Chủ Nhật, 03/05/2026

Trực tiếp kết quả Legia Warszawa vs Gornik Zabrze hôm nay 12-04-2026

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 12/4

Kết thúc

Legia Warszawa

Legia Warszawa

1 : 1

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

Hiệp một: 0-0
CN, 01:15 12/04/2026
Vòng 28 - VĐQG Ba Lan
Polish Army
 
P. Wszołek
26
Pawel Wszolek
26
Lukas Sadilek
30
Patrik Hellebrand
39
Yvan Ikia Dimi (Thay: Sondre Liseth)
46
Wojciech Urbanski
61
Jaroslaw Kubicki (Thay: Lukas Ambros)
63
Damian Szymanski
67
Kacper Urbanski (Thay: Wojciech Urbanski)
67
Maksym Khlan
70
Roberto Massimo (Thay: Maksym Khlan)
75
Mileta Rajovic
79
Ermal Krasniqi (Thay: Mileta Rajovic)
85
Artur Jedrzejczyk (Thay: Damian Szymanski)
85
Michal Rakoczy (Thay: Lukas Sadilek)
85
Arkadiusz Reca (Thay: Patryk Kun)
85
Kamil Lukoszek (Thay: Erik Janza)
85
Pawel Bochniewicz (Kiến tạo: Michal Rakoczy)
90+6'

Thống kê trận đấu Legia Warszawa vs Gornik Zabrze

số liệu thống kê
Legia Warszawa
Legia Warszawa
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
45 Kiểm soát bóng 55
1 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 9
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Legia Warszawa vs Gornik Zabrze

Tất cả (23)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Michal Rakoczy đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A A O O O Gornik Zabrze ghi bàn.

V À A A A O O O Gornik Zabrze ghi bàn.

85'

Erik Janza rời sân và được thay thế bởi Kamil Lukoszek.

85'

Patryk Kun rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Reca.

85'

Lukas Sadilek rời sân và được thay thế bởi Michal Rakoczy.

85'

Damian Szymanski rời sân và được thay thế bởi Artur Jedrzejczyk.

85'

Mileta Rajovic rời sân và được thay thế bởi Ermal Krasniqi.

82' V À A A O O O - Legia Warszawa ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O - Legia Warszawa ghi bàn từ chấm phạt đền.

79' Thẻ vàng cho Mileta Rajovic.

Thẻ vàng cho Mileta Rajovic.

75'

Maksym Khlan rời sân và được thay thế bởi Roberto Massimo.

70' Thẻ vàng cho Maksym Khlan.

Thẻ vàng cho Maksym Khlan.

67'

Wojciech Urbanski rời sân và được thay thế bởi Kacper Urbanski.

67' Thẻ vàng cho Damian Szymanski.

Thẻ vàng cho Damian Szymanski.

63'

Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Jaroslaw Kubicki.

61' Thẻ vàng cho Wojciech Urbanski.

Thẻ vàng cho Wojciech Urbanski.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

46'

Sondre Liseth rời sân và anh được thay thế bởi Yvan Ikia Dimi.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Patrik Hellebrand.

Thẻ vàng cho Patrik Hellebrand.

30' Thẻ vàng cho Lukas Sadilek.

Thẻ vàng cho Lukas Sadilek.

Đội hình xuất phát Legia Warszawa vs Gornik Zabrze

Legia Warszawa (3-4-3): Otto Hindrich (89), Kamil Piatkowski (91), Rafal Augustyniak (8), Radovan Pankov (12), Pawel Wszolek (7), Juergen Elitim (22), Damian Szymański (44), Patryk Kun (23), Wojciech Urbanski (53), Mileta Rajović (29), Rafal Adamski (9)

Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Michal Sacek (61), Rafal Janicki (26), Pawel Bochniewicz (4), Erik Janža (64), Lukas Sadilek (13), Patrik Hellebrand (8), Lukas Ambros (18), Maksym Khlan (33), Sondre Liseth (23), Ondrej Zmrzly (67)

Legia Warszawa
Legia Warszawa
3-4-3
89
Otto Hindrich
91
Kamil Piatkowski
8
Rafal Augustyniak
12
Radovan Pankov
7
Pawel Wszolek
22
Juergen Elitim
44
Damian Szymański
23
Patryk Kun
53
Wojciech Urbanski
29
Mileta Rajović
9
Rafal Adamski
67
Ondrej Zmrzly
23
Sondre Liseth
33
Maksym Khlan
18
Lukas Ambros
8
Patrik Hellebrand
13
Lukas Sadilek
64
Erik Janža
4
Pawel Bochniewicz
26
Rafal Janicki
61
Michal Sacek
1
Marcel Lubik
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
Thay người
67’
Wojciech Urbanski
Kacper Urbański
46’
Sondre Liseth
Yvan Ikia Dimi
85’
Patryk Kun
Arkadiusz Reca
63’
Lukas Ambros
Jaroslaw Kubicki
85’
Damian Szymanski
Artur Jedrzejczyk
75’
Maksym Khlan
Roberto Massimo
85’
Mileta Rajovic
Ermal Krasniqi
85’
Erik Janza
Kamil Lukoszek
85’
Lukas Sadilek
Michal Rakoczy
Cầu thủ dự bị
Kacper Tobiasz
Tomasz Loska
Arkadiusz Reca
Kryspin Szczesniak
Jean-Pierre Nsame
Yvan Ikia Dimi
Jakub Zewlakow
Jaroslaw Kubicki
Artur Jedrzejczyk
Roberto Massimo
Bartosz Kapustka
Pawel Olkowski
Ermal Krasniqi
Kamil Lukoszek
Kacper Urbański
Josema
Samuel Kovacik
Mathias Dahl Sauer
Bastien Donio
Michal Rakoczy
Borislav Rupanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
21/11 - 2021
07/05 - 2022
20/08 - 2022
05/03 - 2023
24/09 - 2023
02/04 - 2024
29/09 - 2024
06/04 - 2025
06/10 - 2025
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Legia Warszawa

VĐQG Ba Lan
02/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
23/03 - 2026
14/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

Cúp quốc gia Ba Lan
02/05 - 2026
VĐQG Ba Lan
18/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
08/04 - 2026
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan31151061555H H T T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze301479949H T H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok30121081146B H H T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3013710646H H H T T
5Wisla PlockWisla Plock301299445T B T T B
6GKS KatowiceGKS Katowice3013512244B T H T H
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin3012810744B B T B B
8Piast GliwicePiast Gliwice3111713-140B B H T H
9Legia WarszawaLegia Warszawa319139-140T H T B T
10Radomiak RadomRadomiak Radom30101010340B H B T T
11Korona KielceKorona Kielce3110912139B H B H H
12Motor LublinMotor Lublin3191210-739H H B B B
13Lechia GdanskLechia Gdansk3012711338T T B H B
14Pogon SzczecinPogon Szczecin3011514-538B B T B H
15CracoviaCracovia3091110-338T B H B H
16Widzew LodzWidzew Lodz3110615-236H T B T B
17Arka GdyniaArka Gdynia309714-2334B T H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza307716-1928B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow