Thứ Hai, 16/03/2026
Tomas Bobcek
7
Capita (Kiến tạo: Vasco Lopes)
35
Vasco Lopes
41
Christos Donis (Thay: Rafal Wolski)
58
Elves Balde (Thay: Vasco Lopes)
58
Elves (Thay: Vasco Lopes)
58
Bogdan Vyunnyk (Thay: Aleksandar Cirkovic)
66
Mohamed Awad Alla (Thay: Rifet Kapic)
66
Depu (Thay: Maurides)
69
Michal Kaput (Thay: Ibrahima Camara)
69
Capita
72
Christos Donis
76
Abdoul Fessal Tapsoba (Thay: Capita)
80
Dawid Kurminowski (Thay: Tomasz Neugebauer)
81
Abdoul Fessal Tapsoba (Kiến tạo: Roberto Alves)
84
Bogdan Vyunnyk
90+3'
Matus Vojtko
90+7'
Zie Ouattara
90+8'

Thống kê trận đấu Lechia Gdansk vs Radomiak Radom

số liệu thống kê
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
Radomiak Radom
Radomiak Radom
45 Kiểm soát bóng 55
5 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 1
8 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lechia Gdansk vs Radomiak Radom

Tất cả (29)
90+10'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Zie Ouattara.

Thẻ vàng cho Zie Ouattara.

90+7' Thẻ vàng cho Matus Vojtko.

Thẻ vàng cho Matus Vojtko.

90+3' V À A A A O O O - Bogdan Vyunnyk đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Bogdan Vyunnyk đã ghi bàn!

84'

Roberto Alves đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Abdoul Fessal Tapsoba đã ghi bàn!

V À A A O O O - Abdoul Fessal Tapsoba đã ghi bàn!

81'

Tomasz Neugebauer rời sân và được thay thế bởi Dawid Kurminowski.

80'

Capita rời sân và được thay thế bởi Abdoul Fessal Tapsoba.

76' Thẻ vàng cho Christos Donis.

Thẻ vàng cho Christos Donis.

72' Thẻ vàng cho Capita.

Thẻ vàng cho Capita.

69'

Ibrahima Camara rời sân và được thay thế bởi Michal Kaput.

69'

Maurides rời sân và được thay thế bởi Depu.

66'

Rifet Kapic rời sân và được thay thế bởi Mohamed Awad Alla.

66'

Aleksandar Cirkovic rời sân và được thay thế bởi Bogdan Vyunnyk.

58'

Rafal Wolski rời sân và được thay thế bởi Christos Donis.

58'

Vasco Lopes rời sân và được thay thế bởi Elves.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Vasco Lopes.

Thẻ vàng cho Vasco Lopes.

35'

Vasco Lopes đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Capita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Capita đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Lechia Gdansk vs Radomiak Radom

Lechia Gdansk (4-2-3-1): Alex Paulsen (18), Bartlomiej Kludka (2), Bujar Pllana (4), Matej Rodin (80), Matus Vojtko (27), Ivan Zhelizko (5), Tomasz Neugebauer (99), Camilo Mena (11), Rifet Kapic (10), Aleksandar Cirkovich (8), Tomas Bobcek (89)

Radomiak Radom (4-2-3-1): Filip Majchrowicz (1), Zie Ouattara (24), Steve Kingue (14), Adrian Dieguez (26), Jan Grzesik (13), Roberto Alves (10), Ibrahima (2), Vasco Lopes (7), Rafal Wolski (27), Capita (11), Maurides (25)

Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
4-2-3-1
18
Alex Paulsen
2
Bartlomiej Kludka
4
Bujar Pllana
80
Matej Rodin
27
Matus Vojtko
5
Ivan Zhelizko
99
Tomasz Neugebauer
11
Camilo Mena
10
Rifet Kapic
8
Aleksandar Cirkovich
89
Tomas Bobcek
25
Maurides
11
Capita
27
Rafal Wolski
7
Vasco Lopes
2
Ibrahima
10
Roberto Alves
13
Jan Grzesik
26
Adrian Dieguez
14
Steve Kingue
24
Zie Ouattara
1
Filip Majchrowicz
Radomiak Radom
Radomiak Radom
4-2-3-1
Thay người
66’
Aleksandar Cirkovic
Bogdan V'Yunnik
58’
Rafal Wolski
Christos Donis
66’
Rifet Kapic
Mohamed Awad Alla
58’
Vasco Lopes
Elves
81’
Tomasz Neugebauer
Dawid Kurminowski
69’
Ibrahima Camara
Michal Kaput
69’
Maurides
Depú
80’
Capita
Abdoul Fessal Tapsoba
Cầu thủ dự bị
Szymon Weirauch
Wiktor Koptas
Elias Olsson
Michał Jerke
Bogdan V'Yunnik
Jeremy Blasco
Maksym Diachuk
Mateusz Cichocki
Anton Tsarenko
Joao Pedro
Michal Glogowski
Michal Kaput
Milosz Kalahur
Christos Donis
Tomasz Wojtowicz
Romário Baró
Mohamed Awad Alla
Mikolaj Molendowski
Kacper Sezonienko
Abdoul Fessal Tapsoba
Dawid Kurminowski
Depú
Elves

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
28/08 - 2021
27/02 - 2022
Giao hữu
VĐQG Ba Lan
14/08 - 2022
26/02 - 2023
14/09 - 2024
15/03 - 2025
04/11 - 2025

Thành tích gần đây Lechia Gdansk

VĐQG Ba Lan
14/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
02/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Radomiak Radom

VĐQG Ba Lan
14/03 - 2026
08/03 - 2026
06/03 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025
29/11 - 2025
23/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin2511861141H T T T B
2Lech PoznanLech Poznan251186641T T T B T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok241086938H H H B B
4Gornik ZabrzeGornik Zabrze251159438H B B H T
5Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2511410237H T B T B
6GKS KatowiceGKS Katowice2411310236H B T T T
7Wisla PlockWisla Plock25997236B B B B T
8Motor LublinMotor Lublin258107-434B T T H T
9Radomiak RadomRadomiak Radom25898433H H T B H
10CracoviaCracovia25898233H H B B B
11Korona KielceKorona Kielce24969233B T B B T
12Piast GliwicePiast Gliwice259511-332B B T B T
13Lechia GdanskLechia Gdansk251069231T B H T B
14Pogon SzczecinPogon Szczecin249411-431H T T T B
15Arka GdyniaArka Gdynia258611-1630T H B T H
16Legia WarszawaLegia Warszawa256118-129H T H T H
17Widzew LodzWidzew Lodz258413-328T H B T H
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza255713-1522H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow