Girona FC được hưởng phạt góc.
Yacine Qasmi 35 | |
Arnau Martinez (Kiến tạo: Cristhian Stuani) 36 | |
Yacine Qasmi (Kiến tạo: Allan Nyom) 42 | |
Seydouba Cisse 54 | |
Bernardo 59 | |
Gaku Shibasaki (Thay: Seydouba Cisse) 61 | |
Jon Bautista (Thay: Yacine Qasmi) 61 | |
Pablo Moreno (Thay: Alejandro Baena) 72 | |
Robert Ibanez (Thay: Edgar Barcenas) 72 | |
Juan Munoz (Thay: Jose Recio) 72 | |
Pol Lozano (Thay: Ramon Terrats) 77 | |
Jairo (Thay: David Junca) 77 | |
Lazar Randjelovic (Thay: Jose Arnaiz) 87 | |
Allan Nyom 88 |
Thống kê trận đấu Leganes vs Girona


Diễn biến Leganes vs Girona
Cristhian Stuani cho Girona FC hướng tới mục tiêu tại Estadio Municipal de Butarque. Nhưng kết thúc không thành công.
Sergio Gonzalez cho Girona FC hướng tới mục tiêu tại Estadio Municipal de Butarque. Nhưng kết thúc không thành công.
CD Leganes vượt lên dẫn trước nhưng Lazar Randjelovic bị đánh giá là việt vị.
Quả phát bóng lên cho CD Leganes tại Estadio Municipal de Butarque.
Girona FC thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ của CD Leganes.
Allan Nyom (CD Leganes) nhận thẻ vàng.
Bernardo Espinosa (CD Leganes) nhận thẻ vàng.
Javier Iglesias Villanueva ra hiệu cho Girona FC một quả phạt trực tiếp.
Bernardo Espinosa của Girona FC đã được đặt chỗ ở Leganes.
Đá phạt cho CD Leganes trong hiệp của họ.
CD Leganes thay người thứ năm với Lazar Randjelovic thay cho Jose Arnaiz.
Đá phạt cho Girona FC trong phần sân của họ.
CD Leganes đá phạt.
Javier Iglesias Villanueva thưởng cho CD Leganes một quả phát bóng lên.
Trong cuộc tấn công của Leganes Girona FC nhờ Cristhian Stuani. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Ném biên dành cho Girona FC trong phần sân của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Leganes.
Girona FC dâng cao tấn công tại Estadio Municipal de Butarque nhưng cú đánh đầu của Cristhian Stuani lại đi chệch mục tiêu.
Javier Iglesias Villanueva ra hiệu cho Girona FC một quả phạt trực tiếp.
Ném biên dành cho CD Leganes tại Estadio Municipal de Butarque.
Đội hình xuất phát Leganes vs Girona
Leganes (4-2-3-1): Daniel Jimenez (25), Allan Nyom (22), Sergio Gonzalez (6), Javier Hernandez (20), Xavi Quintilla (16), Jose Recio (14), Seydouba Cisse (32), Edgar Barcenas (23), Ruben Pardo (18), Jose Arnaiz (10), Yacine Qasmi (21)
Girona (5-3-2): Juan Carlos (1), Arnau Martinez (38), Santiago Bueno (22), Bernardo (2), Juanpe (15), David Junca (17), Ramon Terrats (21), Aleix Garcia (14), Alejandro Baena (8), Borja Garcia (24), Cristhian Stuani (7)


| Thay người | |||
| 61’ | Yacine Qasmi Jon Bautista | 72’ | Alejandro Baena Pablo Moreno |
| 61’ | Seydouba Cisse Gaku Shibasaki | 77’ | David Junca Jairo |
| 72’ | Edgar Barcenas Robert Ibanez | 77’ | Ramon Terrats Pol Lozano |
| 72’ | Jose Recio Juan Munoz | ||
| 87’ | Jose Arnaiz Lazar Randjelovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lazar Randjelovic | Jonatan Morilla | ||
Naim Garcia | Jairo | ||
Asier Riesgo | Ibrahima Kebe | ||
Robert Ibanez | Ivan Martin | ||
Javier Eraso | Pol Lozano | ||
Borja Garces | Nahuel Lautaro Bustos | ||
Unai Bustinza | Pablo Moreno | ||
Juan Munoz | Gabri Martinez | ||
Jon Bautista | Oscar Urena | ||
Gaku Shibasaki | Ricard Artero | ||
Jimmy Giraudon | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leganes
Thành tích gần đây Girona
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 21 | 6 | 10 | 20 | 69 | ||
| 2 | 37 | 20 | 7 | 10 | 18 | 67 | ||
| 3 | 37 | 18 | 11 | 8 | 17 | 65 | ||
| 4 | 37 | 18 | 10 | 9 | 18 | 64 | ||
| 5 | 37 | 17 | 12 | 8 | 18 | 63 | ||
| 6 | 37 | 17 | 10 | 10 | 11 | 61 | ||
| 7 | 37 | 17 | 10 | 10 | 13 | 61 | ||
| 8 | 37 | 17 | 9 | 11 | 15 | 60 | ||
| 9 | 37 | 15 | 10 | 12 | 9 | 55 | ||
| 10 | 37 | 15 | 9 | 13 | -3 | 54 | ||
| 11 | 37 | 15 | 7 | 15 | 3 | 52 | ||
| 12 | 37 | 14 | 9 | 14 | -13 | 51 | ||
| 13 | 37 | 12 | 11 | 14 | -3 | 47 | ||
| 14 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | ||
| 15 | 37 | 11 | 10 | 16 | -8 | 43 | ||
| 16 | 37 | 10 | 12 | 15 | -4 | 42 | ||
| 17 | 37 | 11 | 8 | 18 | -8 | 41 | ||
| 18 | 37 | 10 | 8 | 19 | -19 | 38 | ||
| 19 | 37 | 9 | 9 | 19 | -18 | 36 | ||
| 20 | 37 | 9 | 9 | 19 | -20 | 36 | ||
| 21 | 37 | 8 | 11 | 18 | -17 | 35 | ||
| 22 | 37 | 8 | 8 | 21 | -27 | 32 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch