Chủ Nhật, 13/09/2026
Kalle Wendt
34
Tomas Bobcek (Kiến tạo: Maksym Khlan)
48
Tomasz Wojtowicz (Thay: Maksym Khlan)
67
Patryk Kusztal (Thay: Mateusz Wdowiak)
71
Adam Radwanski (Thay: Damian Dabrowski)
71
Vaclav Sejk (Thay: Dawid Kurminowski)
71
Kacper Sezonienko (Thay: Tomas Bobcek)
73
Tomasz Neugebauer (Thay: Rifet Kapic)
74
Camilo Mena
75
Vaclav Sejk (Kiến tạo: Adam Radwanski)
76
Bartlomiej Kludka (Thay: Tomasz Pienko)
81
Serhiy Buletsa (Thay: Kalle Wendt)
82
Adam Radwanski
88

Thống kê trận đấu Lechia Gdansk vs Zaglebie Lubin

số liệu thống kê
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
45 Kiểm soát bóng 55
4 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 11
3 Phạt góc 7
2 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
22 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Lechia Gdansk vs Zaglebie Lubin

Tất cả (19)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' Thẻ vàng cho Adam Radwanski.

Thẻ vàng cho Adam Radwanski.

82'

Kalle Wendt rời sân và được thay thế bởi Serhiy Buletsa.

81'

Tomasz Pienko rời sân và được thay thế bởi Bartlomiej Kludka.

76'

Adam Radwanski đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Vaclav Sejk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Vaclav Sejk đã ghi bàn!

75' Thẻ vàng cho Camilo Mena.

Thẻ vàng cho Camilo Mena.

74'

Rifet Kapic rời sân và được thay thế bởi Tomasz Neugebauer.

73'

Tomas Bobcek rời sân và được thay thế bởi Kacper Sezonienko.

71'

Dawid Kurminowski rời sân và được thay thế bởi Vaclav Sejk.

71'

Damian Dabrowski rời sân và được thay thế bởi Adam Radwanski.

71'

Mateusz Wdowiak rời sân và được thay thế bởi Patryk Kusztal.

67'

Maksym Khlan rời sân và được thay thế bởi Tomasz Wojtowicz.

48'

Maksym Khlan đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Tomas Bobcek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tomas Bobcek đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' Thẻ vàng cho Kalle Wendt.

Thẻ vàng cho Kalle Wendt.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Lechia Gdansk vs Zaglebie Lubin

Lechia Gdansk (4-1-4-1): Bogdan Sarnavskyi (29), Dominik Pila (11), Loup Diwan Gueho (94), Elias Olsson (3), Conrado Buchanelli (20), Ivan Zhelizko (5), Camilo Mena (7), Rifet Kapic (8), Kalle Wendt (6), Maksym Khlan (30), Tomas Bobcek (89)

Zaglebie Lubin (4-2-3-1): Dominik Hladun (30), Mateusz Grzybek (13), Igor Orlikowski (31), Aleks Lawniczak (5), Luis Mata (55), Damian Dabrowski (8), Tomasz Makowski (6), Tomasz Pienko (21), Marek Mroz (7), Mateusz Wdowiak (17), Dawid Kurminowski (90)

Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
4-1-4-1
29
Bogdan Sarnavskyi
11
Dominik Pila
94
Loup Diwan Gueho
3
Elias Olsson
20
Conrado Buchanelli
5
Ivan Zhelizko
7
Camilo Mena
8
Rifet Kapic
6
Kalle Wendt
30
Maksym Khlan
89
Tomas Bobcek
90
Dawid Kurminowski
17
Mateusz Wdowiak
7
Marek Mroz
21
Tomasz Pienko
6
Tomasz Makowski
8
Damian Dabrowski
55
Luis Mata
5
Aleks Lawniczak
31
Igor Orlikowski
13
Mateusz Grzybek
30
Dominik Hladun
Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
4-2-3-1
Thay người
67’
Maksym Khlan
Tomasz Wojtowicz
71’
Dawid Kurminowski
Vaclav Sejk
73’
Tomas Bobcek
Kacper Sezonienko
71’
Damian Dabrowski
Adam Radwanski
74’
Rifet Kapic
Tomasz Neugebauer
71’
Mateusz Wdowiak
Patryk Kusztal
82’
Kalle Wendt
Sergiy Buletsa
81’
Tomasz Pienko
Bartlomiej Kludka
Cầu thủ dự bị
Tomasz Neugebauer
Jasmin Buric
Szymon Weirauch
Vaclav Sejk
Andrei Chindris
Arkadiusz Wozniak
Bogdan V'Yunnik
Adam Radwanski
Sergiy Buletsa
Patryk Kusztal
Milosz Kalahur
Michal Nalepa
Tomasz Wojtowicz
Bartlomiej Kludka
Kacper Sezonienko
Filip Kocaba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
06/11 - 2021
30/04 - 2022
25/10 - 2022
07/05 - 2023
11/08 - 2024
18/02 - 2025
15/08 - 2025
24/02 - 2026

Thành tích gần đây Lechia Gdansk

Hạng 2 Ba Lan
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/09 - 2026
Hạng 2 Ba Lan
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
01/08 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
VĐQG Ba Lan
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Zaglebie Lubin

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2026
07/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
01/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
30/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
02/08 - 2026
28/07 - 2026
15/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze7601618T B T T T
2Lech PoznanLech Poznan7511616T T T T B
3Legia WarszawaLegia Warszawa7430915H T H H T
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
6Zaglebie LubinZaglebie Lubin7331212T H H H T
7Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
8Piast GliwicePiast Gliwice7313010B B H T T
9Pogon SzczecinPogon Szczecin623139T T H H H
10GKS KatowiceGKS Katowice730429B T T B B
11CracoviaCracovia7223-28H T T B B
12Radomiak RadomRadomiak Radom7223-78B B H T H
13Widzew LodzWidzew Lodz714207T B H B H
14Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
15Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
16Wisla PlockWisla Plock6123-75H B B B H
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow6114-44B T B B H
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow