V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
(Pen) Tomas Bobcek 10 | |
Oskar Repka 20 | |
Kacper Sezonienko 44 | |
Tomasz Pienko (Thay: Isak Brusberg) 46 | |
Camilo Mena 53 | |
Fran Tudor 56 | |
Stratos Svarnas 66 | |
Ivi Lopez (Thay: Patryk Makuch) 72 | |
Adriano (Thay: Fran Tudor) 72 | |
Leonardo Rocha (Thay: Jean Carlos) 83 | |
Abraham Ojo (Thay: Marko Bulat) 83 |
Đang cập nhậtDiễn biến Lechia Gdansk vs Rakow Czestochowa
Marko Bulat rời sân và được thay thế bởi Abraham Ojo.
Jean Carlos rời sân và được thay thế bởi Leonardo Rocha.
Fran Tudor rời sân và được thay thế bởi Adriano.
Patryk Makuch rời sân và được thay thế bởi Ivi Lopez.
Thẻ vàng cho Stratos Svarnas.
Thẻ vàng cho Fran Tudor.
Thẻ vàng cho Camilo Mena.
Isak Brusberg rời sân và anh được thay thế bởi Tomasz Pienko.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kacper Sezonienko.
V À A A O O O - Oskar Repka đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Rakow Czestochowa ghi bàn.
V À A A O O O - Tomas Bobcek từ Lechia Gdansk thực hiện thành công quả phạt đền!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Lechia Gdansk vs Rakow Czestochowa


Đội hình xuất phát Lechia Gdansk vs Rakow Czestochowa
Lechia Gdansk (4-4-2): Alex Paulsen (18), Tomasz Wojtowicz (33), Maksym Diachuk (15), Matej Rodin (80), Matus Vojtko (27), Camilo Mena (11), Rifet Kapic (10), Ivan Zhelizko (5), Aleksandar Cirkovich (8), Tomas Bobcek (89), Kacper Sezonienko (79)
Rakow Czestochowa (3-4-2-1): Oliwier Zych (48), Paweł Dawidowicz (27), Bogdan Racoviţan (25), Efstratios Svarnas (4), Fran Tudor (7), Oskar Repka (6), Marko Bulat (5), Jean Carlos Silva (20), Patryk Makuch (9), Isak Brusberg (39), Jonatan Braut Brunes (18)


| Cầu thủ dự bị | |||
Szymon Weirauch | Kacper Trelowski | ||
Bogdan Sarnavskyi | Wiktor Zolneczko | ||
Bartlomiej Kludka | Ariel Mosor | ||
Bujar Pllana | Tomasz Pienko | ||
Bogdan V'Yunnik | Ivi | ||
Anton Tsarenko | Adriano Luis Amorim Santos | ||
Milosz Kalahur | Leonardo Rocha | ||
Igor Bambecki | Jerzy Napieraj | ||
Indrit Mavraj | Ojo Abraham | ||
Tomasz Neugebauer | Zoran Arsenic | ||
Vladyslav Kochergin | |||
Bogdan Mircetic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lechia Gdansk
Thành tích gần đây Rakow Czestochowa
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 13 | 10 | 6 | 10 | 49 | T T H H T | |
| 2 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | H T H T T | |
| 3 | 30 | 12 | 10 | 8 | 11 | 46 | B H H T B | |
| 4 | 29 | 12 | 9 | 8 | 5 | 45 | T T B T T | |
| 5 | 30 | 12 | 8 | 10 | 5 | 44 | B H H H T | |
| 6 | 30 | 12 | 8 | 10 | 7 | 44 | B B T B B | |
| 7 | 30 | 13 | 5 | 12 | 2 | 44 | B T H T H | |
| 8 | 30 | 12 | 8 | 10 | 4 | 39 | B T T B H | |
| 9 | 29 | 9 | 12 | 8 | -4 | 39 | T T H H B | |
| 10 | 30 | 10 | 8 | 12 | 1 | 38 | T B H B H | |
| 11 | 29 | 9 | 10 | 10 | 2 | 37 | H B H B T | |
| 12 | 29 | 8 | 13 | 8 | 2 | 37 | H H T H T | |
| 13 | 29 | 9 | 10 | 10 | -3 | 37 | B T B H B | |
| 14 | 29 | 11 | 4 | 14 | -5 | 37 | T B B T B | |
| 15 | 29 | 10 | 6 | 13 | -4 | 36 | T T B B H | |
| 16 | 29 | 9 | 7 | 13 | -20 | 34 | H B T H B | |
| 17 | 29 | 9 | 6 | 14 | -3 | 33 | H H H T B | |
| 18 | 30 | 7 | 7 | 16 | -19 | 28 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch