Thứ Ba, 28/07/2026
Maksym Khlan
17
Marcel Krajewski
31
(Pen) Rifet Kapic
44
Lirim Kastrati (Thay: Marcel Krajewski)
46
Jakub Sypek (Thay: Hillary Gong)
46
Jakub Lukowski (Thay: Kamil Cybulski)
46
Conrado Buchanelli
71
Elias Olsson
73
(Pen) Imad Rondic
74
Louis D'Arrigo (Thay: Bogdan Vyunnyk)
75
Tomasz Neugebauer
79
Tomasz Neugebauer (Thay: Anton Tsarenko)
79
Ivan Zhelizko
80
Rifet Kapic
82
Loup Diwan Gueho (Thay: Rifet Kapic)
90
Hubert Sobol (Thay: Sebastian Kerk)
90

Thống kê trận đấu Lechia Gdansk vs Widzew Lodz

số liệu thống kê
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
Widzew Lodz
Widzew Lodz
42 Kiểm soát bóng 58
2 Sút trúng đích 9
5 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 5
4 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 9
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 1
22 Ném biên 25
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Lechia Gdansk vs Widzew Lodz

Tất cả (19)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Sebastian Kerk rời sân và được thay thế bởi Hubert Sobol.

90'

Rifet Kapic rời sân và được thay thế bởi Loup Diwan Gueho.

82' Thẻ vàng cho Rifet Kapic.

Thẻ vàng cho Rifet Kapic.

80' Thẻ vàng cho Ivan Zhelizko.

Thẻ vàng cho Ivan Zhelizko.

79'

Anton Tsarenko rời sân và được thay thế bởi Tomasz Neugebauer.

75'

Bogdan Vyunnyk rời sân và được thay thế bởi Louis D'Arrigo.

74' V À A A O O O - Imad Rondic của Widzew Lodz thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Imad Rondic của Widzew Lodz thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

73' Thẻ vàng cho Elias Olsson.

Thẻ vàng cho Elias Olsson.

71' Thẻ vàng cho Conrado Buchanelli.

Thẻ vàng cho Conrado Buchanelli.

46'

Marcel Krajewski rời sân và được thay thế bởi Lirim Kastrati.

46'

Hillary Gong rời sân và được thay thế bởi Jakub Sypek.

46'

Kamil Cybulski rời sân và được thay thế bởi Jakub Lukowski.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' V À A A O O O - Rifet Kapic của Lechia Gdansk thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Rifet Kapic của Lechia Gdansk thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

31' Thẻ vàng cho Marcel Krajewski.

Thẻ vàng cho Marcel Krajewski.

17' Thẻ vàng cho Maksym Khlan.

Thẻ vàng cho Maksym Khlan.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Lechia Gdansk vs Widzew Lodz

Lechia Gdansk (4-1-4-1): Szymon Weirauch (1), Dominik Pila (11), Bujar Pllana (44), Elias Olsson (3), Conrado Buchanelli (20), Ivan Zhelizko (5), Kacper Sezonienko (79), Rifet Kapic (8), Anton Tsarenko (17), Maksym Khlan (30), Bogdan V'Yunnik (9)

Widzew Lodz (4-2-3-1): Rafal Gikiewicz (1), Marcel Krajewski (91), Mateusz Zyro (4), Juan Ibiza (15), Samuel Kozlovsky (3), Fran Alvarez (10), Juljan Shehu (6), Hillary Gong (8), Sebastian Kerk (37), Kamil Cybulski (78), Imad Rondic (9)

Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
4-1-4-1
1
Szymon Weirauch
11
Dominik Pila
44
Bujar Pllana
3
Elias Olsson
20
Conrado Buchanelli
5
Ivan Zhelizko
79
Kacper Sezonienko
8
Rifet Kapic
17
Anton Tsarenko
30
Maksym Khlan
9
Bogdan V'Yunnik
9
Imad Rondic
78
Kamil Cybulski
37
Sebastian Kerk
8
Hillary Gong
6
Juljan Shehu
10
Fran Alvarez
3
Samuel Kozlovsky
15
Juan Ibiza
4
Mateusz Zyro
91
Marcel Krajewski
1
Rafal Gikiewicz
Widzew Lodz
Widzew Lodz
4-2-3-1
Thay người
75’
Bogdan Vyunnyk
Louis D'Arrigo
46’
Kamil Cybulski
Jakub Lukowski
79’
Anton Tsarenko
Tomasz Neugebauer
46’
Marcel Krajewski
Lirim Kastrati
90’
Rifet Kapic
Loup Diwan Gueho
46’
Hillary Gong
Jakub Sypek
90’
Sebastian Kerk
Hubert Sobol
Cầu thủ dự bị
Bogdan Sarnavskyi
Jan Krzywanski
Andrei Chindris
Luis Silva
Loup Diwan Gueho
Jakub Lukowski
Milosz Kalahur
Hubert Sobol
Sergiy Buletsa
Pawel Kwiatkowski
Kalle Wendt
Marek Hanousek
Louis D'Arrigo
Antoni Klimek
Tomasz Neugebauer
Lirim Kastrati
Jakub Sypek

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
01/08 - 2022
11/02 - 2023
28/09 - 2024
05/04 - 2025
08/11 - 2025
09/05 - 2026

Thành tích gần đây Lechia Gdansk

Hạng 2 Ba Lan
Giao hữu
18/07 - 2026
VĐQG Ba Lan
23/05 - 2026
17/05 - 2026
09/05 - 2026
05/05 - 2026
25/04 - 2026
21/04 - 2026
10/04 - 2026
07/04 - 2026

Thành tích gần đây Widzew Lodz

VĐQG Ba Lan
26/07 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin110023T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze110013T
3Radomiak RadomRadomiak Radom110013T
4Wisla KrakowWisla Krakow110013T
5Wisla PlockWisla Plock110013T
6Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok110013T
7Legia WarszawaLegia Warszawa110013T
8Motor LublinMotor Lublin101001H
9Widzew LodzWidzew Lodz101001H
10CracoviaCracovia101001H
11Lech PoznanLech Poznan101001H
12GKS KatowiceGKS Katowice1001-10B
13Rakow CzestochowaRakow Czestochowa1001-10B
14Slask WroclawSlask Wroclaw1001-10B
15Wieczysta KrakowWieczysta Krakow1001-10B
16Korona KielceKorona Kielce1001-10B
17Pogon SzczecinPogon Szczecin1001-10B
18Piast GliwicePiast Gliwice1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow