Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Amadou Diawara 31 | |
Luken Beitia 54 | |
(Pen) Alex Millan 57 | |
Alex Millan (Kiến tạo: Juan Cruz) 62 | |
Andrews Adjabeng (Thay: Arkaitz Mariezkurrena) 65 | |
Gorka Gorosabel (Thay: Kazunari Kita) 65 | |
Duk (Thay: Naim Garcia) 71 | |
Diego Garcia (Thay: Alex Millan) 72 | |
Gonzalo Melero (Thay: Oscar Plano) 78 | |
Diego Garcia (Kiến tạo: Duk) 83 | |
Sydney Osazuwa (Thay: Tomy Carbonell) 84 | |
Jon Garro (Thay: Alberto Dadie) 84 | |
Roberto Lopez (Thay: Juan Cruz) 85 | |
Daniel Rodriguez (Thay: Amadou Diawara) 85 | |
Gonzalo Melero 86 |
Thống kê trận đấu Leganes vs Real Sociedad B


Diễn biến Leganes vs Real Sociedad B
Thẻ vàng cho Gonzalo Melero.
Amadou Diawara rời sân và được thay thế bởi Daniel Rodriguez.
Juan Cruz rời sân và được thay thế bởi Roberto Lopez.
Alberto Dadie rời sân và được thay thế bởi Jon Garro.
Tomy Carbonell rời sân và được thay thế bởi Sydney Osazuwa.
Duk đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Diego Garcia đã ghi bàn!
Oscar Plano rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Melero.
Alex Millan rời sân và được thay thế bởi Diego Garcia.
Naim Garcia rời sân và được thay thế bởi Duk.
Kazunari Kita rời sân và được thay thế bởi Gorka Gorosabel.
Arkaitz Mariezkurrena rời sân và được thay thế bởi Andrews Adjabeng.
Juan Cruz đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Alex Millan đã ghi bàn!
ANH ẤY BỎ LỠ - Alex Millan thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Luken Beitia.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Amadou Diawara.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Leganes vs Real Sociedad B
Leganes (4-2-3-1): Juan Soriano (1), Rubén Peña (7), Lalo Aguilar (6), Marvel (2), Enric Franquesa (15), Amadou Diawara (24), Seydouba Cisse (8), Juan Cruz (10), Oscar Plano (20), Naim Garcia (17), Alex Millan (23)
Real Sociedad B (3-4-3): Aitor Fraga (1), Luken Beitia (4), Peru Rodriguez (5), Kazunari Kita (15), Alberto Dadie (22), Tomas Carbonell Del Rio (14), Mikel Rodriguez (8), Jon Balda (3), Arkaitz Mariezkurrena (10), Lander Astiazaran (17), Gorka Carrera (18)


| Thay người | |||
| 71’ | Naim Garcia Duk | 65’ | Kazunari Kita Gorka Gorosabel |
| 72’ | Alex Millan Diego Garcia | 65’ | Arkaitz Mariezkurrena Andrews Adjabeng |
| 78’ | Oscar Plano Gonzalo Melero | 84’ | Tomy Carbonell Sydney Osazuwa |
| 85’ | Amadou Diawara Dani Rodríguez | 84’ | Alberto Dadie Jon Garro |
| 85’ | Juan Cruz Roberto López | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Miguel San Roman | Unax Agote | ||
Jorge Saenz | Jakes Gorosabel | ||
Ignasi Miquel | Sydney Osazuwa | ||
Dani Rodríguez | Arana | ||
Duk | Jon Garro | ||
Roberto López | Unax Ayo Larranaga | ||
Gonzalo Melero | Gorka Gorosabel | ||
Benjamin Pauwels | Jon Eceizabarrena | ||
Diego Garcia | Andrews Adjabeng | ||
Andres Campos Bautista | Joan Oleaga | ||
Carlos Guirao | |||
Marcos Leiva | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leganes
Thành tích gần đây Real Sociedad B
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 5 | 5 | 17 | 41 | ||
| 2 | 22 | 11 | 5 | 6 | 11 | 38 | ||
| 3 | 23 | 11 | 5 | 7 | 9 | 38 | ||
| 4 | 23 | 10 | 8 | 5 | 9 | 38 | ||
| 5 | 22 | 10 | 7 | 5 | 12 | 37 | ||
| 6 | 22 | 10 | 6 | 6 | 9 | 36 | ||
| 7 | 23 | 11 | 3 | 9 | 2 | 36 | ||
| 8 | 23 | 9 | 8 | 6 | 3 | 35 | ||
| 9 | 23 | 10 | 5 | 8 | 3 | 35 | ||
| 10 | 23 | 9 | 7 | 7 | 0 | 34 | ||
| 11 | 22 | 9 | 5 | 8 | -4 | 32 | ||
| 12 | 23 | 8 | 6 | 9 | -6 | 30 | ||
| 13 | 23 | 7 | 8 | 8 | 2 | 29 | ||
| 14 | 23 | 7 | 7 | 9 | 0 | 28 | ||
| 15 | 22 | 7 | 7 | 8 | -5 | 28 | ||
| 16 | 23 | 5 | 11 | 7 | -3 | 26 | ||
| 17 | 22 | 6 | 7 | 9 | -3 | 25 | ||
| 18 | 22 | 7 | 4 | 11 | -10 | 25 | ||
| 19 | 23 | 6 | 6 | 11 | -4 | 24 | ||
| 20 | 22 | 6 | 5 | 11 | -11 | 23 | ||
| 21 | 22 | 5 | 6 | 11 | -14 | 21 | ||
| 22 | 23 | 4 | 5 | 14 | -17 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch