Thứ Năm, 03/09/2026
Jaidon Anthony
30
Nico Elvedi (Thay: Joe Rodon)
34
Kevin Schade (Kiến tạo: Keane Lewis-Potter)
41
Harry Wilson (Thay: Brenden Aaronson)
46
Ao Tanaka (Thay: Jaka Bijol)
46
Dango Ouattara (Thay: Jaidon Anthony)
61
Daniel James (Thay: Jayden Bogle)
68
Lukas Nmecha (Thay: Noah Okafor)
68
Yehor Yarmoliuk (Thay: Mikkel Damsgaard)
69
Kristoffer Vassbakk Ajer
74
Vitaly Janelt
76
Dominic Calvert-Lewin (Kiến tạo: Lukas Nmecha)
79
Callum Wilson (Thay: Michael Kayode)
88
Rico Henry (Thay: Keane Lewis-Potter)
88
Aaron Hickey (Thay: Kevin Schade)
88
Nathan Collins
90+3'

Thống kê trận đấu Leeds United vs Brentford

số liệu thống kê
Leeds United
Leeds United
Brentford
Brentford
47 Kiểm soát bóng 53
2 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 6
2 Việt vị 0
5 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
22 Ném biên 22
3 Chuyền dài 9
6 Cú sút bị chặn 11
8 Phát bóng 7

Diễn biến Leeds United vs Brentford

Tất cả (335)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Thời gian kiểm soát bóng: Leeds: 48%, Brentford: 52%.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Leeds: 50%, Brentford: 50%.

90+4'

Anton Stach thực hiện cú sút từ quả đá phạt trực tiếp, nhưng bóng đi chệch khung thành.

90+3' Nathan Collins nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

Nathan Collins nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

90+3'

Nathan Collins bị phạt vì đẩy Harry Wilson.

90+3'

James Trafford từ Leeds cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Nico Elvedi từ Leeds cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Brentford thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Một cầu thủ của Brentford thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+2'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+1'

Tarik Muharemovic chặn thành công cú sút.

90+1'

Cú sút của Callum Wilson bị chặn lại.

90+1'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+1'

Tarik Muharemovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Quả tạt của Aaron Hickey từ Brentford đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Brentford thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Kiểm soát bóng: Leeds: 50%, Brentford: 50%.

89'

Keane Lewis-Potter rời sân để được thay thế bởi Rico Henry trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Leeds United vs Brentford

Leeds United (3-4-2-1): James Trafford (1), Joe Rodon (6), Jaka Bijol (15), Tarik Muharemović (5), Jayden Bogle (2), Ethan Ampadu (4), Anton Stach (18), James Justin (24), Brenden Aaronson (11), Noah Okafor (19), Dominic Calvert-Lewin (9)

Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Kristoffer Ajer (20), Nathan Collins (22), Keane Lewis-Potter (23), Mamadou Sangare (18), Vitaly Janelt (27), Jaidon Anthony (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)

Leeds United
Leeds United
3-4-2-1
1
James Trafford
6
Joe Rodon
15
Jaka Bijol
5
Tarik Muharemović
2
Jayden Bogle
4
Ethan Ampadu
18
Anton Stach
24
James Justin
11
Brenden Aaronson
19
Noah Okafor
9
Dominic Calvert-Lewin
9
Igor Thiago
7
Kevin Schade
24
Mikkel Damsgaard
19
Jaidon Anthony
27
Vitaly Janelt
18
Mamadou Sangare
23
Keane Lewis-Potter
22
Nathan Collins
20
Kristoffer Ajer
33
Michael Kayode
1
Caoimhin Kelleher
Brentford
Brentford
4-2-3-1
Thay người
34’
Joe Rodon
Nico Elvedi
61’
Jaidon Anthony
Dango Ouattara
46’
Brenden Aaronson
Harry Wilson
69’
Mikkel Damsgaard
Yehor Yarmoliuk
46’
Jaka Bijol
Ao Tanaka
88’
Kevin Schade
Aaron Hickey
68’
Jayden Bogle
Daniel James
88’
Keane Lewis-Potter
Rico Henry
68’
Noah Okafor
Lukas Nmecha
88’
Michael Kayode
Callum Wilson
Cầu thủ dự bị
Harry Wilson
Fábio Carvalho
Gabriel Gudmundsson
Hakon Valdimarsson
Wilfried Gnonto
Aaron Hickey
Alex Cairns
Rico Henry
Nico Elvedi
Malick Diouf
Sean Longstaff
Jannik Schuster
Ao Tanaka
Yehor Yarmoliuk
Daniel James
Callum Wilson
Lukas Nmecha
Dango Ouattara
Tình hình lực lượng

Ilia Gruev

Chấn thương đầu gối

Sepp van den Berg

Chấn thương háng

Antoni Milambo

Chấn thương đầu gối

Mathias Jensen

Va chạm

Huấn luyện viên

Daniel Farke

Keith Andrews

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/09 - 2014
07/02 - 2015
12/09 - 2015
30/01 - 2016
Premier League
05/12 - 2021
22/05 - 2022
03/09 - 2022
22/01 - 2023
14/12 - 2025
22/03 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây Leeds United

Premier League
30/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
13/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
08/08 - 2026
03/08 - 2026
31/07 - 2026
26/07 - 2026
Premier League
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Brentford

Premier League
30/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Premier League
24/05 - 2026
17/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
28/04 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Man CityMan City220046T T
2ArsenalArsenal220046T T
3Hull CityHull City220036T T
4ChelseaChelsea220026T T
5BrentfordBrentford211034T H
6NewcastleNewcastle211024H T
7EvertonEverton211024T H
8Leeds UnitedLeeds United211014T H
9BrightonBrighton210133T B
10Man UnitedMan United210113B T
11SunderlandSunderland210103B T
12Ipswich TownIpswich Town2101-23T B
13LiverpoolLiverpool202002H H
14BournemouthBournemouth2011-11B H
15Nottingham ForestNottingham Forest2011-11B H
16FulhamFulham2002-20B B
17Coventry CityCoventry City2002-40B B
18Crystal PalaceCrystal Palace2002-50B B
19Aston VillaAston Villa2002-50B B
20TottenhamTottenham2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow