Số khán giả hôm nay là 36,300 người.
Timothy Castagne 27 | |
Sasa Lukic 28 | |
Marco Silva 28 | |
Ethan Ampadu 41 | |
Harry Wilson 56 | |
Kevin (Thay: Ryan Sessegnon) 65 | |
Tom Cairney (Thay: Sasa Lukic) 66 | |
Wilfried Gnonto (Thay: Noah Okafor) 70 | |
Joshua King (Thay: Emile Smith Rowe) 77 | |
Ao Tanaka (Thay: Ilia Gruev) 81 | |
Lukas Nmecha (Thay: Jayden Bogle) 81 | |
Jorge Cuenca 87 | |
Issa Diop (Thay: Harry Wilson) 88 | |
Jonah Kusi-Asare (Thay: Raul Jimenez) 88 | |
Sebastiaan Bornauw (Thay: Brenden Aaronson) 90 | |
Lukas Nmecha (Kiến tạo: Ethan Ampadu) 90+1' | |
Jonah Kusi-Asare 90+5' |
Thống kê trận đấu Leeds United vs Fulham


Diễn biến Leeds United vs Fulham
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Leeds: 47%, Fulham: 53%.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jorge Cuenca giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jonah Kusi-Asare từ Fulham nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Jonah Kusi-Asare từ Fulham. Pascal Struijk là người bị phạm lỗi.
Kiểm soát bóng: Leeds: 47%, Fulham: 53%.
Phát bóng lên cho Fulham.
Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Wilfried Gnonto từ Leeds thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Brenden Aaronson rời sân để được thay thế bởi Sebastiaan Bornauw trong một sự thay đổi chiến thuật.
Bernd Leno thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Nỗ lực tốt của Lukas Nmecha khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ethan Ampadu tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Ethan Ampadu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lukas Nmecha vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!
Tom Cairney giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Leeds United vs Fulham
Leeds United (3-5-2): Karl Darlow (26), James Justin (24), Joe Rodon (6), Pascal Struijk (5), Jayden Bogle (2), Brenden Aaronson (11), Ethan Ampadu (4), Ilia Gruev (44), Gabriel Gudmundsson (3), Dominic Calvert-Lewin (9), Noah Okafor (19)
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Timothy Castagne (21), Joachim Andersen (5), Jorge Cuenca (15), Antonee Robinson (33), Saša Lukić (20), Sander Berge (16), Ryan Sessegnon (30), Harry Wilson (8), Emile Smith Rowe (32), Raúl Jiménez (7)


| Thay người | |||
| 70’ | Noah Okafor Wilfried Gnonto | 65’ | Ryan Sessegnon Kevin |
| 81’ | Ilia Gruev Ao Tanaka | 66’ | Sasa Lukic Tom Cairney |
| 81’ | Jayden Bogle Lukas Nmecha | 77’ | Emile Smith Rowe Joshua King |
| 90’ | Brenden Aaronson Sebastiaan Bornauw | 88’ | Raul Jimenez Jonah Kusi Asare |
| 88’ | Harry Wilson Issa Diop | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Wilfried Gnonto | Adama Traoré | ||
Lucas Perri | Jonah Kusi Asare | ||
Sebastiaan Bornauw | Kevin | ||
Sam Byram | Benjamin Lecomte | ||
Sean Longstaff | Issa Diop | ||
Ao Tanaka | Sam Amissah | ||
Facundo Buonanotte | Harrison Reed | ||
Joël Piroe | Tom Cairney | ||
Lukas Nmecha | Joshua King | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jaka Bijol Chấn thương gân kheo | Calvin Bassey Không xác định | ||
Anton Stach Chấn thương cơ | Kenny Tete Chấn thương gân kheo | ||
Daniel James Chấn thương gân kheo | Alex Iwobi Không xác định | ||
Samuel Chukwueze Không xác định | |||
Rodrigo Muniz Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leeds United vs Fulham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leeds United
Thành tích gần đây Fulham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 5 | 3 | 25 | 50 | T T H H B | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 26 | 46 | H H H B T | |
| 3 | 23 | 14 | 4 | 5 | 10 | 46 | B T H B T | |
| 4 | 23 | 10 | 8 | 5 | 7 | 38 | H H H T T | |
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 14 | 37 | H H B T T | |
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 3 | 36 | H H H H B | |
| 7 | 23 | 10 | 4 | 9 | 0 | 34 | H H T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 3 | 10 | 3 | 33 | H T T B B | |
| 9 | 23 | 9 | 6 | 8 | 3 | 33 | T T T H B | |
| 10 | 23 | 9 | 6 | 8 | -1 | 33 | T B H T H | |
| 11 | 23 | 8 | 9 | 6 | -2 | 33 | H H B T B | |
| 12 | 23 | 7 | 9 | 7 | 2 | 30 | H T H H B | |
| 13 | 23 | 7 | 9 | 7 | -5 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 23 | 7 | 7 | 9 | 2 | 28 | H H B B H | |
| 15 | 23 | 7 | 7 | 9 | -4 | 28 | H B H B B | |
| 16 | 23 | 6 | 8 | 9 | -7 | 26 | H H B T H | |
| 17 | 23 | 7 | 4 | 12 | -11 | 25 | B B T H T | |
| 18 | 23 | 5 | 5 | 13 | -18 | 20 | H B B T T | |
| 19 | 23 | 3 | 6 | 14 | -19 | 15 | B B H H H | |
| 20 | 23 | 1 | 5 | 17 | -28 | 8 | H T H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
