Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jaidon Anthony 30 | |
Nico Elvedi (Thay: Joe Rodon) 34 | |
Kevin Schade (Kiến tạo: Keane Lewis-Potter) 41 | |
Harry Wilson (Thay: Brenden Aaronson) 46 | |
Ao Tanaka (Thay: Jaka Bijol) 46 | |
Dango Ouattara (Thay: Jaidon Anthony) 61 | |
Daniel James (Thay: Jayden Bogle) 68 | |
Lukas Nmecha (Thay: Noah Okafor) 68 | |
Yehor Yarmoliuk (Thay: Mikkel Damsgaard) 69 | |
Kristoffer Vassbakk Ajer 74 | |
Vitaly Janelt 76 | |
Dominic Calvert-Lewin (Kiến tạo: Lukas Nmecha) 79 | |
Callum Wilson (Thay: Michael Kayode) 88 | |
Rico Henry (Thay: Keane Lewis-Potter) 88 | |
Aaron Hickey (Thay: Kevin Schade) 88 | |
Nathan Collins 90+3' |
Thống kê trận đấu Leeds United vs Brentford


Diễn biến Leeds United vs Brentford
Thời gian kiểm soát bóng: Leeds: 48%, Brentford: 52%.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Leeds: 50%, Brentford: 50%.
Anton Stach thực hiện cú sút từ quả đá phạt trực tiếp, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Nathan Collins nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.
Nathan Collins bị phạt vì đẩy Harry Wilson.
James Trafford từ Leeds cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Nico Elvedi từ Leeds cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Brentford thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Một cầu thủ của Brentford thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Tarik Muharemovic chặn thành công cú sút.
Cú sút của Callum Wilson bị chặn lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Tarik Muharemovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quả tạt của Aaron Hickey từ Brentford đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Brentford thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Leeds: 50%, Brentford: 50%.
Keane Lewis-Potter rời sân để được thay thế bởi Rico Henry trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Leeds United vs Brentford
Leeds United (3-4-2-1): James Trafford (1), Joe Rodon (6), Jaka Bijol (15), Tarik Muharemović (5), Jayden Bogle (2), Ethan Ampadu (4), Anton Stach (18), James Justin (24), Brenden Aaronson (11), Noah Okafor (19), Dominic Calvert-Lewin (9)
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Kristoffer Ajer (20), Nathan Collins (22), Keane Lewis-Potter (23), Mamadou Sangare (18), Vitaly Janelt (27), Jaidon Anthony (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)


| Thay người | |||
| 34’ | Joe Rodon Nico Elvedi | 61’ | Jaidon Anthony Dango Ouattara |
| 46’ | Brenden Aaronson Harry Wilson | 69’ | Mikkel Damsgaard Yehor Yarmoliuk |
| 46’ | Jaka Bijol Ao Tanaka | 88’ | Kevin Schade Aaron Hickey |
| 68’ | Jayden Bogle Daniel James | 88’ | Keane Lewis-Potter Rico Henry |
| 68’ | Noah Okafor Lukas Nmecha | 88’ | Michael Kayode Callum Wilson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Harry Wilson | Fábio Carvalho | ||
Gabriel Gudmundsson | Hakon Valdimarsson | ||
Wilfried Gnonto | Aaron Hickey | ||
Alex Cairns | Rico Henry | ||
Nico Elvedi | Malick Diouf | ||
Sean Longstaff | Jannik Schuster | ||
Ao Tanaka | Yehor Yarmoliuk | ||
Daniel James | Callum Wilson | ||
Lukas Nmecha | Dango Ouattara | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ilia Gruev Chấn thương đầu gối | Sepp van den Berg Chấn thương háng | ||
Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | |||
Mathias Jensen Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leeds United vs Brentford
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leeds United
Thành tích gần đây Brentford
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | T B | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
