ghi bàn!

V À A A O O O - Tomas Bobcek ghi bàn!

40' Thẻ vàng cho Joel Pereira.

Thẻ vàng cho Joel Pereira.

17'

Ali Gholizadeh rời sân và được thay thế bởi Bartosz Salamon.

14' THẺ ĐỎ! - Alex Douglas nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Alex Douglas nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

2' Thẻ vàng cho Alex Douglas.

Thẻ vàng cho Alex Douglas.

Đội hình xuất phát Lechia Gdansk vs Lech Poznan

Lechia Gdansk (4-3-2-1): Szymon Weirauch (1), Dominik Pila (11), Bujar Pllana (44), Elias Olsson (3), Milosz Kalahur (23), Rifet Kapic (8), Tomasz Neugebauer (99), Anton Tsarenko (17), Bogdan V'Yunnik (9), Maksym Khlan (30), Tomas Bobcek (89)

Lech Poznan (4-4-1-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Alex Douglas (3), Antonio Milic (16), Michal Gurgul (15), Ali Gholizadeh (8), Radoslaw Murawski (22), Antoni Kozubal (43), Daniel Hakans (11), Filip Jagiello (24), Mikael Ishak (9)

Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
4-3-2-1
1
Szymon Weirauch
11
Dominik Pila
44
Bujar Pllana
3
Elias Olsson
23
Milosz Kalahur
8
Rifet Kapic
99
Tomasz Neugebauer
17
Anton Tsarenko
9
Bogdan V'Yunnik
30
Maksym Khlan
89
Tomas Bobcek
9
Mikael Ishak
24
Filip Jagiello
11
Daniel Hakans
43
Antoni Kozubal
22
Radoslaw Murawski
8
Ali Gholizadeh
15
Michal Gurgul
16
Antonio Milic
3
Alex Douglas
2
Joel Vieira Pereira
41
Bartosz Mrozek
Lech Poznan
Lech Poznan
4-4-1-1
Thay người
70’
Anton Tsarenko
Kacper Sezonienko
17’
Ali Gholizadeh
Bartosz Salamon
76’
Tomas Bobcek
Michal Glogowski
46’
Joel Pereira
Rasmus Carstensen
82’
Bogdan Vyunnyk
Loup Diwan Gueho
46’
Filip Jagiello
Gisli Gottskalk Thordarson
82’
Maksym Khlan
Tomasz Wojtowicz
62’
Michal Gurgul
Bryan Fiabema
88’
Daniel Haakans
Kornel Lisman
Cầu thủ dự bị
Kacper Gutowski
Filip Bednarek
Loup Diwan Gueho
Rasmus Carstensen
Andrei Chindris
Bryan Fiabema
Kalle Wendt
Ian Hoffmann
Louis D'Arrigo
Dino Hotic
Tomasz Wojtowicz
Kornel Lisman
Adam Kardas
Maksymilian Pingot
Kacper Sezonienko
Bartosz Salamon
Michal Glogowski
Gisli Gottskalk Thordarson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
22/08 - 2021
20/02 - 2022
01/09 - 2022
04/03 - 2023
04/08 - 2024
09/02 - 2025
27/07 - 2025
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Lechia Gdansk

VĐQG Ba Lan
25/04 - 2026
21/04 - 2026
10/04 - 2026
07/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
26/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan30141061452T H H T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze301479949H T H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok30121081146B H H T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3013710646H H H T T
5Wisla PlockWisla Plock301299445T B T T B
6GKS KatowiceGKS Katowice3013512244B T H T H
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin3012810744B B T B B
8Radomiak RadomRadomiak Radom30101010340B H B T T
9Motor LublinMotor Lublin309129-639T H H B B
10Piast GliwicePiast Gliwice3011613-139T B B H T
11Lechia GdanskLechia Gdansk3012711338T T B H B
12Korona KielceKorona Kielce3010812138T B H B H
13CracoviaCracovia3091110-338T B H B H
14Pogon SzczecinPogon Szczecin3011514-538B B T B H
15Legia WarszawaLegia Warszawa308139-237H T H T B
16Widzew LodzWidzew Lodz3010614-136H H T B T
17Arka GdyniaArka Gdynia309714-2334B T H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza307716-1928B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow